Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v bãi bỏ một số văn bản quy định về giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc giao đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về việc giao đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân
Removed / left-side focus
  • V/v bãi bỏ một số văn bản quy định về giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ một số văn bản quy định về giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ và phương pháp xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, mô tô, xe gắn...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về việc giao đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về việc giao đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ một số văn bản quy định về giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
  • Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ và phương pháp xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ đối với tài sản l...
  • 2. Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, xe gắn máy, tàu, thuyền và máy tàu
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/5/2017.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 1997; Thay thế quyết định số 626/QĐ-UB ngày 21/3/1995 của UBND tỉnh ban hành quy định tạm thời về việc giao đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Thay thế quyết định số 626/QĐ-UB ngày 21/3/1995 của UBND tỉnh ban hành quy định tạm thời về việc giao đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/5/2017. Right: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 1997
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Sở Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Địa chính, Xây dựng, Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Địa chính, Xây dựng, Tài chính
  • UBND TỈNH NGHỆ AN
  • Hồ Xuân Hùng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Sở Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước
Rewritten clauses
  • Left: Cục trưởng Cục Thuế Right: Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Thủ trưởng các Sở, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Đất đô thị là đất nội thành phố, nội thị xã, thị trấn theo quy định tại điều 55 Luật đất đai. Đất ngoại thành phố, thị xã, thị trấn quy hoạch để phát triển đô thị được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt cũng được quản lý như đất đô thị.
Điều 2 Điều 2: Đất ở đô thị là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên (nếu có) phù hợp với quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 3 Điều 3: Hộ gia đình, cá nhân khi được giao đất ở đô thị phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ của người sử dụng đất; được Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, và được bảo hộ quyền, lợi ích hợp pháp theo quy định của pháp luật.
Điều 4 Điều 4: Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao đất ở đô thị cho từng hộ gia đình, cá nhân.
Điều 5 Điều 5: Quy định này chỉ áp dụng trong trường hợp giao đất bằng hình thức nộp tiền sử dụng đất theo bảng giá các loại đất của UBND tỉnh. Trường hợp giao đất theo hình thức dự án khai thác quỹ đất tạo vốn đầu tư cơ sở hạ tầng có quy định riêng.
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN, GIỚI HẠN DIỆN TÍCH, VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH, CÁC CẤP
Điều 6 Điều 6: Điều kiện để được giao đất. Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở đô thị với các điều kiện sau: - Có nhu cầu thực sự sử dụng đất ở. - Có hộ khẩu thường trú tại huyện, thành phố, thị xã nơi xin giao đất. - Có đơn xin giao đất ở các xác nhận của chính quyền xã, phường, thị trấn nơi cư trú hoặc thủ trưởng cơ quan (nếu là cán bộ côn...