Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số nội dung trong công tác quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Yên Bái
06/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý hoạt động của đại lý Internet và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Yên Bái
23/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định một số nội dung trong công tác quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số nội dung trong công tác quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các chủ điểm truy nhập Internet công cộng, chủ điểm cung...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 10/03/2006 ban hành Quy định thanh, kiểm tra các doanh nghiệp Internet và đại lý Internet trong hoạt động Internet trên địa bàn tỉnh Yên Bái và Quyết định số 1553/QĐ-UBND ngày 23/9/2010 về việc Quy định thời gian mở, đón...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định một số nội dung trong công tác quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành
- bãi bỏ Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 10/03/2006 ban hành Quy định thanh, kiểm tra các doanh nghiệp Internet và đại lý Internet trong hoạt động Internet trên địa bàn tỉnh Yên Bái và Quyết định số 15...
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định một số nội dung trong công tác quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 10/03/2006 ban hành Quy định thanh, kiểm tra các doanh nghiệp Internet và đại lý Internet trong hoạt...
Left
Điều 4
Điều 4 . Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động trong khoảng thời gian từ 08 giờ 00 phút đến 22 giờ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các quy định đối với người sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet. 1. Người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ được quy định tại Điều 12 Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet như sau: a) Được sử dụng tất cả các dịch vụ Internet, trừ các dịch...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 4 . Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động trong khoảng thời gian từ 08 giờ 00 phút đến...
- Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng tại khách sạn, nhà hàng, bến tàu, bến xe, quán cà phê và điểm công cộng khác không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử tuân theo quy định ta...
- Điều 6. Các quy định đối với người sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet.
- a) Được sử dụng tất cả các dịch vụ Internet, trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật;
- c) Chịu trách nhiệm về những nội dung thông tin do mình đưa vào, lưu trữ, truyền đi trên Internet theo quy định của pháp luật;
- Điều 4 . Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động trong khoảng thời gian từ 08 giờ 00 phút đến...
- Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng tại khách sạn, nhà hàng, bến tàu, bến xe, quán cà phê và điểm công cộng khác không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử tuân theo quy định ta...
- Left: điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet Right: b) Thực hiện đầy đủ các điều khoản trong hợp đồng đã giao kết với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hoặc đại lý Internet;
- Left: tối thiểu 30m 2 tại các khu vực khác và phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 35 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ In... Right: 1. Người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ được quy định tại Điều 12 Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet như sau:
Điều 6. Các quy định đối với người sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet. 1. Người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ được quy định tại Điều 12 Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 của Chín...
Left
Điều 7
Điều 7 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định quản lý hoạt động của đại lý Internet và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Điều...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền thanh tra, kiểm tra 1. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông: Chỉ đạo Thanh tra sở chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện việc thanh tra, kiểm tra đối với đại lý Internet và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: Chỉ đạo việc...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 7 . Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định qu...
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Điều 7. Thẩm quyền thanh tra, kiểm tra
- Chỉ đạo Thanh tra sở chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện việc thanh tra, kiểm tra đối với đại lý Internet và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh.
- Điều 7 . Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định qu...
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: Chỉ đạo việc tiến hành kiểm tra các đại lý Internet trên địa bàn quản lý.
Điều 7. Thẩm quyền thanh tra, kiểm tra 1. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông: Chỉ đạo Thanh tra sở chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện việc thanh tra, kiểm tra đối với đại lý Internet và doanh ngh...
Unmatched right-side sections