Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Cà Mau
07/2017/NQ-HĐND
Right document
Về việc điều chỉnh quy hoạch phân lô cụm có ký hiệu A1 26 và A2 26 tại quyết định số: 46/1998/QĐ-UB ngày 06 tháng 04 năm 1998
120/1998/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh quy hoạch phân lô cụm có ký hiệu A1 26 và A2 26 tại quyết định số: 46/1998/QĐ-UB ngày 06 tháng 04 năm 1998
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh quy hoạch phân lô cụm có ký hiệu A1 26 và A2 26 tại quyết định số: 46/1998/QĐ-UB ngày 06 tháng 04 năm 1998
- Về Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống
- trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định tổ chức thu, đối tượng nộp, mức thu, quản lý và sử dụng Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức thu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Đối tượng nộp Tổ chức, cá nhân có nhu cầu được bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu a) Công nhận cây mẹ (cây trội), mức thu 450.000 đồng/1cây (bốn trăm năm mươi ngàn đồng); b) Công nhận vườn cây đầu dòng, mức thu 1.000.000 đồng/1giống (một triệu đồng); c) Công nhận rừng giống, mức thu 2.750.000 đồng/1 rừng giống (hai triệu bảy trăm năm mươi ngàn đồng).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng 1. Tổ chức thu phí được trích 80% số tiền phí thu được để chi cho các hoạt động bình tuyển, công nhận và nộp 20 % vào ngân sách nhà nước. 2. Tổ chức thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng, quyết toán và công khai tài chính theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa IX, Kỳ họp thứ Ba (bất thư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.