Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang với nội dung như sau: 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: a) Đối với xe ô tô chở khách theo tuyến cố định: - Tuyến nội tỉnh: + Cự ly từ 0 km – 50 km: 1.400 đồng/ghế/lượt xe xuất bến. + Cự ly từ 51 km – 300 km: 1.80...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra vào bến xe khách quy định Điều 1 nêu trên là mức giá tối đa chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Đối với những xe ô tô chở khách (giường nằm): Giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính (theo chỗ nằm/lượt xe xuất bến) với mức giá tăng thêm 20% của mức giá tại các tuyến cự ly tương ứng quy định tại Điểm a, Khoản 1 và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về kê khai giá cước, niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô; giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giá dịch vụ xe ra vào bến xe khách quy định Điều 1 nêu trên là mức giá tối đa chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  • Đối với những xe ô tô chở khách (giường nằm):
  • Giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính (theo chỗ nằm/lượt xe xuất bến) với mức giá tăng thêm 20% của mức giá tại các tuyến cự ly tương ứng quy định tại Điểm a, Khoản 1 và Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyế...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn về kê khai giá cước, niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô; giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá dịch vụ xe ra vào bến xe khách quy định Điều 1 nêu trên là mức giá tối đa chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  • Đối với những xe ô tô chở khách (giường nằm):
  • Giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính (theo chỗ nằm/lượt xe xuất bến) với mức giá tăng thêm 20% của mức giá tại các tuyến cự ly tương ứng quy định tại Điểm a, Khoản 1 và Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyế...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về kê khai giá cước, niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô; giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện/thành phố; Các đơn vị quản lý, khai thác Bến xe khách trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền, các tổ chức có liên quan trong quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã và các hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là đơn vị kinh doanh vận tải) v...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 KÊ KHAI GIÁ CƯỚC, NIÊM YẾT GIÁ CƯỚC VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Điều 3. Điều 3. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô 1. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô (bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại) là việc đơn vị kinh doanh vận tải lập văn bản kê khai giá và gửi thông báo mức giá cước cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này khi định giá, điều chỉnh giá. 2. Danh mục dịch vụ thực h...
Điều 4. Điều 4. Niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô 1. Niêm yết giá cước (giá vé) vận tải bằng xe ô tô là việc đơn vị thông báo công khai bằng các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá cước (giá vé) bằng Đồng Việt Nam bằng cách in, dán, ghi giá trên bảng hoặc bằng hình thức phù hợp tại quầy bán vé, ở t...
Mục 2 Mục 2 GIÁ DỊCH VỤ HỖ TRỢ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ