Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện các thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
22/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định về hồ sơ địa chính
24/2014/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện các thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về hồ sơ địa chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về hồ sơ địa chính
- Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện các thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất t...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện các thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về thành phần hồ sơ địa chính; hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; nội dung hồ sơ địa chính; việc lập hồ sơ địa chính và lộ trình chuyển đổi hồ sơ địa chính...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về thành phần hồ sơ địa chính
- nội dung hồ sơ địa chính
- Left: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện các thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản... Right: hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2016.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp; Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất đối với nơi chưa thành lập Văn phòng đăng ký đất đai, công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là công chức địa chính cấp xã). 2. Người sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp
- Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất đối với nơi chưa thành lập Văn phòng đăng ký đất đai, công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là công chức địa chí...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2016.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hậu Giang, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hồ sơ địa chính là tập hợp tài liệu thể hiện thông tin chi tiết về hiện trạng và tình trạng pháp lý của việc quản lý, sử dụng các thửa đất, tài sản gắn liền với đất để phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước về đất đai và nhu cầu thông tin của các tổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hồ sơ địa chính là tập hợp tài liệu thể hiện thông tin chi tiết về hiện trạng và tình trạng pháp lý của việc quản lý, sử dụng các thửa đất, tài sản gắn liền với đất để phục vụ yêu cầu quản lý nhà n...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hậu Giang, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
- Left: P hối hợp thực hiện các thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh... Right: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về nhà ở.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy chế này quy định cơ chế phối hợp giữa Sở Tài nguyên và Môi trường với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Cơ quan thuế; Cơ quan tài chính; Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố (...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi, cấp lại, đính chính, thu hồi Giấy chứng nhận 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng gồm có: a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK; b) Bản gốc Giấy chứng nhận đã c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi, cấp lại, đính chính, thu hồi Giấy chứng nhận
- 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Quy chế này quy định cơ chế phối hợp giữa Sở Tài nguyên và Môi trường với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phối hợp Việc phối hợp phải bảo đảm các nguyên tắc sau: 1. Bảo đảm thực hiện đồng bộ, thống nhất, chặt chẽ, kịp thời, công khai, minh bạch. 2. Xác định rõ cơ quan, đơn vị chủ trì, phối hợp; trách nhiệm, quyền hạn của người đứng đầu cơ quan, đơn vị; nội dung, thời hạn, cách thức thực hiện; chế độ thông tin, báo cáo. 3...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Mẫu giấy tờ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu 1. Mẫu sổ sử dụng trong đăng ký gồm có: a) Sổ địa chính (điện tử): Mẫu số 01/ĐK; b) Sổ tiếp nhận và trả kết quả đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Mẫu giấy tờ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
- 1. Mẫu sổ sử dụng trong đăng ký gồm có:
- a) Sổ địa chính (điện tử): Mẫu số 01/ĐK;
- Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
- Việc phối hợp phải bảo đảm các nguyên tắc sau:
- 1. Bảo đảm thực hiện đồng bộ, thống nhất, chặt chẽ, kịp thời, công khai, minh bạch.
Left
Điều 3.
Điều 3. Công khai thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai 1. Các thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường được công khai theo quy định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Hình thức công khai: Việc công khai về các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện bằng hình thứ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nhóm dữ liệu về thửa đất Nhóm dữ liệu về thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu số hiệu thửa đất gồm có: a) Số tờ bản đồ là số thứ tự của tờ bản đồ địa chính hoặc bản trích đo địa chính trong phạm vi từng đơn vị hành chính cấp xã; b) Số thửa đất là số thứ tự của thửa đất t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nhóm dữ liệu về thửa đất
- Nhóm dữ liệu về thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
- 1. Dữ liệu số hiệu thửa đất gồm có:
- Điều 3. Công khai thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
- 1. Các thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường được công khai theo quy định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 2. Hình thức công khai: Việc công khai về các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện bằng hình thức niêm yết thường xuyên tại trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiếp nhận, trả kết quả và thời gian thực hiện thủ tục về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Nơi nộp hồ sơ và trả kết quả: a) Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thành phần hồ sơ địa chính 1. Địa phương xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu địa chính, hồ sơ địa chính được lập d ướ i dạng số và lưu trong cơ sở dữ liệu đất đai, gồm có các tài liệu sau đây: a) Tài liệu điều tra đo đạc địa chính gồm bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai; b) Sổ địa chính; c) Bản lưu Giấy chứng nhận. 2. Địa phương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thành phần hồ sơ địa chính
- 1. Địa phương xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu địa chính, hồ sơ địa chính được lập d ướ i dạng số và lưu trong cơ sở dữ liệu đất đai, gồm có các tài liệu sau đây:
- a) Tài liệu điều tra đo đạc địa chính gồm bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai;
- Điều 4. Tiếp nhận, trả kết quả và thời gian thực hiện thủ tục về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- 1. Nơi nộp hồ sơ và trả kết quả:
- a) Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, doanh nghiệ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận), xác nhận biến động trên Giấy chứng nhận 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Điều 105 Luật Đất đai 2013, Điều 37 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP. 2. Cơ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính 1. Hồ sơ địa chính được lập theo từng đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn. 2. Việc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính phải theo đúng trình tự, thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật đất đai. 3. Nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính phải bảo đảm thống nhất với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính
- 1. Hồ sơ địa chính được lập theo từng đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn.
- 2. Việc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính phải theo đúng trình tự, thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật đất đai.
- Điều 5. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận), xác nhận biến động trên Giấy chứng nhận
- 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Điều 105 Luật Đất đai 2013, Điều 37 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP.
- Cơ quan có thẩm quyền xác nhận biến động trên Giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 và Khoản 1 Điều 18 Thông tư số 02/2015/T...
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
Open sectionRight
Chương II
Chương II HỒ SƠ NỘP KHI THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỒ SƠ NỘP KHI THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI,
- TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
- TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Cơ quan Tài nguyên và Môi trường 1. Hướng dẫn, hỗ trợ về chuyên môn nghiệp vụ và phối hợp chặt chẽ với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn. Tổ chức kiểm tra, giám sát, thanh tra việc đăng ký, cấp Giấy chứng nhận để phát hiện và giải quyết...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện các công việc sau: a) Tổ chức thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai; b) Chỉ đạo thực hiện chỉnh lý, cập nhật biến động bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai; lập, cập nhật và chỉnh lý biến động thườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính
- a) Tổ chức thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai;
- b) Chỉ đạo thực hiện chỉnh lý, cập nhật biến động bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai; lập, cập nhật và chỉnh lý biến động thường xuyên sổ địa chính và các tài liệu khác của hồ sơ địa chính ở địa p...
- Điều 6. Trách nhiệm của Cơ quan Tài nguyên và Môi trường
- Hướng dẫn, hỗ trợ về chuyên môn nghiệp vụ và phối hợp chặt chẽ với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát, thanh tra việc đăng ký, cấp Giấy chứng nhận để phát hiện và giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện theo thẩm quyền.
- Left: 2. Sở Tài nguyên và Môi trường: Right: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện các công việc sau:
- Left: c) Chỉ đạo Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện đầy đủ các nội dung quy định trong Quy chế này và các công việc như sau: Right: 2. Văn phòng đăng ký đất đai chịu trách nhiệm thực hiện các công việc sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý xây dựng 1. Phối hợp trả lời bằng văn bản các nội dung liên quan thuộc chức năng, nhiệm vụ quản lý của đơn vị cho Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Chi nhánh), cụ thể trong các trường hợp: a) Có ý kiến về điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Giá trị pháp lý của hồ sơ địa chính 1. Hồ sơ địa chính làm cơ sở để xác định quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, xác định quyền và nghĩa vụ của người được Nhà nước giao quản lý đất theo quy định của pháp luật đất đai. 2. Hồ sơ địa chính dạng giấy, dạng số đều có giá trị pháp lý như nhau...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Giá trị pháp lý của hồ sơ địa chính
- Hồ sơ địa chính làm cơ sở để xác định quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, xác định quyền và nghĩa vụ của người được Nhà nước giao quản lý đất theo quy định...
- 2. Hồ sơ địa chính dạng giấy, dạng số đều có giá trị pháp lý như nhau.
- Điều 7. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý xây dựng
- 1. Phối hợp trả lời bằng văn bản các nội dung liên quan thuộc chức năng, nhiệm vụ quản lý của đơn vị cho Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Chi nhánh), cụ thể trong các trường hợp:
- a) Có ý kiến về điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có giấy tờ hoặc hiện trạng tài sản có thay đổi so với...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Cơ quan thuế 1. Tiếp nhận hồ sơ chuyển thông tin địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Chi nhánh) để xác định nghĩa vụ tài chính. 2. Kịp thời thông báo và cung cấp cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Chi nhánh) những biểu mẫu, tờ khai (khi có thay đổi). 3. Trong thời gia...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu gồm có: a) Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
- 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu gồm có:
- a) Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo Mẫu số 04/ĐK;
- Điều 8. Trách nhiệm của Cơ quan thuế
- 1. Tiếp nhận hồ sơ chuyển thông tin địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Chi nhánh) để xác định nghĩa vụ tài chính.
- 2. Kịp thời thông báo và cung cấp cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Chi nhánh) những biểu mẫu, tờ khai (khi có thay đổi).
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Cơ quan Tài chính 1. Sở Tài chính báo cáo Chủ tịch Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh tổ chức thẩm định giá đất theo đề nghị của cơ quan tài nguyên và môi trường và gửi kết quả thẩm định cho cơ quan tài nguyên và môi trường. Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả thẩm định giá, cơ q...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” được nộp chung cho các hộ gia đình, cá nhân chuyển đổi đất nông nghiệp gồm có: a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
- 1. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” được nộp chung cho các hộ gia đình, cá nhân chuyển đổi đất nông nghiệp gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK của từng hộ gia đình, cá nhân;
- Điều 9. Trách nhiệm của Cơ quan Tài chính
- Sở Tài chính báo cáo Chủ tịch Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh tổ chức thẩm định giá đất theo đề nghị của cơ quan tài nguyên và môi trường và gửi kết quả thẩm định cho cơ quan tài nguyên và môi trường.
- Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả thẩm định giá, cơ quan tài nguyên và môi trường có trách nhiệm hoàn thiện phương án giá đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước 1. Thu đủ số tiền phải nộp của người sử dụng đất vào Kho bạc Nhà nước theo thông báo nộp tiền của Cơ quan thuế và không được từ chối thu vì bất cứ lý do gì. 2. Không được chuyển việc thu tiền sang ngày hôm sau khi đã nhận đủ thủ tục nộp tiền của người có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận không được yêu cầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp thêm các giấy tờ khác ngoài các giấy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận không được yêu cầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp thêm các giấy tờ khác ngoài các giấy tờ phải nộp...
- Khi nộp các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Điều 100 của Luật Đất đai, các Điều 18, 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (nếu có) để...
- Điều 10. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước
- 1. Thu đủ số tiền phải nộp của người sử dụng đất vào Kho bạc Nhà nước theo thông báo nộp tiền của Cơ quan thuế và không được từ chối thu vì bất cứ lý do gì.
- 2. Không được chuyển việc thu tiền sang ngày hôm sau khi đã nhận đủ thủ tục nộp tiền của người có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý nông nghiệp và phát triển nông thôn Phối hợp, hướng dẫn theo chức năng, nhiệm vụ bằng văn bản theo yêu cầu của Cơ quan tài nguyên và môi trường về loại cây lâu năm được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, cung cấp thông tin liên quan về chức năng, nhiệm vụ của ngành nông nghiệp và phát triển...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu tên gọi đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất được xác định và thể hiện theo tên thường gọi ở địa phương (nếu có)....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất
- Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
- 1. Dữ liệu tên gọi đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất được xác định và thể hiện theo tên thường gọi ở địa phương (nếu có). Ví dụ: “Kênh Ba bò”, "Sông Sét" .
- Điều 11. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Phối hợp, hướng dẫn theo chức năng, nhiệm vụ bằng văn bản theo yêu cầu của Cơ quan tài nguyên và môi trường về loại cây lâu năm được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, cung cấp thông tin liên q...
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý giao thông vận tải Phối hợp, hướng dẫn, cung cấp thông tin bằng văn bản về phạm vi hành lang bảo vệ đường thủy, đường bộ.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu mã đối tượng sử dụng đất, đối tượng sở hữu tài sản gắn liền với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất
- Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
- Dữ liệu mã đối tượng sử dụng đất, đối tượng sở hữu tài sản gắn liền với đất, đối tượng được Nhà nước giao quản lý đất được thể hiện trên sổ mục kê đất đai theo quy định về thống kê, kiểm kê đất đai...
- Điều 12. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý giao thông vận tải
- Phối hợp, hướng dẫn, cung cấp thông tin bằng văn bản về phạm vi hành lang bảo vệ đường thủy, đường bộ.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc như sau: a) Tiếp nhận, thẩm định những hồ sơ cấp Giấy chứng nhận thuộc thẩm quyền giải quyết do Chi nhánh chuyển đến. b) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện như sau: 1. Dữ liệu hình thức sử dụng đất riêng, chung được thể hiện theo quy định như sau: a) Hình thức sử dụng đất riêng thể hiện đối với trường hợp thửa đất thuộc quyền sử dụng của một ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất
- Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện như sau:
- 1. Dữ liệu hình thức sử dụng đất riêng, chung được thể hiện theo quy định như sau:
- Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc như sau:
- a) Tiếp nhận, thẩm định những hồ sơ cấp Giấy chứng nhận thuộc thẩm quyền giải quyết do Chi nhánh chuyển đến.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỜI GIAN PHỐI HỢP
Open sectionRight
Chương III
Chương III NỘI DUNG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
- TRÌNH TỰ, THỜI GIAN PHỐI HỢP
Left
Điều 14
Điều 14 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Tổng thời gian thực hiện không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam: nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất được xác định và thể hiện bao gồm: 1. Loại tài sản, được thể hiện như sau: a) Trường hợp nhà ở thì thể hiện loại nhà: Nhà ở riêng lẻ, Nhà chung cư, …; b) Trường hợp công trình xây dựng thì thể hiện tên công trình theo dự án đầu tư hoặc quy hoạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất
- Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất được xác định và thể hiện bao gồm:
- 1. Loại tài sản, được thể hiện như sau:
- Điều 14 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
- Tổng thời gian thực hiện không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau:
- Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam:
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, t hủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Tổng thời gian thực hiện không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với qu...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được xác định và thể hiện, bao gồm: 1. Dữ liệu về tình hình đăng ký thể hiện các thông tin như sau: a) Thờ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được xác định và thể hiện, bao gồm:
- 1. Dữ liệu về tình hình đăng ký thể hiện các thông tin như sau:
- a) Thời điểm nhận hồ sơ đăng ký: Thể hiện ngày tháng năm cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ đăng ký đã hợp lệ;
- Tổng thời gian thực hiện không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau:
- Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam:
- nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư) hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Left: Điều 15. Trình tự, t hủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Right: Điều 18. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Left
Điều 16.
Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Tổng thời gian thực hiện không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu thời điểm đăng ký biến động thể hiện: Ngày tháng năm cập nhật,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
- 1. Dữ liệu thời điểm đăng ký biến động thể hiện: Ngày tháng năm cập nhật, chỉnh lý biến động vào sổ địa chính.
- Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
- Tổng thời gian thực hiện không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau:
- 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam:
Left
Điều 17.
Điều 17. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất Tổng thời gian thực hiện không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân c...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Lập Sổ địa chính 1. Sổ địa chính được lập để ghi nhận kết quả đăng ký, làm cơ sở để xác định tình trạng pháp lý và giám sát, bảo hộ các quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người được Nhà nước giao quản lý đất theo quy định của pháp luật đất đai. 2. Nội dung sổ địa chính bao gồm các dữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Lập Sổ địa chính
- Sổ địa chính được lập để ghi nhận kết quả đăng ký, làm cơ sở để xác định tình trạng pháp lý và giám sát, bảo hộ các quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, ngư...
- 2. Nội dung sổ địa chính bao gồm các dữ liệu sau:
- Điều 17. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người...
- Tổng thời gian thực hiện không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau:
- Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam:
Left
Điều 18
Điều 18 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận Tổng thời gian thực hiện không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụ...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Kiểm tra việc lập, chỉnh lý hồ sơ địa chính 1. Kiểm tra hồ sơ địa chính bao gồm: a) Kiểm tra sau khi xây dựng ban đầu trước khi đưa vào sử dụng; b) Kiểm tra trong quá trình cập nhật, chỉnh lý biến động. 2. Nội dung kiểm tra hồ sơ địa chính bao gồm: a) Kiểm tra hình thức trình bày tài liệu hồ sơ địa chính; b) Kiểm tra tính thốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Kiểm tra việc lập, chỉnh lý hồ sơ địa chính
- 1. Kiểm tra hồ sơ địa chính bao gồm:
- a) Kiểm tra sau khi xây dựng ban đầu trước khi đưa vào sử dụng;
- Điều 18 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận
- Tổng thời gian thực hiện không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau:
- Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam:
Left
Điều 19.
Điều 19. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý Tổng thời gian thực hiện không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc đối với đối tượng quản lý là cộng đồng dân cư; không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc đối với các đối tượng quản lý quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 8 của Luật Đất đai 2013:...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Phân cấp quản lý hồ sơ địa chính 1. Quản lý hồ sơ địa chính dạng số: a) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh chịu trách nhiệm quản lý hồ sơ địa chính dạng số của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; b) Đối với huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính mà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Phân cấp quản lý hồ sơ địa chính
- 1. Quản lý hồ sơ địa chính dạng số:
- a) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh chịu trách nhiệm quản lý hồ sơ địa chính dạng số của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Điều 19. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
- Tổng thời gian thực hiện không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc đối với đối tượng quản lý là cộng đồng dân cư
- không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc đối với các đối tượng quản lý quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 8 của Luật Đất đai 2013:
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở 1. Kiểm tra hồ sơ pháp lý phục vụ công tác đăng ký, cấp Giấy chứng nhận tại dự án phát triển nhà ở...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Lập bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai 1. Bản đồ địa chính là thành phần của hồ sơ địa chính; thể hiện vị trí, ranh giới, diện tích các thửa đất và các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất; được lập để đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận và các nội dung khác của quản lý nhà nước về đất đai. 2. Sổ mục kê đất đai là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Lập bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai
- 1. Bản đồ địa chính là thành phần của hồ sơ địa chính
- thể hiện vị trí, ranh giới, diện tích các thửa đất và các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất
- Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng...
- 1. Kiểm tra hồ sơ pháp lý phục vụ công tác đăng ký, cấp Giấy chứng nhận tại dự án phát triển nhà ở:
- a) Sau khi hoàn thành công trình, chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở có trách nhiệm gửi cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường các giấy tờ theo quy định tại Khoản 1 Đ...
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự, thủ tục đ ăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định Tổng thời gian thực hiện kh...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Bản lưu Giấy chứng nhận 1. Bản lưu Giấy chứng nhận dạng số được quét từ bản gốc Giấy chứng nhận trước khi trao cho người sử dụng đất để lưu trong cơ sở dữ liệu địa chính. 2. Địa phương chưa xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì lập hệ thống bản lưu Giấy chứng nhận ở dạng giấy, bao gồm: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Bản lưu Giấy chứng nhận
- 1. Bản lưu Giấy chứng nhận dạng số được quét từ bản gốc Giấy chứng nhận trước khi trao cho người sử dụng đất để lưu trong cơ sở dữ liệu địa chính.
- 2. Địa phương chưa xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì lập hệ thống bản lưu Giấy chứng nhận ở dạng giấy, bao gồm:
- Tổng thời gian thực hiện không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc (không kể thời gian thông báo, niêm yết và đăng tin). Cụ thể như sau:
- 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam:
- a) Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư) hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Left: Trình tự, thủ tục đ ăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014... Right: c) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được sao để lưu theo quy định tại Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT và Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19 thán...
Left
Điều 22
Điều 22 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng t...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ thủ tục đăng ký được tập hợp để lưu trữ và tra cứu khi cần thiết bao gồm: a) Các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp khi đăng ký lần đầu và đăng ký biến động; b) Các giấy tờ do các cơ quan có thẩm quyền lập trong quá trình thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
- 1. Hồ sơ thủ tục đăng ký được tập hợp để lưu trữ và tra cứu khi cần thiết bao gồm:
- b) Các giấy tờ do các cơ quan có thẩm quyền lập trong quá trình thực hiện các công việc của thủ tục: Kiểm tra hồ sơ
- Điều 22 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng q...
- Trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất đối với một phần thửa đất, thì người sử dụng đất đề nghị Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Chi nhánh) thực hiện đo đạc tách thửa đối với phần diện tíc...
- Tổng thời gian thực hiện không quá 10 (mười) ngày làm việc, cụ thể như sau:
- Left: chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng Right: a) Các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp khi đăng ký lần đầu và đăng ký biến động;
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự, thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm Tổng thời gian thực hiện không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủ...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Lộ trình xây dựng, chuyển đổi hồ sơ địa chính sang dạng số 1. Đối với địa phương đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì hoàn thiện hồ sơ địa chính dạng số theo quy định tại Thông tư này xong trước năm 2016. 2. Lộ trình chuyển đổi hồ sơ địa chính dạng giấy sang hồ sơ địa chính dạng số thực hiện theo quy định về lộ trình xây dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Lộ trình xây dựng, chuyển đổi hồ sơ địa chính sang dạng số
- 1. Đối với địa phương đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì hoàn thiện hồ sơ địa chính dạng số theo quy định tại Thông tư này xong trước năm 2016.
- 2. Lộ trình chuyển đổi hồ sơ địa chính dạng giấy sang hồ sơ địa chính dạng số thực hiện theo quy định về lộ trình xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Điều 23. Trình tự, thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
- Tổng thời gian thực hiện không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau:
- 1. Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân)
Left
Điều 24.
Điều 24. Trình tự, thủ tục nhận chuyển nhượng vốn đầu tư giá trị quyền sử dụng đất đối với D oanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Trường hợp chuyển nhượng giá trị quyền sử dụng đất đối với một phần thửa đất thì đề nghị Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh đo đạc tách thửa đối với phần diện tích cần thực hiện quyền của người sử dụng đất trước...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý Các tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý trong các trường hợp biến động được thực hiện theo quy định như sau: STT Trường hợp cập nhật, chỉnh lý Tài liệu phải cập nhật, chỉnh lý Căn cứ để cậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý
- Các tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý trong các trường hợp biến động được thực hiện theo quy định như sau:
- Trường hợp cập nhật, chỉnh lý
- Điều 24. Trình tự, thủ tục nhận chuyển nhượng vốn đầu tư giá trị quyền sử dụng đất đối với D oanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Trường hợp chuyển nhượng giá trị quyền sử dụng đất đối với một phần thửa đất thì đề nghị Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh đo đạc tách thửa đối với phần diện tích cần thực hiện quyền của người sử dụng...
- Tổng thời gian thực hiện không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc (không tính thời gian đo đạc tách thửa), cụ thể như sau:
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự, thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Tổng thời gian thực hiện không quá 05 (năm) ngày làm việc đối với trường hợp xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; không quá 03 (ba) ngày làm việc đối với trườ...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Trình tự, thời gian cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính 1. Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên, kể cả đăng ký lần đầu và đăng ký biến động, được cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính như sau: a) Nơi đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính số gắn với quá trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Trình tự, thời gian cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính
- 1. Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên, kể cả đăng ký lần đầu và đăng ký biến động, được cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính như sau:
- a) Nơi đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính số gắn với quá trình thực hiện thủ tục đăng ký theo trình tự:
- Tổng thời gian thực hiện không quá 05 (năm) ngày làm việc đối với trường hợp xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- không quá 03 (ba) ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký, xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất. Cụ thể như sau:
- 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam:
- Left: Điều 25. Trình tự, thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Right: - Cập nhật thông tin đăng ký và quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (nếu có) sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ;
Left
Điều 26
Điều 26 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức (trừ d...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Đồng bộ hóa dữ liệu hồ sơ địa chính ở các cấp 1. Địa phương lập hồ sơ địa chính dạng số thì việc đồng bộ hóa dữ liệu của hồ sơ địa chính ở các cấp được thực hiện gắn với đồng bộ hóa cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai. Sau khi cập nhật đồng bộ cơ sở dữ liệu đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Đồng bộ hóa dữ liệu hồ sơ địa chính ở các cấp
- Địa phương lập hồ sơ địa chính dạng số thì việc đồng bộ hóa dữ liệu của hồ sơ địa chính ở các cấp được thực hiện gắn với đồng bộ hóa cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi t...
- Sau khi cập nhật đồng bộ cơ sở dữ liệu địa chính đã tiếp nhận, cơ quan đăng ký đất đai phải thực hiện việc chiết xuất vào hồ sơ địa chính dạng số các dữ liệu đăng ký lần đầu bổ sung
- Điều 26 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai
- xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn
- kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án
Left
Điều 27
Điều 27 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Bàn giao hồ sơ địa chính 1. Việc bàn giao hồ sơ địa chính giữa các đơn vị, giữa các cấp để sử dụng phải được thể hiện bằng biên bản. 2. Hồ sơ địa chính đã xây dựng được bàn giao sau khi kiểm tra, nghiệm thu theo quy định. Trường hợp bàn giao sản phẩm theo từng công đoạn hoặc theo tiến độ thực hiện dự án thì thực hiện theo thỏa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Bàn giao hồ sơ địa chính
- 1. Việc bàn giao hồ sơ địa chính giữa các đơn vị, giữa các cấp để sử dụng phải được thể hiện bằng biên bản.
- 2. Hồ sơ địa chính đã xây dựng được bàn giao sau khi kiểm tra, nghiệm thu theo quy định.
- Điều 27 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, đ...
- giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
- thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất
Left
Điều 28
Điều 28 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất Tổng thời gian thực hiện không quá 30 (ba mươi)...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Bảo quản hồ sơ địa chính 1. Hồ sơ địa chính dạng số được quản lý, bảo đảm an toàn cùng với việc quản lý bảo đảm an toàn cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai. 2. Hồ sơ địa chính dạng giấy được bảo quản theo quy định như sau: a) Hồ sơ địa chính được phân nhóm tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Bảo quản hồ sơ địa chính
- 1. Hồ sơ địa chính dạng số được quản lý, bảo đảm an toàn cùng với việc quản lý bảo đảm an toàn cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.
- 2. Hồ sơ địa chính dạng giấy được bảo quản theo quy định như sau:
- Trình tự, thủ tục đ ăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đ...
- Tổng thời gian thực hiện không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau:
- 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam:
Left
Điều 29
Điều 29 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Tổng thời gian thực hiện không quá 10 (mười) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Bảo mật hồ sơ địa chính 1. Dữ liệu địa chính cần bảo mật gồm: - Thông tin về người sử dụng đất và thông tin thuộc tính thửa đất của các đơn vị quốc phòng, an ninh; - Thông tin về cá nhân của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người đó có yêu cầu bảo mật phù hợp với quy định của pháp luật; - Các thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Bảo mật hồ sơ địa chính
- 1. Dữ liệu địa chính cần bảo mật gồm:
- - Thông tin về người sử dụng đất và thông tin thuộc tính thửa đất của các đơn vị quốc phòng, an ninh;
- Điều 29 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
- Tổng thời gian thực hiện không quá 10 (mười) ngày làm việc, cụ thể như sau:
- 1. Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (đối với hộ gia đình, cá nhân) hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối tượng là hộ...
Left
Điều 30.
Điều 30. Trình tự, thủ tục thực hiện gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế Tổng thời gian thực hiện không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân: a) Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện. Sau khi nhận đủ hồ...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Thực hiện chuyển tiếp 1. Địa phương đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì tiếp tục sử dụng và có kế hoạch, thực hiện việc chuẩn hóa nội dung dữ liệu, bổ sung hoặc chuyển đổi tài liệu của hồ sơ địa chính dạng số thống nhất theo quy định tại Thông tư này. 2. Địa phương đang triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai mà chưa đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Thực hiện chuyển tiếp
- Địa phương đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì tiếp tục sử dụng và có kế hoạch, thực hiện việc chuẩn hóa nội dung dữ liệu, bổ sung hoặc chuyển đổi tài liệu của hồ sơ địa chính dạng số thống nhấ...
- 2. Địa phương đang triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai mà chưa được Chủ đầu tư nghiệm thu thì phải xây dựng hồ sơ địa chính dạng số theo quy định tại Thông tư này.
- Điều 30. Trình tự, thủ tục thực hiện gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
- Tổng thời gian thực hiện không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc, cụ thể như sau:
- 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân:
Left
Điều 31
Điều 31 . Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất; x ác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất có nhu cầu Tổng thời gian thực hiện không quá 10 (mười) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2014.
- 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính.
- Điều 31 . Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất; x ác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất có nhu cầu
- Tổng thời gian thực hiện không quá 10 (mười) ngày làm việc, cụ thể như sau:
- Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trình tự, thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất Tổng thời gian thực hiện không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam: a) Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phổ biến, chỉ đạo và bố trí kinh phí để thực hiện Thông tư này tại địa phương. 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện, ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35. Tổ chức thực hiện
- 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phổ biến, chỉ đạo và bố trí kinh phí để thực hiện Thông tư này tại địa phương.
- Điều 32. Trình tự, thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
- Tổng thời gian thực hiện không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau:
- 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam:
Left
Điều 33
Điều 33 . Trình tự, thủ tục c ấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Tổng thời gian thực hiện không quá 10 (mười) ngày làm việc, trừ trường hợp cấp đổi đồng loạt cho nhiều người sử dụng đất do đo vẽ lại bản đồ địa chính. Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận mà phải đo đạc xác định lạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 . Trình tự, thủ tục c huyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân Tổng thời gian thực hiện không quá 10 (mười) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ phận tiếp nhận và trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35 . Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất 1. Trách nhiệm niêm yết, đăng tin thông báo mất Giấy chứng nhận: a) Hộ gia đình và cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam phải có tờ khai báo với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trình tự, thủ tục cấp lại Trang bổ sung do bị mất 1. Trách nhiệm niêm yết, đăng tin thông báo mất Trang bổ sung: a) Hộ gia đình và cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam phải có tờ khai báo với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc bị m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37 . Trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận do do Ủy ban nhân dân tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp huyện) cấp Tổng thời gian thực hiện không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc. Cụ thể như sau: 1. Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân dân cấp huyện (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Tổng thời gian thực hiện không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam: a) Nộp hồ sơ tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39 . Trình tự, thủ tục t hu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện Tổng thời gian thực hiện không quá 35 (ba mươi lăm) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện (đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan Nhà nước có thẩm quyền Tổng thời gian thực hiện không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân: a) Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền Tổng thời gian thực hiện không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân: a) Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 42.
Điều 42. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị báo cáo về UBND tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections