Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 36
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện các thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban n...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện các thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện các thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường gồm: đất đai; tài nguyên nước; tài nguyên khoáng sản, địa chất; môi trường; khí tượng thủy văn; biến đổi khí hậu; đo đạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường gồm: đấ...
  • tài nguyên nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện các thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2016.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về tài nguyên và môi trường và công tác cải cách hành chính nhà nước thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở; b) Dự thảo văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
  • a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hậu Giang, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở a) Sở Tài nguyên và Môi trường có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; riêng Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh có không quá 04 Phó Giám đốc; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Sở
  • a) Sở Tài nguyên và Môi trường có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; riêng Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh có không quá 04 Phó Giám đốc;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hậu Giang, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy chế này quy định cơ chế phối hợp giữa Sở Tài nguyên và Môi trường với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Cơ quan thuế; Cơ quan tài chính; Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố (...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2014. 2. Thông tư liên tịch này thay thế các Thông tư liên tịch của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nội vụ: số 03/2008/TTLT-BTNMT-BNV ngày 15 tháng 7 năm 2008 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2014.
  • 2. Thông tư liên tịch này thay thế các Thông tư liên tịch của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nội vụ: số 03/2008/TTLT-BTNMT-BNV ngày 15 tháng 7 năm 2008 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Quy chế này quy định cơ chế phối hợp giữa Sở Tài nguyên và Môi trường với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp Việc phối hợp phải bảo đảm các nguyên tắc sau: 1. Bảo đảm thực hiện đồng bộ, thống nhất, chặt chẽ, kịp thời, công khai, minh bạch. 2. Xác định rõ cơ quan, đơn vị chủ trì, phối hợp; trách nhiệm, quyền hạn của người đứng đầu cơ quan, đơn vị; nội dung, thời hạn, cách thức thực hiện; chế độ thông tin, báo cáo. 3...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Vị trí và chức năng 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường gồm: đất đai, tài nguyên nước, khoáng sản, môi trường, biến đổi khí hậu, biển và hải đảo (đối với các huyện có biển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Vị trí và chức năng
  • Phòng Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường gồm:
  • đất đai, tài nguyên nước, khoáng sản, môi trường, biến đổi khí hậu, biển và hải đảo (đối với các huyện có biển, đảo).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • Việc phối hợp phải bảo đảm các nguyên tắc sau:
  • 1. Bảo đảm thực hiện đồng bộ, thống nhất, chặt chẽ, kịp thời, công khai, minh bạch.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Công khai thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai 1. Các thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường được công khai theo quy định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Hình thức công khai: Việc công khai về các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện bằng hình thứ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường. 2. Tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật, quy hoạch, kế hoạch sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định, chỉ thị
  • quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Công khai thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
  • 1. Các thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường được công khai theo quy định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • 2. Hình thức công khai: Việc công khai về các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện bằng hình thức niêm yết thường xuyên tại trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận, trả kết quả và thời gian thực hiện thủ tục về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Nơi nộp hồ sơ và trả kết quả: a) Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức và biên chế 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường có Trưởng phòng, không quá 02 Phó Trưởng phòng và các công chức chuyên môn nghiệp vụ. Trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Phòng. Các Phó Trưởng phòng giúp Trưởng phòng, chịu trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức và biên chế
  • 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường có Trưởng phòng, không quá 02 Phó Trưởng phòng và các công chức chuyên môn nghiệp vụ.
  • Trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Phòng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiếp nhận, trả kết quả và thời gian thực hiện thủ tục về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • 1. Nơi nộp hồ sơ và trả kết quả:
  • a) Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, doanh nghiệ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận), xác nhận biến động trên Giấy chứng nhận 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Điều 105 Luật Đất đai 2013, Điều 37 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP. 2. Cơ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Căn cứ vào đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương, kiện toàn hệ thống tổ chức ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn. 2. Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường; hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Căn cứ vào đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương, kiện toàn hệ thống tổ chức ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn.
  • 2. Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận), xác nhận biến động trên Giấy chứng nhận
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Điều 105 Luật Đất đai 2013, Điều 37 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP.
  • Cơ quan có thẩm quyền xác nhận biến động trên Giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 và Khoản 1 Điều 18 Thông tư số 02/2015/T...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP

Open section

Chương II

Chương II PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Cơ quan Tài nguyên và Môi trường 1. Hướng dẫn, hỗ trợ về chuyên môn nghiệp vụ và phối hợp chặt chẽ với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn. Tổ chức kiểm tra, giám sát, thanh tra việc đăng ký, cấp Giấy chứng nhận để phát hiện và giải quyết...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Quy định phân cấp cho Giám đốc Sở bổ nhiệm, miễn nhiệm cấp Trưởng, cấp Phó các tổ chức, đơn vị trực thuộc Sở theo tiêu chuẩn, chức danh do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành. 2. Báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nội vụ tình hình tổ chức và hoạt động của Sở Tài nguyên và Môi trường và Ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Quy định phân cấp cho Giám đốc Sở bổ nhiệm, miễn nhiệm cấp Trưởng, cấp Phó các tổ chức, đơn vị trực thuộc Sở theo tiêu chuẩn, chức danh do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành.
  • 2. Báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nội vụ tình hình tổ chức và hoạt động của Sở Tài nguyên và Môi trường và Phòng Tài nguyên và Môi trường ở địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Cơ quan Tài nguyên và Môi trường
  • Hướng dẫn, hỗ trợ về chuyên môn nghiệp vụ và phối hợp chặt chẽ với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát, thanh tra việc đăng ký, cấp Giấy chứng nhận để phát hiện và giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện theo thẩm quyền.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý xây dựng 1. Phối hợp trả lời bằng văn bản các nội dung liên quan thuộc chức năng, nhiệm vụ quản lý của đơn vị cho Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Chi nhánh), cụ thể trong các trường hợp: a) Có ý kiến về điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định chuyển tiếp 1. Thời hạn thành lập Văn phòng Đăng ký đất đai và Trung tâm phát triển quỹ đất quy định tại Khoản 3 Điều 3 của Thông tư liên tịch này thực hiện theo quy định tại Khoản 5 Điều 5 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai. 2. Tron...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định chuyển tiếp
  • Thời hạn thành lập Văn phòng Đăng ký đất đai và Trung tâm phát triển quỹ đất quy định tại Khoản 3 Điều 3 của Thông tư liên tịch này thực hiện theo quy định tại Khoản 5 Điều 5 Nghị định số 43/2014/N...
  • Trong khi chưa thành lập Văn phòng Đăng ký đất đai và Trung tâm phát triển quỹ đất quy định tại Khoản 1 Điều này, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất và Tổ chức phát triển quỹ đất các cấp tiếp tục...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý xây dựng
  • 1. Phối hợp trả lời bằng văn bản các nội dung liên quan thuộc chức năng, nhiệm vụ quản lý của đơn vị cho Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Chi nhánh), cụ thể trong các trường hợp:
  • a) Có ý kiến về điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có giấy tờ hoặc hiện trạng tài sản có thay đổi so với...
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Cơ quan thuế 1. Tiếp nhận hồ sơ chuyển thông tin địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Chi nhánh) để xác định nghĩa vụ tài chính. 2. Kịp thời thông báo và cung cấp cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Chi nhánh) những biểu mẫu, tờ khai (khi có thay đổi). 3. Trong thời gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Cơ quan Tài chính 1. Sở Tài chính báo cáo Chủ tịch Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh tổ chức thẩm định giá đất theo đề nghị của cơ quan tài nguyên và môi trường và gửi kết quả thẩm định cho cơ quan tài nguyên và môi trường. Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả thẩm định giá, cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước 1. Thu đủ số tiền phải nộp của người sử dụng đất vào Kho bạc Nhà nước theo thông báo nộp tiền của Cơ quan thuế và không được từ chối thu vì bất cứ lý do gì. 2. Không được chuyển việc thu tiền sang ngày hôm sau khi đã nhận đủ thủ tục nộp tiền của người có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý nông nghiệp và phát triển nông thôn Phối hợp, hướng dẫn theo chức năng, nhiệm vụ bằng văn bản theo yêu cầu của Cơ quan tài nguyên và môi trường về loại cây lâu năm được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, cung cấp thông tin liên quan về chức năng, nhiệm vụ của ngành nông nghiệp và phát triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý giao thông vận tải Phối hợp, hướng dẫn, cung cấp thông tin bằng văn bản về phạm vi hành lang bảo vệ đường thủy, đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc như sau: a) Tiếp nhận, thẩm định những hồ sơ cấp Giấy chứng nhận thuộc thẩm quyền giải quyết do Chi nhánh chuyển đến. b) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỜI GIAN PHỐI HỢP

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỜI GIAN PHỐI HỢP
left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Tổng thời gian thực hiện không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam: nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, t hủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Tổng thời gian thực hiện không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Tổng thời gian thực hiện không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất Tổng thời gian thực hiện không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận Tổng thời gian thực hiện không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý Tổng thời gian thực hiện không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc đối với đối tượng quản lý là cộng đồng dân cư; không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc đối với các đối tượng quản lý quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 8 của Luật Đất đai 2013:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở 1. Kiểm tra hồ sơ pháp lý phục vụ công tác đăng ký, cấp Giấy chứng nhận tại dự án phát triển nhà ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trình tự, thủ tục đ ăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định Tổng thời gian thực hiện kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trình tự, thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm Tổng thời gian thực hiện không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trình tự, thủ tục nhận chuyển nhượng vốn đầu tư giá trị quyền sử dụng đất đối với D oanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Trường hợp chuyển nhượng giá trị quyền sử dụng đất đối với một phần thửa đất thì đề nghị Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh đo đạc tách thửa đối với phần diện tích cần thực hiện quyền của người sử dụng đất trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trình tự, thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Tổng thời gian thực hiện không quá 05 (năm) ngày làm việc đối với trường hợp xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; không quá 03 (ba) ngày làm việc đối với trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức (trừ d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất Tổng thời gian thực hiện không quá 30 (ba mươi)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . Trình tự, thủ tục đ ăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Tổng thời gian thực hiện không quá 10 (mười) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trình tự, thủ tục thực hiện gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế Tổng thời gian thực hiện không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân: a) Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện. Sau khi nhận đủ hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 . Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất; x ác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất có nhu cầu Tổng thời gian thực hiện không quá 10 (mười) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trình tự, thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất Tổng thời gian thực hiện không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam: a) Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 . Trình tự, thủ tục c ấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Tổng thời gian thực hiện không quá 10 (mười) ngày làm việc, trừ trường hợp cấp đổi đồng loạt cho nhiều người sử dụng đất do đo vẽ lại bản đồ địa chính. Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận mà phải đo đạc xác định lạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 . Trình tự, thủ tục c huyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân Tổng thời gian thực hiện không quá 10 (mười) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ phận tiếp nhận và trả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 . Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất 1. Trách nhiệm niêm yết, đăng tin thông báo mất Giấy chứng nhận: a) Hộ gia đình và cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam phải có tờ khai báo với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trình tự, thủ tục cấp lại Trang bổ sung do bị mất 1. Trách nhiệm niêm yết, đăng tin thông báo mất Trang bổ sung: a) Hộ gia đình và cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam phải có tờ khai báo với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc bị m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 . Trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận do do Ủy ban nhân dân tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp huyện) cấp Tổng thời gian thực hiện không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc. Cụ thể như sau: 1. Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân dân cấp huyện (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Tổng thời gian thực hiện không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam: a) Nộp hồ sơ tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 . Trình tự, thủ tục t hu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện Tổng thời gian thực hiện không quá 35 (ba mươi lăm) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện (đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan Nhà nước có thẩm quyền Tổng thời gian thực hiện không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân: a) Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền Tổng thời gian thực hiện không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc, cụ thể như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân: a) Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị báo cáo về UBND tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.