Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 0
Right-only sections 122

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hội đồng thẩm định dự án PPP 1. Hội đồng thẩm định dự án PPP bao gồm: a) Hội đồng thẩm định nhà nước thực hiện nhiệm vụ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư; b) Hội đồng thẩm định liên ngành thực hiện nhiệm vụ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hội đồng thẩm định dự án PPP
  • 1. Hội đồng thẩm định dự án PPP bao gồm:
  • a) Hội đồng thẩm định nhà nước thực hiện nhiệm vụ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư
Target excerpt

Điều 6. Hội đồng thẩm định dự án PPP 1. Hội đồng thẩm định dự án PPP bao gồm: a) Hội đồng thẩm định nhà nước thực hiện nhiệm vụ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP do Quốc...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1

Điều 1 Sửa đổi, bổ sung Luật đầu tư: 1. Bổ sung điểm g vào khoản 1 Điều 6 như sau: “g) Kinh doanh pháo nổ.”; 2. Thay thế Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện bằng Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện ban hành kèm theo Luật này.

Open section

Điều 6

Điều 6 0 . Quyết toán vốn đầu tư công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng 1. Sau khi hoàn thành công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng, cơ quan ký kết hợp đồng thực hiện quyết toán vốn đầu tư công trong dự án PPP như sau: a) Trường hợp vốn đầu tư công trong dự án PPP được quản lý và sử dụng theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 70 và khoản 2 Điề...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Luật đầu tư:
  • 1. Bổ sung điểm g vào khoản 1 Điều 6 như sau:
  • “g) Kinh doanh pháo nổ.”;
Added / right-side focus
  • Điều 6 0 . Quyết toán vốn đầu tư công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
  • 1. Sau khi hoàn thành công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng, cơ quan ký kết hợp đồng thực hiện quyết toán vốn đầu tư công trong dự án PPP như sau:
  • a) Trường hợp vốn đầu tư công trong dự án PPP được quản lý và sử dụng theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 70 và khoản 2 Điều 72 của Luật này, cơ quan ký kết hợp đồng và doanh nghiệp dự án PPP thự...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Luật đầu tư:
  • 1. Bổ sung điểm g vào khoản 1 Điều 6 như sau:
  • “g) Kinh doanh pháo nổ.”;
Target excerpt

Điều 6 0 . Quyết toán vốn đầu tư công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng 1. Sau khi hoàn thành công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng, cơ quan ký kết hợp đồng thực hiện quyết toán vốn đầu tư công trong dự án PPP như sau: a) Tr...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, trừ quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Quy định về các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện sau đây có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017: a) Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị; b) Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP 1. Đơn vị chuẩn bị dự án PPP lập báo cáo nghiên cứu khả thi căn cứ quyết định chủ trương đầu tư. 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Sự cần thiết đầu tư; lợi thế đầu tư theo phương thức PPP so với các hình thức đầu tư khác; kết quả tiếp thu ý kiến...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, trừ quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Quy định về các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện sau đây có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017:
  • a) Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị;
Added / right-side focus
  • Điều 19. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP
  • 1. Đơn vị chuẩn bị dự án PPP lập báo cáo nghiên cứu khả thi căn cứ quyết định chủ trương đầu tư.
  • 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
Removed / left-side focus
  • 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, trừ quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Quy định về các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện sau đây có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017:
  • a) Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị;
Target excerpt

Điều 19. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP 1. Đơn vị chuẩn bị dự án PPP lập báo cáo nghiên cứu khả thi căn cứ quyết định chủ trương đầu tư. 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm các nội dung chủ yếu sau đâ...

Only in the right document

Tiêu đề đầu tư theo phương thức đối tác công tư
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động đầu tư theo phương thức đối tác công tư; quản lý nhà nước, quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với các bên trong hợp đồng đầu tư theo phương thức đối tác công tư, cơ quan quản lý nhà nước và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi là tài liệu trình bày các nội dung nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết, tính khả thi và hiệu quả của dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi là dự án PPP), làm cơ sở để cấp có thẩm quyền quyết định chủ trư...
Điều 4 Điều 4 . Lĩnh vực đầu tư, q uy mô và phân loại dự án PPP 1. Lĩnh vực đầu tư theo phương thức PPP bao gồm: a) Giao thông vận tải; b) Lưới điện, nhà máy điện, trừ nhà máy thủy điện và các trường hợp Nhà nước độc quyền theo quy định của Luật Điện lực; c) Thủy lợi; cung cấp nước sạch; thoát nước và xử lý nước thải; xử lý chất thải; d) Y tế...
Điều 5. Điều 5. Cơ quan có thẩm quyền và cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP 1. Cơ quan có thẩm quyền bao gồm: a) Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Cơ quan trung ương của tổ chức chính trị, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội, cơ quan trung ương của...
Điều 7. Điều 7. Nguyên tắc quản lý đầu tư theo phương thức PPP 1. Phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia và quy hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật về quy hoạch. 2. Bảo đảm quản lý, sử dụng hiệu quả các nguồn lực của Nhà nước trong dự án PPP. 3. Việc thực hiện hoạt động kiểm tra, thanh tra, kiểm to...