Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 14
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn, xây dựng nông thôn mới và chỉnh trang đô thị Hà Tĩnh năm 2017-2018

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hướng dẫnthực hiện Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy địnhmột số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn, xây dựng nông thôn mới và chỉnh trang đô thị Hà Tĩnh năm 2017-2018.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. ĐiềuKhoản thi hành. Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 27/8/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định chính sách phát triển thương mại nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới tỉnh Hà Tĩnh; Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 07/8/2015 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phương thức thu, mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã) là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (chủ phương tiện) trên địa bàn. 2. UBND cấp xã chỉ đạo khóm, ấp hoặc tổ dân phố hướng dẫn kê khai phí sử dụng đường bộ đối với xe...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. ĐiềuKhoản thi hành.
  • Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 27/8/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định chính sách phát triển thương mại nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới tỉnh H...
  • Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 07/8/2015 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 27/8/2013 của UBND tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 2. Phương thức thu, mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
  • 1. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã) là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (chủ phương tiện) trên địa bàn.
  • UBND cấp xã chỉ đạo khóm, ấp hoặc tổ dân phố hướng dẫn kê khai phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn theo Mẫu số 02/TKNP tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. ĐiềuKhoản thi hành.
  • Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 27/8/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định chính sách phát triển thương mại nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới tỉnh H...
  • Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 07/8/2015 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 27/8/2013 của UBND tỉnh
Target excerpt

Điều 2. Phương thức thu, mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã) là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (chủ phươn...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13/5/2017; áp dụng từ ngày 01/01/2017 đến hết ngày 31/12/2018. Các nội dung phát sinh trước thời điểm quyết định này có hiệu lực phải điều chỉnh, bổ sung các nội dung thực hiện để phù hợp với các quy định tại quyết định này. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I

Phần I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng; nguyên tắc hỗ trợ; nguồn kinh phí Thực hiện theo quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quy định kèm theo Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. UBND cấp xã có trách nhiệm tổ chức thu, nộp, kê khai, quyết toán phí theo quy định tại Thông tư số 197/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính và sử dụng theo quy định của Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí và Thông tư số...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng; nguyên tắc hỗ trợ; nguồn kinh phí
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quy định kèm theo Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • UBND cấp xã có trách nhiệm tổ chức thu, nộp, kê khai, quyết toán phí theo quy định tại Thông tư số 197/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính và sử dụng theo quy định của Thông tư số 63/2002/...
  • UBND các huyện, thị xã, thành phố phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan tổ chức phổ biến, tuyên truyền đầy đủ, kịp thời việc thực hiện thu phí sử dụng đường bộ đến tổ chức, hộ gia đình, cá nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng; nguyên tắc hỗ trợ; nguồn kinh phí
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quy định kèm theo Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh.
Target excerpt

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. UBND cấp xã có trách nhiệm tổ chức thu, nộp, kê khai, quyết toán phí theo quy định tại Thông tư số 197/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính và sử dụng theo quy định của Thông tư số...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Xây dựng, phân bổ vàgiao kế hoạch 1. Xây dựng kế hoạch - Định kỳ trước ngày 30/9 hàng năm, UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch, tổng hợp nhu cầu kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách trên địa bàn gửi Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Công Thương, Sở Giao thông vận tải. - Các sở ngành...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Xây dựng, phân bổ vàgiao kế hoạch
  • 1. Xây dựng kế hoạch
  • - Định kỳ trước ngày 30/9 hàng năm, UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch, tổng hợp nhu cầu kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách trên địa bàn gửi Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Xây dựng, phân bổ vàgiao kế hoạch
  • 1. Xây dựng kế hoạch
  • - Định kỳ trước ngày 30/9 hàng năm, UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch, tổng hợp nhu cầu kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách trên địa bàn gửi Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở...
Target excerpt

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, thực hiện hỗ trợ 1. Nghiệm thu, phê duyệt hỗ trợ a. Đối với các đối tượng cấp tỉnh quản lý (bao gồm các đơn vị sử dụng ngân sách cấp tỉnh và các doanh nghiệp): Các sở ngành (theo lĩnh vực quản lý) chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra, xác định điều kiện và số tiền hỗ trợ trình UBND tỉnh phê duyệt (riêng chính sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT, BẢO QUẢN, CHẾ BIẾN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 4.H

Điều 4.Hỗ trợ phát triển sản xuất, bảo quản, chế biến: Lúa; cam bù, cam chanh, bưởi phúc trạch; chè; rau, củ, quả; nấm; tích tụ ruộng đất; chăn nuôi lợn; chăn nuôi bòthịt; thủy sản; ứng dụng công nghệ sinh học 1. Nội dung và mức hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11(Khoản 3)...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, tỉnh Sóc Trăng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4.Hỗ trợ phát triển sản xuất, bảo quản, chế biến: Lúa; cam bù, cam chanh, bưởi phúc trạch; chè; rau, củ, quả; nấm; tích tụ ruộng đất; chăn nuôi lợn; chăn nuôi bòthịt; thủy sản; ứng dụng công n...
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11(Khoản 3), Điều 13, Điều 14 (Khoản 4) và Điều 15 (Khoản 1, Khoản 2)Quy định kèm theo Nghị quyết số 32/201...
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, tỉnh Sóc Trăng và các c...
Removed / left-side focus
  • Điều 4.Hỗ trợ phát triển sản xuất, bảo quản, chế biến: Lúa; cam bù, cam chanh, bưởi phúc trạch; chè; rau, củ, quả; nấm; tích tụ ruộng đất; chăn nuôi lợn; chăn nuôi bòthịt; thủy sản; ứng dụng công n...
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11(Khoản 3), Điều 13, Điều 14 (Khoản 4) và Điều 15 (Khoản 1, Khoản 2)Quy định kèm theo Nghị quyết số 32/201...
Target excerpt

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, tỉnh Sóc Trăng và các cơ quan, tổ c...

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI NÔNG THÔN Điều9. Chính sách phát triển thương mại nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới 1. Nội dung và mức hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Quy định kèm theo Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh; trong đó, các chợ được hỗ trợ nằm trên địa bàn nông thôn, thuộc quy hoạch phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ XI MĂNG LÀM ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN VÀ KÊNH MƯƠNG NỘI ĐỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chính sách hỗ trợ xi măng làm đường giao thông nông thôn và kênh mương nội đồng 1. Nội dung và mức hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Điều 18, Điều 19 và Điều 20 Quy định kèm theo Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh. Tổng mức hỗ trợ tối đa của ngân sách cấp tỉnh không vượt quá kế hoạch UBND tỉnh giao. 2. Quy trình thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ LÃI SUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chính sách hỗ trợ lãi suất 1. Khách hàng vay vốn được hỗ trợ lãi suất:Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Quy định kèm theo Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh. 2. Loại cho vay và thời hạn cho vay được hỗ trợ lãi suất:Thực hiện theo quy định tại Điều 22 Quy định kèm theo Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Chủ trì ban hành quy định, các Văn bản hướng dẫn về một số tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành được nêu tại Quy định này. - Hàng năm, lập kế hoạch về khối lượng, nội dung cụ thể, dự toán nhu cầu kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách theo hướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Điều 1. Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là xe mô tô) trên địa...