Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bán đấu giá cổ phần

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phí bán đấu giá cổ phần quy định tại Thông tư này áp dụng đối với việc bán đấu giá cổ phần tại Sở giao dịch Chứng khoán, Trung tâm giao dịch Chứng khoán và các tổ chức được phép tổ chức bán đấu giá cổ phần theo quy định của pháp luật. 2. Đối tượng nộp phí bán đấu giá cổ phần là các doanh nghiệp,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Mức thu phí bán đấu giá cổ phần 1. Mức thu phí bán đấu giá cổ phần áp dụng tại Sở Giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán là 0,3% trên tổng giá trị cổ phần thực tế bán được và tối đa không vượt quá 300 triệu đồng/1 cuộc bán đấu giá cổ phần. 2. Mức thu phí bán đấu giá cổ phần áp dụng tại các tổ chức được phép tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bán đấu giá cổ phần: 1. Phí từ hoạt động bán đấu giá cổ phần được thu bằng Việt Nam đồng. Các công ty đăng ký bán đấu giá cổ phần có trách nhiệm nộp toàn bộ phí bán đấu giá theo quy định cho Sở Giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán và các tổ chức được phép tổ chức bán đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng, công khai chế độ thu phí không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qu...

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Chương trình hành động của Uỷ ban nhân dân tỉnh về giảm nghèo, định canh định cư giai đoạn 2007-2010" và định hướng đến năm 2020

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
  • Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng, công khai chế độ thu phí không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/20...
Added / right-side focus
  • Ban hành "Chương trình hành động của Uỷ ban nhân dân tỉnh về giảm nghèo, định canh định cư giai đoạn 2007-2010" và định hướng đến năm 2020
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
  • Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng, công khai chế độ thu phí không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/20...
Target excerpt

Ban hành "Chương trình hành động của Uỷ ban nhân dân tỉnh về giảm nghèo, định canh định cư giai đoạn 2007-2010" và định hướng đến năm 2020

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này. "Chương trình hành động của Uỷ ban nhân dân tỉnh về giảm nghèo, định canh định cư giai đoạn 2007 - 2010 và định hướng đến năm 2020" (có bản Chương trình hành động kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 57/2006/QĐ-UBND ngày 08/8/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành chương trình mục tiêu Giảm nghèo tỉnh Gia Lai giai đoạn 2006-2010 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
Điều 3. Điều 3. Các ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thế Dũng
CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Về giảm nghèo, định canh định cư giai đoạn 2007-2010 và định hướng đến năm 2020 (Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2007/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh) Sau hơn 10 năm thực hiện Nghị quyết 09-NQ/TU của Tỉnh uỷ (khoá XI) về cuộc vận động xoá đói giảm nghèo (XĐGN)...