Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
57/2016/NQ-HĐND
Right document
Quy định về hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh giai đoạn 2017 - 2025
39/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh giai đoạn 2017 - 2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh giai đoạn 2017 -...
- Về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều ch ỉ nh, đối tượng áp dụng 1. Nghị quyết này quy định một số biện pháp đặc thù dành cho các nhà đầu tư bao gồm: Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. 2. Nhà đầu tư khi thực hiện các dự án đầu tư trên địa...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nguyên tắc, nội dung và trình tự, thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc thực hiện Nghị quyết số 57/2016/ NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh giai đoạn 201...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định nguyên tắc, nội dung và trình tự, thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc thực hiện Nghị quyết số 57/...
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Nghị quyết này quy định một số biện pháp đặc thù dành cho các nhà đầu tư bao gồm:
- Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
- 2. Nhà đầu tư khi thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn t ỉ nh Vĩnh Phúc, ngoài việc được hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định pháp luật hiện hành còn được h ưở ng hỗ trợ theo...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều ch ỉ nh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung 1. V ề đất đai a) Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm, HĐND tỉnh quyết định phân bổ nguồn kinh phí để thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch thu hút đầu tư. b) V ề hỗ trợ bồi thường, giải phóng mặt bằng Nhà nước thu hồi đất theo quy hoạch; Ngân sách tỉnh hỗ trợ giải phóng mặt bằng s...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thời hạn thực hiện hỗ trợ 1. Thành phần hồ sơ: a) V ăn bản đề nghị được hưởng hỗ trợ (trong đó nêu rõ kết quả, tiến độ thực hiện dự án đến thời điểm xin được hưởng hỗ trợ, các nội dung đề nghị hỗ trợ, kế hoạch thực hiện các nội dung đề nghị hỗ trợ); b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thời hạn thực hiện hỗ trợ
- 1. Thành phần hồ sơ:
- a) V ăn bản đề nghị được hưởng hỗ trợ (trong đó nêu rõ kết quả, tiến độ thực hiện dự án đến thời điểm xin được hưởng hỗ trợ, các nội dung đề nghị hỗ trợ, kế hoạch thực hiện các nội dung đề nghị hỗ...
- Điều 2. Nội dung
- 1. V ề đất đai
- a) Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm, HĐND tỉnh quyết định phân bổ nguồn kinh phí để thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch thu hút đầu tư.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, đối tượng, điều kiện, mức hỗ trợ cụ thể HĐND tỉnh giao UBND tỉnh căn cứ tình hình thực tế, từng dự án cụ thể, khả năng cân đối nguồn ngân sách của tỉnh quyết định nguyên tắc, đối tượng, điều kiện, mức hỗ trợ cụ thể.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công thương: a) Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành, địa phương tổ chức triển khai thực hiện quy định này; xây dựng, trình UBND tỉnh phê duyệt chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh đến năm 2025 theo Nghị định số 111/201 5/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ. b) C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Công thương:
- a) Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành, địa phương tổ chức triển khai thực hiện quy định này
- Điều 3. Nguyên tắc, đối tượng, điều kiện, mức hỗ trợ cụ thể
- HĐND tỉnh giao UBND tỉnh căn cứ tình hình thực tế, từng dự án cụ thể, khả năng cân đối nguồn ngân sách của tỉnh quyết định nguyên tắc, đối tượng, điều kiện, mức hỗ trợ cụ thể.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. HĐND tỉnh giao UBND t ỉ nh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND t ỉ nh, các Ban HĐND tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hàn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình triển khai, thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức kịp thời phản hồi đến Sở Công Thương để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Trong quá trình triển khai, thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức kịp thời phản hồi đến Sở Công Thương để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết.
- 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. HĐND tỉnh giao UBND t ỉ nh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực HĐND t ỉ nh, các Ban HĐND tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 ./.
- Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện Right: Điều 6. Hiệu lực thi hành