Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
57/2016/NQ-HĐND
Right document
Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo, người nghèo, thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng khó khăn từ năm 2009 đến năm 2010
34/2008/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo, người nghèo, thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng khó khăn từ năm 2009 đến năm 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo, người nghèo, thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng khó khăn từ năm 2009 đến năm 2010
- Về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều ch ỉ nh, đối tượng áp dụng 1. Nghị quyết này quy định một số biện pháp đặc thù dành cho các nhà đầu tư bao gồm: Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. 2. Nhà đầu tư khi thực hiện các dự án đầu tư trên địa...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo, người nghèo, thôn đặc biệt khó khăn, xã 135, xã thuộc vùng khó khăn, xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% trở lên như sau: 1. Đối tượng hỗ trợ: - Các xã thuộc chương trình 135, xã thuộc vùng khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn. (theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/03/2007 của Thủ tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo, người nghèo, thôn đặc biệt khó khăn, xã 135, xã thuộc vùng khó khăn, xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% trở lên như sau:
- 1. Đối tượng hỗ trợ:
- - Các xã thuộc chương trình 135, xã thuộc vùng khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn.
- Điều 1. Phạm vi điều ch ỉ nh, đối tượng áp dụng
- Nghị quyết này quy định một số biện pháp đặc thù dành cho các nhà đầu tư bao gồm:
- Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung 1. V ề đất đai a) Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm, HĐND tỉnh quyết định phân bổ nguồn kinh phí để thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch thu hút đầu tư. b) V ề hỗ trợ bồi thường, giải phóng mặt bằng Nhà nước thu hồi đất theo quy hoạch; Ngân sách tỉnh hỗ trợ giải phóng mặt bằng s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ: 1. Đối với các xã 135, xã thuộc vùng khó khăn, xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% trở lên, thôn đặc biệt khó khăn. Căn cứ vào điều kiện cụ thể, giao UBND tỉnh lập các đề án nhằm hỗ trợ phát triển sản xuất, phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội để nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho người dân ở những xã, thôn thuộc Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với các xã 135, xã thuộc vùng khó khăn, xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% trở lên, thôn đặc biệt khó khăn.
- Căn cứ vào điều kiện cụ thể, giao UBND tỉnh lập các đề án nhằm hỗ trợ phát triển sản xuất, phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội để nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho người dân ở những xã, thô...
- 2. Đối với hộ nghèo, người nghèo.
- 1. V ề đất đai
- a) Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm, HĐND tỉnh quyết định phân bổ nguồn kinh phí để thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch thu hút đầu tư.
- b) V ề hỗ trợ bồi thường, giải phóng mặt bằng
- Left: Điều 2. Nội dung Right: Điều 2. Mức hỗ trợ:
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, đối tượng, điều kiện, mức hỗ trợ cụ thể HĐND tỉnh giao UBND tỉnh căn cứ tình hình thực tế, từng dự án cụ thể, khả năng cân đối nguồn ngân sách của tỉnh quyết định nguyên tắc, đối tượng, điều kiện, mức hỗ trợ cụ thể.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện. - UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh cụ thể số lượng các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% trở lên, theo khoản 2, mục 1, Điều 1 trước khi quyết định. - HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết, hàng năm báo cáo kết quả với HĐND tỉnh. - Thường trực HĐND, các Ban và đại biể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện.
- - UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh cụ thể số lượng các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% trở lên, theo khoản 2, mục 1, Điều 1 trước khi quyết định.
- - HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết, hàng năm báo cáo kết quả với HĐND tỉnh.
- Điều 3. Nguyên tắc, đối tượng, điều kiện, mức hỗ trợ cụ thể
- HĐND tỉnh giao UBND tỉnh căn cứ tình hình thực tế, từng dự án cụ thể, khả năng cân đối nguồn ngân sách của tỉnh quyết định nguyên tắc, đối tượng, điều kiện, mức hỗ trợ cụ thể.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. HĐND tỉnh giao UBND t ỉ nh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND t ỉ nh, các Ban HĐND tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.