Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 n... Right: Ban hành Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang như sau: 1. Điểm a, Khoản 2, Điều 8 được sửa đổi như sau: “a ) Tổ chức quản lý các hoạt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Điểm a, Khoản 2, Điều 8 được sửa đổi như sau:
  • “a ) Tổ chức quản lý các hoạt động tại vùng biển ven bờ, vùng cấm khai thác và trên sông, hồ, ao, đầm, kênh, rạch, đồng ruộng.
  • Phạm vi vùng biển phân cấp cho từng huyện, thị xã, thành phố quản lý được quy định tại Phụ lục 6 kèm theo Quyết định này ” .
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 n... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức hướng dẫn và triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức hướng dẫn và triển... Right: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai và hướng dẫn th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 1. Qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 7 năm 2022 và thay thế Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành Quy định về quản lý hoạt độ...
  • Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản t...
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2017.
  • Ban hành kèm theo Quyết định này, Bản đồ phân vùng quản lý hoạt động khai thác hải sản trên vùng biển Kiên Giang, thay thế Bản đồ phân vùng khai thác thủy sản trên vùng biển Kiên Giang (ban hành kè...
  • 3. Quyết định này bãi bỏ Điểm a Khoản 2 Điều 8
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh Right: Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành tỉnh
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang chịu trách nhiệm thi hàn... Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản tại các vùng biển và vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có liên quan đến...
Điều 2 Điều 2 . Giải thích từ ngữ 1. Vùng nội địa là các vùng nước nằm trong đất liền gồm sông, hồ, ao, đầm, kênh, rạch và các vùng nước tự nhiên khác. 2. Nguồn lợi thủy sản là tài nguyên sinh vật trong vùng nước tự nhiên, có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí để phát triển nghề khai thác thủy sản, bảo tồn và phát triển nguồn lợi th...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản của các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Nhằm đảm bảo khai thác có hiệu quả đi đôi với việc bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản; đảm bảo an toàn cho người...
Chương II Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN TRÊN VÙNG BIỂN VÀ VÙNG NỘI ĐỊA
Điều 4. Điều 4. Quy định các vùng khai thác thủy sản trên vùng biển Kiên Giang 1. Phân vùng khai thác thủy sản trên biển được phân thành 03 vùng gồm: vùng ven bờ, vùng lộng và vùng khơi, theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản. 2. Vùng đ...
Điều 5. Điều 5. Quy định đối với tàu cá và loại nghề hoạt động khai thác thủy sản 1. Vùng hoạt động của tàu cá a) Tàu đánh bắt nguồn lợi thủy sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 43 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP. b) Tàu hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 43 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP. 2. Tàu cá có...
Điều 6. Điều 6. Cấm c ác hoạt động khai thác thủy sản 1. Phát triển số lượng tàu cá làm các nghề lưới kéo, lưới rê. 2. Sử dụng các nghề, ngư cụ cấm khai thác thủy sản theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Thông tư số 19/2018/TT-BNNPTNT được thay thế tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT. 3. Tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét làm...