Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về bồi thường chi phí hỗ trợ của cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên thuộc diện được áp dụng các chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; xây dựng nguồn cán bộ quy hoạch dự bị dài hạn và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh khi vi phạm cam kết.

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định tỷ lệ (%) để lại về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định tỷ lệ (%) để lại về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về bồi thường chi phí hỗ trợ của cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên thuộc diện được áp dụng các chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
  • xây dựng nguồn cán bộ quy hoạch dự bị dài hạn và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh khi vi phạm cam kết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường chi phí hỗ trợ của cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên thuộc diện được áp dụng các chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; xây dựng nguồn cán bộ quy hoạch dự bị dài hạn và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh khi vi phạm cam kết.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) để lại về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau: 1. Đối tượng áp dụng Đơn vị cung cấp nước sạch; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 2. Mức tỷ lệ (%) để lại a) Để lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch. b) Để lại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) để lại về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:
  • 1. Đối tượng áp dụng
  • Đơn vị cung cấp nước sạch; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường chi phí hỗ trợ của cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên thuộc diện được áp dụng các chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công...
  • xây dựng nguồn cán bộ quy hoạch dự bị dài hạn và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh khi vi phạm cam kết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định về bồi thường đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc đối tượng áp dụng chế độ thu hút nhân tài; học sinh, sinh viên thuộc diện nguồn dự bị dài hạn khi vi phạm cam...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 3. Giao Thường tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • học sinh, sinh viên thuộc diện nguồn dự bị dài hạn khi vi phạm cam kết.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định về bồi thường đối với cán... Right: 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên đ...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Chiến Thắng QUY ĐỊNH Về bồi thường chi phí hỗ trợ của cán bộ, công chức, viên chức, sinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định việc bồi thường chi phí hỗ trợ của cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên thuộc diện được áp dụng các chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; xây dựng nguồn cán bộ quy hoạch dự bị dài hạn và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh khi vi phạm cam kết, bao gồm quy định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng quy định bồi thường hỗ trợ đào tạo được quy định tại Khoản 1, Khoản 3, Khoản 5 Điều 1; Khoản 2 Điều 9; Khoản 2 Điều 12; Khoản 1 Điều 13; Điều 14 và Điều 15 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa, cụ thể như sau: 1...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) để lại về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau: 1. Đối tượng áp dụng Đơn vị cung cấp nước sạch; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 2. Mức tỷ lệ (%) để lại a) Để lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch. b) Để lại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) để lại về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:
  • Đơn vị cung cấp nước sạch; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
  • 2. Mức tỷ lệ (%) để lại
Removed / left-side focus
  • Đối tượng áp dụng quy định bồi thường hỗ trợ đào tạo được quy định tại Khoản 1, Khoản 3, Khoản 5 Điều 1
  • Khoản 2 Điều 9
  • Khoản 2 Điều 12
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: 1. Đối tượng áp dụng
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định thời gian cam kết công tác 1. Cán bộ, công chức, viên chức học sau đại học - Đối với cán bộ, công chức: Thời gian cam kết tiếp tục công tác sau khi hoàn thành chương trình đào tạo ít nhất gấp 03 lần thời gian đào tạo; - Đối với viên chức: Thời gian cam kết tiếp tục công tác tại đơn vị sự nghiệp công lập sau khi hoàn th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp phải bồi thường chi phí hỗ trợ 1. Các đối tượng không thực hiện đủ thời gian cam kết công tác; 2. Học sinh, sinh viên tự ý bỏ học hoặc bị nhà trường buộc thôi học; 3. Cán bộ, công chức, viên chức tự ý bỏ học hoặc bị buộc thôi học; 4. Sinh viên tốt nghiệp không về địa phương công tác hoặc không chấp hành quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các khoản chi phí được tính để bồi thường và cách tính chi phí bồi thường 1. Trường hợp phục vụ không đủ thời gian cam kết công tác theo quy định thì phải bồi thường như sau: Chi phí đào tạo phải bồi thường = Thời gian yêu cầu phục vụ - Thời gian làm việc sau khi đào tạo x Tổng chi phí của khóa đào tạo Thời gian yêu cầu phục vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hội đồng xét bồi thường, quy trình xét chi phí bồi thường và thu hồi chi phí bồi thường 1. Hội đồng xét bồi thường a) Đối với cán bộ, công chức, viên chức: - Đối với cán bộ, công chức: Thực hiện theo quy định tại Điều 25, Điều 26, Điều 27, Điều 28 Chương IV Thông tư số 03/2011/TT-BNV của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ngày 25 tháng 01 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện - Sở Nội vụ hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này và có trách nhiệm đôn đốc thu hồi chi phí đào tạo đối với các đối tượng là học sinh, sinh viên; - Sở Tài chính hướng dẫn các đối tượng nộp chi phí bồi thường vào ngân sách nhà nước theo đúng quy định; - Thủ trưởng các cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.