Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 108

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định trách nhiệm bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam có sử dụng ngân sách nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định trách nhiệm bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định Right: Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam có sử dụng ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam có sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam có sử dụng ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 15/9/2010 của UBND tỉnh Quy định về đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ c...
  • Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 15/9/2010 của UBND tỉnh Quy định về đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh và Quyết định số 3388/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trường các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam có sử dụng ngân sách nhà nước (Ban hành kèm theo Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trường các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi...
  • Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn
  • tỉnh Quảng Nam có sử dụng ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố

Only in the right document

Phần I Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định: 1. Trình tự, thủ tục xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước dưới các hình thức đề tài KH&CN, dự án sản xuất thử nghiệm, đề án khoa học, dự án KH&CN, chương trình KH&CN. 2. Quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh có sử dụng ngân s...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và tổ chức cá nhân khác có liên quan đến hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ KH&CN: Theo Khoản 13 Điều 3 Luật Khoa học và Công nghệ. 2. Đề tài KH&CN: Theo Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ. 3. Đề án khoa học: Theo Khoản 5 Điều 3 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP...
Điều 4. Điều 4. Tiêu chí về nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia và các hình thức thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia do UBND tỉnh đề xuất đặt hàng 1. Tiêu chí về nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia: theo Khoản 1 Điều 25 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia do UBND tỉnh đề xuất đặt hàng tại Quy định này bao gồm: a) Chương...
Điều 5 Điều 5 . Tiêu chí về nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh và các hình thức thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Tiêu chí về nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh: theo Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh tại Quy định này bao gồm: a) Đề án khoa học cấp tỉnh. b) Đề tài KH&CN cấp tỉnh: gồm đề tài nghiên cứu ứng dụng...
Điều 6 Điều 6 . Tiêu chí về nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở và các hình thức thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1. Tiêu chí về nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở: theo Điều 28 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở tại Quy định này là các đề tài KH&CN cấp cơ sở, bao gồm: đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ, đề tài...
Điều 7 Điều 7 . Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN 1. Tổ chức chủ trì là tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực KH&CN của nhiệm vụ KH&CN và trực tiếp tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Mỗi tổ chức được đồng thời chủ trì nhiều nhiệm vụ KH&CN phù hợp với lĩnh vực hoạt động của tổ chức. Mỗi nhiệm vụ KH&CN...