Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 49
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 2

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
48 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định thực hiện trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v ban hành Quy định thực hiện trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Right: Ban hành quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện trình tự, thủ tục đầu tư các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư bên ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện trình tự, thủ tục đầu tư các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư bên ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký; Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 13/8/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký
  • Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 13/8/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: KHĐT, XD, TP; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TTTU, TT.HĐND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thực...
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các Bộ: KHĐT, XD, TP;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định thực hiện trình tự, thủ tục đầu tư các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; b) Đối với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia sử dụng vốn đầu tư công thực hiện theo Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm giải quyết thủ tục hành chính có liên quan đến hoạt động đầu tư của doanh ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm giải quyết thủ tục hành chính có liên quan đến hoạt động đầu tư của doanh nghiệp.
  • b) Các nhà đầu tư trong và ngoài nước thực hiện dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh để sản xuất, kinh doanh, như: các dự án đầu tư khu dân cư, đô thị
  • dự án đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp
Removed / left-side focus
  • b) Đối với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia sử dụng vốn đầu tư công thực hiện theo Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ.
  • Các dự án đầu tư theo hình thức hợp tác công tư không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này;
  • c) Những nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: a) Quy định này quy định thực hiện trình tự, thủ tục đầu tư các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; Right: Quy định này quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Dự án đầu tư công là dự án sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn đầu tư công. 2. Vốn đầu tư công trong Quy định này bao gồm: Vốn đầu tư ngân sách nhà nước; vốn đầu tư nguồn công trái quốc gia, vốn đầu tư nguồn trái phiếu Chính phủ; vốn đầu tư nguồn trái phiếu chính quyền địa phương; vốn hỗ trợ phát triển chính...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trình tự thực hiện các thủ tục đầu tư 1. Trình tự thực hiện a) Thỏa thuận địa điểm đầu tư; đăng ký đầu tư; thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư. b) Kê biên, bồi thường, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất. c) Cam kết bảo vệ môi trường; báo cáo đánh giá tác động môi trường. d) Lập quy hoạch chi tiết xây dựng; xin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trình tự thực hiện các thủ tục đầu tư
  • 1. Trình tự thực hiện
  • a) Thỏa thuận địa điểm đầu tư; đăng ký đầu tư; thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Dự án đầu tư công là dự án sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn đầu tư công.
  • 2. Vốn đầu tư công trong Quy định này bao gồm: Vốn đầu tư ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý dự án đầu tư công 1. Dự án đầu tư công phải được quản lý theo quy hoạch, kế hoạch đầu tư phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu và các quy hoạch, kế hoạch có liên quan trong từng thời kỳ; đảm bảo sử dụng hiệu quả các nguồn lực của nhà nước; bảo đảm an nin...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối trong việc tiếp nhận và trả kết quả các thủ tục theo quy định này. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính (bộ phận một cửa) của Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả đối với các thủ tục thực hiện của các sở, ngàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối trong việc tiếp nhận và trả kết quả các thủ tục theo quy định này.
  • Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính (bộ phận một cửa) của Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả đối với các thủ tục thực hiện của các sở, ngành tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý dự án đầu tư công
  • 1. Dự án đầu tư công phải được quản lý theo quy hoạch, kế hoạch đầu tư phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu và các quy hoạch, kế hoạch có liên quan trong từng thời kỳ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chủ đầu tư dự án đầu tư công, cơ quan chuẩn bị dự án 1. Chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức được giao quản lý dự án đầu tư công. Chủ đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án hoặc khi phê duyệt quyết định đầu tư dự án. Trường hợp chưa đủ điều kiện giao chủ đầu tư trước khi lập dự án thì người quyết định đầu tư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư bên ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • thủ trưởng các sở ngành tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chủ đầu tư dự án đầu tư công, cơ quan chuẩn bị dự án
  • Chủ đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án hoặc khi phê duyệt quyết định đầu tư dự án.
  • Trường hợp chưa đủ điều kiện giao chủ đầu tư trước khi lập dự án thì người quyết định đầu tư lựa chọn đơn vị có đủ năng lực làm cơ quan chuẩn bị dự án để thực hiện các thủ tục chuẩn bị đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức được giao quản lý dự án đầu tư công. Right: Về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân loại dự án đầu tư công 1. Căn cứ vào tính chất, dự án đầu tư công được phân loại gồm: a) Dự án có cấu phần xây dựng là dự án đầu tư: Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng dự án đã đầu tư xây dựng, bao gồm cả phần mua tài sản, mua trang thiết bị của dự án; b) Dự án không có cấu phần xây dựng là dự án đầu tư: Mua tài sản,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tính pháp lý của văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư 1. Văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư là quyết định do UBND tỉnh cấp, là cơ sở để cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thông báo thu hồi đất theo quy định; để chủ đầu tư lập dự án đầu tư, lập quy hoạch xây dựng, lập thủ tục về bảo vệ môi trường, đăng ký đầu tư hoặc đề n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tính pháp lý của văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư
  • 1. Văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư là quyết định do UBND tỉnh cấp, là cơ sở để cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thông báo thu hồi đất theo quy định
  • để chủ đầu tư lập dự án đầu tư, lập quy hoạch xây dựng, lập thủ tục về bảo vệ môi trường, đăng ký đầu tư hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư và tiến hành các hoạt động đầu tư khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân loại dự án đầu tư công
  • 1. Căn cứ vào tính chất, dự án đầu tư công được phân loại gồm:
  • a) Dự án có cấu phần xây dựng là dự án đầu tư: Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng dự án đã đầu tư xây dựng, bao gồm cả phần mua tài sản, mua trang thiết bị của dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự triển khai dự án đầu tư công 1. Giai đoạn chuẩn bị đầu tư: a) Xác định hướng tuyến, địa điểm đầu tư dự án. Trường hợp cần thiết, người quyết định đầu tư chỉ đạo tổ chức lập ngay quy hoạch chi tiết xây dựng, tổng mặt bằng xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng; b) Lập, thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư và...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các trường hợp không thực hiện thủ tục thỏa thuận địa điểm đầu tư 1. Trường hợp nhà đầu tư đầu tư vào các cụm công nghiệp thì hợp đồng cho thuê hoặc chuyển nhượng của nhà đầu tư hạ tầng với nhà đầu tư sản xuất có giá trị thay thế văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư với điều kiện ngành nghề tiếp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các trường hợp không thực hiện thủ tục thỏa thuận địa điểm đầu tư
  • Trường hợp nhà đầu tư đầu tư vào các cụm công nghiệp thì hợp đồng cho thuê hoặc chuyển nhượng của nhà đầu tư hạ tầng với nhà đầu tư sản xuất có giá trị thay thế văn bản...
  • 2. Trường hợp nhà đầu tư đầu tư tại vị trí, diện tích đất công do UBND tỉnh giao cho cơ quan có thẩm quyền tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất tổ chức k...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự triển khai dự án đầu tư công
  • 1. Giai đoạn chuẩn bị đầu tư:
  • a) Xác định hướng tuyến, địa điểm đầu tư dự án. Trường hợp cần thiết, người quyết định đầu tư chỉ đạo tổ chức lập ngay quy hoạch chi tiết xây dựng, tổng mặt bằng xây dựng theo quy định của pháp luậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư 1. Tất cả các dự án đầu tư công phải được lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (đối với dự án nhóm A) hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư (dự án nhóm B, nhóm C) làm cơ sở để trình thẩm định và quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư. 2. Nội dung Báo cáo n...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện thỏa thuận địa điểm đầu tư 1. Phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch ngành, tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường và không ảnh hưởng đến khu vực phòng thủ chung của tỉnh. Trường hợp vị trí đầu tư thuộc khu vực chưa có quy hoạch c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện thỏa thuận địa điểm đầu tư
  • Phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch ngành, tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường và không ảnh hưởng đến k...
  • Trường hợp vị trí đầu tư thuộc khu vực chưa có quy hoạch chung hoặc không phù hợp quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất nhưng mục tiêu dự án thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, phù hợp định hướng qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư
  • Tất cả các dự án đầu tư công phải được lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (đối với dự án nhóm A) hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư (dự án nhóm B, nhóm C) làm cơ sở để trình thẩm định và quyết...
  • Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư được quy định tại Điều 34 và 35 của Luật Đầu tư công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định nội bộ chủ trương đầu tư 1. Thẩm định nội bộ là thẩm định sơ bộ để hoàn thiện hồ sơ, báo cáo trước khi gửi cơ quan có thẩm quyền hoặc Hội đồng thẩm định để thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, thẩm định chủ trương đầu tư. Cơ quan đề xuất dự án có trách nhiệm giao đơn vị trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng để th...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Hồ sơ , thời gian giải quyết thỏa thuận địa điểm đầu tư 1. Hồ sơ thỏa thuận địa điểm được lập thành 08 bộ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc, thành phần hồ sơ gồm có: a) Văn bản đề nghị thỏa thuận địa điểm đầu tư (theo Mẫu số 1 kèm theo quy định này) . b) Báo cáo dự án sơ bộ (có thể lập theo nội dung hướng dẫn tại Phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Hồ sơ , thời gian giải quyết thỏa thuận địa điểm đầu tư
  • 1. Hồ sơ thỏa thuận địa điểm được lập thành 08 bộ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc, thành phần hồ sơ gồm có:
  • a) Văn bản đề nghị thỏa thuận địa điểm đầu tư (theo Mẫu số 1 kèm theo quy định này) .
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm định nội bộ chủ trương đầu tư
  • Thẩm định nội bộ là thẩm định sơ bộ để hoàn thiện hồ sơ, báo cáo trước khi gửi cơ quan có thẩm quyền hoặc Hội đồng thẩm định để thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, thẩm định chủ trương đầu...
  • Cơ quan đề xuất dự án có trách nhiệm giao đơn vị trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng để thẩm định nội bộ các dự án do mình quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn 1. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án đầu tư công thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP. 2. Nội dung thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của dự án đầu tư công thực hiện theo quy định tại Điều 25 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức khảo sát địa điểm đầu tư và lập báo cáo tổng hợp 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng các sở, ngành và UBND cấp huyện nơi đầu tư dự án khảo sát địa điểm trong thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Các ngành và địa phương khi tham gia khảo sát phải cử người có thẩm quyền và có ý kiến qua ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức khảo sát địa điểm đầu tư và lập báo cáo tổng hợp
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng các sở, ngành và UBND cấp huyện nơi đầu tư dự án khảo sát địa điểm trong thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
  • Các ngành và địa phương khi tham gia khảo sát phải cử người có thẩm quyền và có ý kiến qua phiếu đánh giá (tại Phụ lục 2 kèm theo quy định này) và gửi lại Sở Kế hoạch và Đầu tư tại buổi khảo sát.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn
  • 1. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án đầu tư công thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP.
  • 2. Nội dung thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của dự án đầu tư công thực hiện theo quy định tại Điều 25 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định chủ trương đầu tư 1. Cơ quan được giao nhiệm vụ lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án có trách nhiệm gửi hồ sơ đến cơ quan thẩm định, Hội đồng thẩm định chủ trương đầu tư để được thẩm định. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các dự án phải thông qua Hội đồng đầu tư tỉnh 1. Sau khi thực hiện các thủ tục thỏa thuận địa điểm nêu trên, trường hợp các dự án có ý kiến khác nhau giữa các sở, ngành thì Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Hội đồng đầu tư tỉnh trong cuộc họp gần nhất. Căn cứ hồ sơ đề nghị thỏa thuận địa điểm đầu tư và ý k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Các dự án phải thông qua Hội đồng đầu tư tỉnh
  • Sau khi thực hiện các thủ tục thỏa thuận địa điểm nêu trên, trường hợp các dự án có ý kiến khác nhau giữa các sở, ngành thì Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Hội đồng đầu tư tỉn...
  • Căn cứ hồ sơ đề nghị thỏa thuận địa điểm đầu tư và ý kiến của Hội đồng đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư yêu cầu nhà đầu tư giải trình, sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm định chủ trương đầu tư
  • Cơ quan được giao nhiệm vụ lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án có trách nhiệm gửi hồ sơ đến cơ quan thẩm định, Hội đồng thẩm định chủ trương đầu tư để được...
  • Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư 1. Thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 17 Luật Đầu tư công: a) Hội đồng nhân dân các cấp quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C thuộc cấp mình quản lý, trừ dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt ch...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Các dự án phải trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư Các dự án theo quy định tại Điều 37 Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (Nghị định 108/2006/NĐ-CP) và theo quy định luật chuyên ngành khác phải trình Thủ tướng Chính phủ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các dự án theo quy định tại Điều 37 Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (Nghị định 108/2006/NĐ-CP) và theo quy...
  • Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ thực hiện theo Điều 48 Nghị định 108/2006/NĐ-CP và pháp luật chuyên ngành khác.
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 17 Luật Đầu tư công:
  • a) Hội đồng nhân dân các cấp quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C thuộc cấp mình quản lý, trừ dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư...
  • b) Ủy ban nhân dân các cấp quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C thuộc cấp mình quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư Right: Điều 11. Các dự án phải trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Lập dự toán chi phí và bố trí vốn chuẩn bị đầu tư 1. Căn cứ chủ trương đầu tư dự án được phê duyệt, chủ đầu tư, cơ quan chuẩn bị dự án tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ thực hiện các công việc thuộc giai đoạn chuẩn bị đầu tư và dự toán chi phí. Nhiệm vụ và dự toán chi phí là cơ sở để tổ chức lựa chọn nhà thầu. 2. Că...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Điều chỉnh chủ trương thỏa thuận địa điểm đầu tư 1. Hồ sơ điều chỉnh chủ trương thỏa thuận địa điểm đầu tư lập thành 08 bộ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc và nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư, thành phần hồ sơ gồm có: a) Văn bản đề nghị điều chỉnh chủ trương thỏa thuận địa điểm đầu tư (theo Mẫu số 2 kèm theo quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ điều chỉnh chủ trương thỏa thuận địa điểm đầu tư lập thành 08 bộ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc và nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư, thành phần hồ sơ gồm có:
  • a) Văn bản đề nghị điều chỉnh chủ trương thỏa thuận địa điểm đầu tư (theo Mẫu số 2 kèm theo quy định này) .
  • b) Báo cáo nội dung điều chỉnh chủ trương thỏa thuận địa điểm:
Removed / left-side focus
  • Căn cứ chủ trương đầu tư dự án được phê duyệt, chủ đầu tư, cơ quan chuẩn bị dự án tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ thực hiện các công việc thuộc giai đoạn chuẩn bị đầu tư và dự toán chi...
  • Nhiệm vụ và dự toán chi phí là cơ sở để tổ chức lựa chọn nhà thầu.
  • Căn cứ nhu cầu vốn chuẩn bị đầu tư, chủ đầu tư, cơ quan chuẩn bị dự án gửi cơ quan chuyên môn về đầu tư tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân cùng cấp quyết định giao vốn chuẩn bị đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Lập dự toán chi phí và bố trí vốn chuẩn bị đầu tư Right: Điều 12 . Điều chỉnh chủ trương thỏa thuận địa điểm đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Lựa chọn nhà thầu trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư 1. Đối với gói thầu cần thực hiện trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư (gói thầu thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án), trường hợp xác định được chủ đầu tư thì đơn vị trực thuộc chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch lựa chọn nhà thầu lên người đứng đầu chủ đầu tư để...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Gia hạn thỏa thuận địa điểm đầu tư 1. Chậm nhất 30 ngày trước ngày văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư hết hiệu lực, nhà đầu tư phải lập hồ sơ đề nghị gia hạn và nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Hồ sơ đề nghị gia hạn thỏa thuận địa điểm đầu tư được lập thành 08 bộ, có ít nhất 01 bộ hồ sơ gốc, thành phần hồ sơ gồm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chậm nhất 30 ngày trước ngày văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư hết hiệu lực, nhà đầu tư phải lập hồ sơ đề nghị gia hạn và nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
  • 2. Hồ sơ đề nghị gia hạn thỏa thuận địa điểm đầu tư được lập thành 08 bộ, có ít nhất 01 bộ hồ sơ gốc, thành phần hồ sơ gồm có:
  • a) Văn bản đề nghị gia hạn thỏa thuận địa điểm đầu tư (theo Mẫu số 3 kèm theo quy định này).
Removed / left-side focus
  • Đối với gói thầu cần thực hiện trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư (gói thầu thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án), trường hợp xác định được chủ đầu tư thì đơn vị trực thuộc chủ đầu tư có...
  • Trường hợp chưa xác định được chủ đầu tư thì đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án có trách nhiệm trình kế hoạch lựa chọn nhà thầu lên người đứng đầu đơn vị mình để xem xét, phê duyệt.
  • 2. Chủ đầu tư, cơ quan chuẩn bị dự án tổ chức lựa chọn nhà thầu và ký kết hợp đồng để thực hiện các công việc cần thuê tư vấn theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Lựa chọn nhà thầu trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư Right: Điều 13. Gia hạn thỏa thuận địa điểm đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chấp thuận hướng tuyến, địa điểm đầu tư; thỏa thuận quy hoạch tổng mặt bằng và kiến trúc công trình Các trường hợp phải thực hiện thủ tục chấp thuận hướng tuyến, địa điểm đầu tư, thỏa thuận quy hoạch tổng mặt bằng và kiến trúc công trình được thực hiện theo Quy định quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc công trình trên địa b...

Open section

Điều 14

Điều 14 . C hấm dứt thực hiện dự án đầu tư 1. Trình tự giải quyết việc chấm dứt thực hiện dự án đầu tư a) Chấm dứt thực hiện dự án theo yêu cầu của nhà đầu tư: trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đề nghị của nhà đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh chấm dứt thực hiện dự án. b) Chấm dứt thực hiện dự án th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 . C hấm dứt thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Trình tự giải quyết việc chấm dứt thực hiện dự án đầu tư
  • a) Chấm dứt thực hiện dự án theo yêu cầu của nhà đầu tư: trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đề nghị của nhà đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh chấm dứt thực hiện...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chấp thuận hướng tuyến, địa điểm đầu tư; thỏa thuận quy hoạch tổng mặt bằng và kiến trúc công trình
  • Các trường hợp phải thực hiện thủ tục chấp thuận hướng tuyến, địa điểm đầu tư, thỏa thuận quy hoạch tổng mặt bằng và kiến trúc công trình được thực hiện theo Quy định quản lý quy hoạch xây dựng và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng Các trường hợp phải thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP Trình tự tổ chức thi tuyển, tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 13/...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đăng ký đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư trong nước a) Các dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không cần đăng ký đầu tư. Các dự án có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc thuộc đối tượng dự án do T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đăng ký đầu tư
  • 1. Đối với dự án đầu tư trong nước
  • a) Các dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không cần đăng ký đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
  • Các trường hợp phải thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP Trình tự tổ chức thi tuyển, tuyển chọn ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Khảo sát phục vụ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Công tác khảo sát đối với các dự án có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP và Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Công tác khảo sát đối với dự án không có cấu phần xây dựng: a) Trước khi tiến hành khảo sát, chủ đầu tư, cơ quan chu...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ và nội dung thẩm tra dự án đầu tư Thời gian thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư là 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Cụ thể như sau: 1. Đối với các dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc danh mục dự án đầu tư có điều kiện. a) Hồ sơ thẩm tra theo quy định tại K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Hồ sơ và nội dung thẩm tra dự án đầu tư
  • Thời gian thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư là 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Cụ thể như sau:
  • 1. Đối với các dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc danh mục dự án đầu tư có điều kiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Khảo sát phục vụ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi
  • 1. Công tác khảo sát đối với các dự án có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP và Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
  • 2. Công tác khảo sát đối với dự án không có cấu phần xây dựng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án 1. Chủ đầu tư, cơ quan chuẩn bị dự án tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi để trình thẩm định và phê duyệt quyết định đầu tư dự án; chịu trách nhiệm về nội dung, chất lượng và thời gian lập Báo cáo nghiên cứu khả thi. Trường hợp thuê tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi thì chủ đầu tư, c...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thẩm tra dự án đầu tư 1. Thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư a) Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 08 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc. b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thẩm tra dự án đầu tư
  • 1. Thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • a) Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 08 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
  • 1. Chủ đầu tư, cơ quan chuẩn bị dự án tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi để trình thẩm định và phê duyệt quyết định đầu tư dự án
  • chịu trách nhiệm về nội dung, chất lượng và thời gian lập Báo cáo nghiên cứu khả thi. Trường hợp thuê tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi thì chủ đầu tư, cơ quan chuẩn bị dự án có trách nhiệm quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Chủ đầu tư, cơ quan chuẩn bị dự án tự thực hiện hoặc thuê tổ chức tư vấn lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc danh mục quy định tại Phụ lục số II của Nghị định số 18/2015/NĐ-CP trình cơ quan nhà nước...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Khi điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư phải làm thủ tục tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư. 2. Không phải làm thủ tục đăng ký điều chỉnh hoặc thẩm tra điều chỉnh đối với c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • Khi điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư phải làm thủ tục tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để điều chỉnh...
  • 2. Không phải làm thủ tục đăng ký điều chỉnh hoặc thẩm tra điều chỉnh đối với các dự án đầu tư điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức, thời hạn, dự án thuộc các trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
  • Chủ đầu tư, cơ quan chuẩn bị dự án tự thực hiện hoặc thuê tổ chức tư vấn lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc danh mục quy định tại Phụ lục số II của Nghị định số 18/201...
  • Trình tự thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 14 của Nghị định số 18/2015/NĐ-CP và Điều 7, 8, 9 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy và thẩm định công nghệ 1. Các dự án, công trình quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP khi xây dựng mới, cải tạo hoặc thay đổi tính chất sử dụng phải được Cơ quan cảnh sát phòng cháy và chữa cháy thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy trong quá trình thẩm...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quản lý dự án sau khi thỏa thuận địa điểm , cấp Giấy chứng nhận đầu tư, xác nhận đầu tư 1. Trong giai đoạn triển khai dự án (từ khi có văn bản thỏa thuận địa điểm đến khi hoàn thành việc đầu tư), định kỳ hàng tháng nhà đầu tư phải báo cáo tiến độ triển khai dự án gởi về Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quản lý dự án sau khi thỏa thuận địa điểm , cấp Giấy chứng nhận đầu tư, xác nhận đầu tư
  • Trong giai đoạn triển khai dự án (từ khi có văn bản thỏa thuận địa điểm đến khi hoàn thành việc đầu tư), định kỳ hàng tháng nhà đầu tư phải báo cáo tiến độ triển khai dự án gởi về Sở Kế hoạch và Đầ...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm đôn đốc và xử lý theo quy định của pháp luật các trường hợp nhà đầu tư không gởi báo cáo.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy và thẩm định công nghệ
  • Các dự án, công trình quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP khi xây dựng mới, cải tạo hoặc thay đổi tính chất sử dụng phải được Cơ quan cảnh sát phòng cháy và chữa ch...
  • Trình tự, nội dung thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Khoản 7 Điều 15 của Nghị định số 79/2014/NĐ-CP và Điều 7 của Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 1...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Đối tượng dự án phải xin ý kiến cộng đồng dân cư nơi thực hiện dự án 1. Các dự án phải xin ý kiến cộng đồng dân cư nơi thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Khoản 2 Điều 82 của Luật Đầu tư công được quy định cụ thể như sau: a) Dự án quan trọng quốc gia; b) Dự án dự án nhóm A; c) Dự án có quy mô di dân, tái định c...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư UBND tỉnh thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư trong các trường hợp: 1. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư quy định tại Điều 65 của Luật Đầu tư, Điều 68 Nghị định 108/2006/NĐ-CP. 2. Dự án được cấp Giấy chứng nhận đầu tư sau 12 tháng mà nhà đầu tư không triển khai hoặc dự án chậm tiến độ quá 12 tháng s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư
  • UBND tỉnh thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư trong các trường hợp:
  • 1. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư quy định tại Điều 65 của Luật Đầu tư, Điều 68 Nghị định 108/2006/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Đối tượng dự án phải xin ý kiến cộng đồng dân cư nơi thực hiện dự án
  • 1. Các dự án phải xin ý kiến cộng đồng dân cư nơi thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Khoản 2 Điều 82 của Luật Đầu tư công được quy định cụ thể như sau:
  • a) Dự án quan trọng quốc gia;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng 1. Thẩm quyền thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP: a) Đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư: Hội đồng thẩm định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập tổ chức thẩm định dự án; b)...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Bồi thường, hỗ trợ tái định cư Sau khi được UBND tỉnh thỏa thuận địa điểm đầu tư, nhà đầu tư ký kết hợp đồng với tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng để thực hiện công tác kê biên, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. Thời hạn thực hiện việc kê biên, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo Hợp đồng đã ký kết giữa nhà đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Bồi thường, hỗ trợ tái định cư
  • Sau khi được UBND tỉnh thỏa thuận địa điểm đầu tư, nhà đầu tư ký kết hợp đồng với tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng để thực hiện công tác kê biên, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
  • Thời hạn thực hiện việc kê biên, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo Hợp đồng đã ký kết giữa nhà đầu tư và tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng phù hợp với quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng
  • 1. Thẩm quyền thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP:
  • a) Đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư: Hội đồng thẩm định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập tổ chức thẩm định dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Thẩm định dự án có cấu phần xây dựng 1. Thẩm quyền thẩm định dự án có cấu phần xây dựng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 31 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP và Điều 10 của Nghị định số 136 /201 5 /NĐ-CP: a) Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: - Đối với dự án nhóm B, n...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Giao đất, cho thuê đất Nhà đầu tư nộp 02 bộ hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư, thành phần hồ sơ gồm: - Đơn xin giao đất hoặc Đơn xin thuê đất ( 02 bản chính) . - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập tổ chức (02 bản sao có chứng thực hoặc 02 bản sao đính kèm bản chính để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Giao đất, cho thuê đất
  • Nhà đầu tư nộp 02 bộ hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư, thành phần hồ sơ gồm:
  • - Đơn xin giao đất hoặc Đơn xin thuê đất ( 02 bản chính) .
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Thẩm định dự án có cấu phần xây dựng
  • 1. Thẩm quyền thẩm định dự án có cấu phần xây dựng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 31 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP và Điều 10 của Nghị định số...
  • a) Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Phê duyệt quyết định đầu tư dự án đầu tư công 1. Thẩm quyền phê duyệt quyết định đầu tư dự án đầu tư công thực hiện theo quy định tại Điều 3 9 của Luật Đầu tư công: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản lý (trừ dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài tr...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Chuyển mục đích sử dụng đất Nhà đầu tư nộp 02 bộ hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư, thành phần hồ sơ gồm: - Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (02 bản chính) . - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (02 bản sao có chứng thực ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà đầu tư nộp 02 bộ hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư, thành phần hồ sơ gồm:
  • - Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (02 bản chính) .
  • - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (02 bản sao có chứng thực hoặc 02 bản sao có đính kèm bản chính để đối chiếu).
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm quyền phê duyệt quyết định đầu tư dự án đầu tư công thực hiện theo quy định tại Điều 3 9 của Luật Đầu tư công:
  • a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản lý (trừ dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài trong lĩnh vực an nin...
  • b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư các dự án theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp, quyết định đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Phê duyệt quyết định đầu tư dự án đầu tư công Right: Điều 23. Chuyển mục đích sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Điều chỉnh dự án đầu tư công 1. Dự án được điều chỉnh trong các trường hợp quy định tại Điều 46 của Luật Đầu tư công (đối với các dự án đầu tư công nói chung), Điều 61 của Luật Xây dựng (đối với dự án có cấu phần xây dựng). Người quyết định đầu tư quyết định điều chỉnh đối với các nội dung liên quan đến mục tiêu, quy mô đầu tư...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Chuyển từ thuê đất sang giao đất Nhà đầu tư nộp 02 bộ hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư, thành phần hồ sơ gồm: - Đơn xin chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất (02 bản chính). - Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính khu đất chuyển từ thuê sang giao (03...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Chuyển từ thuê đất sang giao đất
  • Nhà đầu tư nộp 02 bộ hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư, thành phần hồ sơ gồm:
  • - Đơn xin chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất (02 bản chính).
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Điều chỉnh dự án đầu tư công
  • Dự án được điều chỉnh trong các trường hợp quy định tại Điều 46 của Luật Đầu tư công (đối với các dự án đầu tư công nói chung), Điều 61 của Luật Xây dựng (đối với dự án có cấu phần xây dựng).
  • Người quyết định đầu tư quyết định điều chỉnh đối với các nội dung liên quan đến mục tiêu, quy mô đầu tư, địa điểm, tiến độ thực hiện dự án, tổng mức đầu tư và cơ cấu nguồn vốn sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Điều chỉnh tổng mức đầu tư 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: tổng mức đầu tư được phê duyệt chỉ được điều chỉnh khi điều chỉnh dự án theo quy định tại Khoản 2 Điều 46 của Luật Đầu tư công. 2. Đối với dự án có cấu phần xây dựng: tổng mức đầu tư xây dựng đã được phê duyệt được điều chỉnh theo quy định tại Khoản 2 Điều...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Cách thức phối hợp thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển từ thuê đất sang giao đất Ngay trong ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư phải chuyển đến bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường để xử lý theo quy trình. 1. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Cách thức phối hợp thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển từ thuê đất sang giao đất
  • Ngay trong ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư phải chuyển đến bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường để xử lý theo quy trình.
  • 1. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản yêu cầu bổ sung, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư để thông báo cho nhà đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Điều chỉnh tổng mức đầu tư
  • 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: tổng mức đầu tư được phê duyệt chỉ được điều chỉnh khi điều chỉnh dự án theo quy định tại Khoản 2 Điều 46 của Luật Đầu tư công.
  • 2. Đối với dự án có cấu phần xây dựng: tổng mức đầu tư xây dựng đã được phê duyệt được điều chỉnh theo quy định tại Khoản 2 Điều 46 của Luật Đầu tư công và Khoản Điều 134 của Luật Xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Dự án khẩn cấp 1. Dự án khẩn cấp là dự án có yêu cầu triển khai ngay để đảm bảo các mục tiêu quy định tại Khoản 4 Điều 3 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP gồm: bảo vệ chủ quyền quốc gia, bảo đảm an ninh quốc gia; tránh gây thảm họa trực tiếp đến sinh mạng, sức khỏe và tài sản của cộng đồng; khắc phục hoặc ứng cứu kịp thời, hoặc...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Dự án theo quy định tại Phụ lục II của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Dự án theo quy định tại Phụ lục II của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường ph...
  • Việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trường được tiến hành đồng thời với quá trình lập dự án đầu tư (báo cáo nghiên cứu khả thi).
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Dự án khẩn cấp
  • 1. Dự án khẩn cấp là dự án có yêu cầu triển khai ngay để đảm bảo các mục tiêu quy định tại Khoản 4 Điều 3 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP gồm: bảo vệ chủ quyền quốc gia, bảo đảm an ninh quốc gia
  • tránh gây thảm họa trực tiếp đến sinh mạng, sức khỏe và tài sản của cộng đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư 1. Trường hợp cần thiết phải tách nội dung bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của dự án đầu tư công quyết định đầu tư thành dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư độc lập thì trình tự thực hiện như sau: a) Sau khi có quyết định chủ trương đầu tư dự án tổng thể, că...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Cam kết bảo vệ môi trường 1. Dự án đầu tư có tính chất, quy mô, công suất không thuộc danh mục hoặc dưới mức quy định của danh mục tại Phụ lục II Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011; Các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư nhưng có phát sinh chất thải sản xuất phải lập cam kết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Dự án đầu tư có tính chất, quy mô, công suất không thuộc danh mục hoặc dưới mức quy định của danh mục tại Phụ lục II Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011
  • Các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư nhưng có phát sinh chất thải sản xuất phải lập cam kết bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư
  • 1. Trường hợp cần thiết phải tách nội dung bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của dự án đầu tư công quyết định đầu tư thành dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư độc lập thì trình tự...
  • a) Sau khi có quyết định chủ trương đầu tư dự án tổng thể, căn cứ quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ ngân sách và mở mã số Tài khoản thanh toán Sau khi dự án có quyết định đầu tư được phê duyệt (hoặc quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư dự án trong trường hợp dự án được phân bổ vốn chuẩn bị đầu tư), chủ đầu tư có văn bản gửi Sở Tài chính để mở mã số đơn vị có quan hệ ngân sách và tiến hành mở...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Giấy phép quy hoạch 1. Các trường hợp cấp Giấy phép quy hoạch theo Điều 36, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị (Nghị định số 37/2010/NĐ-CP): - Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Giấy phép quy hoạch
  • 1. Các trường hợp cấp Giấy phép quy hoạch theo Điều 36, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị (Nghị định số 37/2010/NĐ-CP):
  • - Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết;
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ ngân sách và mở mã số Tài khoản thanh toán
  • Sau khi dự án có quyết định đầu tư được phê duyệt (hoặc quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư dự án trong trường hợp dự án được phân bổ vốn chuẩn bị đầu tư), chủ đầu tư có văn bản gửi Sở Tài chính...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

Chương IV

Chương IV THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT VÀ CHO THUÊ ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ,
  • TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT VÀ CHO THUÊ ĐẤT
Removed / left-side focus
  • THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Vốn thực hiện đầu tư Căn cứ nhu cầu vốn, chủ đầu tư gửi cơ quan chuyên môn về đầu tư tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân cùng cấp quyết định giao vốn thực hiện đầu tư. Căn cứ khả năng cân đối ngân sách và quyết định đầu tư của dự án, Ủy ban nhân dân các cấp bố trí vốn thực hiện dự án để thực hiện các công việc trong giai đoạn thực...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng 1. Các dự án phải lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 gồm Dự án đầu tư xây dựng có quy mô lớn hơn 5 ha (lớn hơn 2 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở chung cư). 2. Các dự án đầu tư không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này thì không phải lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng
  • 1. Các dự án phải lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 gồm Dự án đầu tư xây dựng có quy mô lớn hơn 5 ha (lớn hơn 2 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở chung cư).
  • Các dự án đầu tư không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này thì không phải lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Vốn thực hiện đầu tư
  • Căn cứ nhu cầu vốn, chủ đầu tư gửi cơ quan chuyên môn về đầu tư tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân cùng cấp quyết định giao vốn thực hiện đầu tư.
  • Căn cứ khả năng cân đối ngân sách và quyết định đầu tư của dự án, Ủy ban nhân dân các cấp bố trí vốn thực hiện dự án để thực hiện các công việc trong giai đoạn thực hiện dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức quản lý dự án 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: a) Căn cứ quy mô, tính chất và điều kiện thực hiện dự án, người quyết định đầu tư quyết định áp dụng một trong các hình thức tổ chức quản lý dự án gồm: Chủ đầu tư trực tiếp thực hiện quản lý dự án; chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án; b) Chủ đầu tư được phép t...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở 1. Thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm A được thực hiện theo nội dung quy định tại điểm a khoản 3 Điều 2 Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26/3/2009 của Bộ Xây dựng. 2. Thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm B, C không phân biệt nguồn vốn, trừ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở
  • 1. Thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm A được thực hiện theo nội dung quy định tại điểm a khoản 3 Điều 2 Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26/3/2009 của Bộ Xây dựng.
  • Thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm B, C không phân biệt nguồn vốn, trừ các dự án nhóm B, C theo nội dung quy định tại khoản 5 Điều 10 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12...
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Tổ chức quản lý dự án
  • 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng:
  • a) Căn cứ quy mô, tính chất và điều kiện thực hiện dự án, người quyết định đầu tư quyết định áp dụng một trong các hình thức tổ chức quản lý dự án gồm: Chủ đầu tư trực tiếp thực hiện quản lý dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Thực hiện rà phá bom, mìn, vật nổ Trình tự thực hiện công tác rà phá bom, mìn, vật nổ thực hiện theo Điều 2 Quyết định số 96/2006/QĐ-TTg ngày 04/5/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý và thực hiện công tác rà phá bom, mìn, vật nổ và Mục II Thông tư số 146/2007/TT-BQP ngày 11/9/2007 của Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Giấy phép xây dựng Thực hiện theo Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp Giấy phép xây dựng và Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng. 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, nhà đầu tư phải có Giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: Công trình bí mật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Giấy phép xây dựng
  • Thực hiện theo Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp Giấy phép xây dựng và Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng.
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, nhà đầu tư phải có Giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Thực hiện rà phá bom, mìn, vật nổ
  • Trình tự thực hiện công tác rà phá bom, mìn, vật nổ thực hiện theo Điều 2 Quyết định số 96/2006/QĐ-TTg ngày 04/5/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý và thực hiện công tác rà phá bom, mìn,...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư Trình tự, thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giao đất để thực hiện các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và Quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh về thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và đơn giá bồi thường, hỗ trợ...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Bổ sung ngành nghề vào dự án đầu tư 1. Đối với các trường hợp dự án đã hoàn thành các thủ tục đầu tư và không thuộc diện dự án phải đăng ký đầu tư theo quy định (hoặc chưa đăng ký đầu tư), nhà đầu tư có nhu cầu bổ sung ngành nghề vào dự án thì thực hiện thủ tục bổ sung ngành nghề theo quy định. Hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Bổ sung ngành nghề vào dự án đầu tư
  • Đối với các trường hợp dự án đã hoàn thành các thủ tục đầu tư và không thuộc diện dự án phải đăng ký đầu tư theo quy định (hoặc chưa đăng ký đầu tư), nhà đầu tư có nhu cầu bổ sung ngành nghề vào dự...
  • a) Văn bản đề nghị bổ sung ngành nghề.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư
  • Trình tự, thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giao đất để thực hiện các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và Quy định của Ủy ban nhân dân tỉ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Thẩm định thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 4 9 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP: a) Đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư: Hội đồng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Chuyển nhượng dự án, chuyển nhượng vốn 1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng dự án, chuyển nhượng vốn theo các điều kiện quy định tại Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư và các quy định khác có liên quan. 2. Trong trường hợp chuyển nhượng dự án, chuyển nhượng vốn có phát sinh lợi nhuận thì các bên chuyển nhượng phải thực hiện nghĩa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Chuyển nhượng dự án, chuyển nhượng vốn
  • 1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng dự án, chuyển nhượng vốn theo các điều kiện quy định tại Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư và các quy định khác có liên quan.
  • 2. Trong trường hợp chuyển nhượng dự án, chuyển nhượng vốn có phát sinh lợi nhuận thì các bên chuyển nhượng phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Thẩm định thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng
  • 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 4 9 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP:
  • a) Đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Phê duyệt thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng 1. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 49 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt thiết kế, dự toán đối với dự án do mình quyết định đầu tư; b) Chủ tịch Ủy ban nh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế phối hợp trong việc nhận và trả hồ sơ 1. Công chức Bộ phận một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, cập nhật vào hồ sơ theo dõi, cấp Giấy biên nhận cho nhà đầu tư. Trường hợp hồ sơ chưa đúng, chưa đủ theo quy định thì ngay tại thời điểm nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hướng dẫn đầy đủ, cụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ chế phối hợp trong việc nhận và trả hồ sơ
  • Công chức Bộ phận một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, cập nhật vào hồ sơ theo dõi, cấp Giấy biên nhận cho nhà đầu tư.
  • Trường hợp hồ sơ chưa đúng, chưa đủ theo quy định thì ngay tại thời điểm nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để nhà đầu tư hoàn chỉnh hồ sơ trước khi nộp tại bộ phận một cửa.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Phê duyệt thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng
  • 1. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 49 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP:
  • a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt thiết kế, dự toán đối với dự án do mình quyết định đầu tư;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Thẩm định thiết kế, dự toán dự án có cấu phần xây dựng 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 24 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án 1. Nhà đầu tư khi tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án mà làm thay đổi tiến độ thực hiện dự án đầu tư đã cam kết thì phải thông báo bằng văn bản đến Sở Kế hoạch và Đầu tư về thời gian, nguyên nhân dừng triển khai, cam kết tiến độ triển khai sau thời gian tạm ngừng để Sở Kế hoạch v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án
  • Nhà đầu tư khi tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án mà làm thay đổi tiến độ thực hiện dự án đầu tư đã cam kết thì phải thông báo bằng văn bản đến Sở Kế hoạch và Đầu tư về thời gian, nguyên n...
  • Thời gian thông báo chậm nhất là 15 ngày làm việc trước ngày tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Thẩm định thiết kế, dự toán dự án có cấu phần xây dựng
  • 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 24 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.
  • Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trường hợp thiết kế ba bước
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Phê duyệt thiết kế, dự toán dự án có cấu phần xây dựng: 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 24 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP: a) Người quyết định đầu tư phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trường hợp thiết kế ba bước; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xâ...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Tổ chức thực hiện 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Là cơ quan đầu mối thực hiện quy trình tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh. b) Tổ chức hướng dẫn, theo dõi, tổng hợp việc thực hiện quy trình và báo cáo UBND tỉnh những vấn đề phát sinh, các khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 40. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • a) Là cơ quan đầu mối thực hiện quy trình tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Phê duyệt thiết kế, dự toán dự án có cấu phần xây dựng:
  • 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 24 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP:
  • a) Người quyết định đầu tư phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trường hợp thiết kế ba bước; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng trường hợp thiết kế hai bước;
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Điều chỉnh thiết kế, dự toán 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: a) Thiết kế đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp: Khi điều chỉnh dự án mà có yêu cầu phải điều chỉnh thiết kế; trong quá trình triển khai thực hiện phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý nếu không thay đổi thiết kế sẽ ảnh hưởng đến...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện quy trình về trình tự, thủ tục triển khai các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh thì được xem xét khen thưởng theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm quy định này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định pháp l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 41. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện quy trình về trình tự, thủ tục triển khai các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh thì được xem xét khen thưởng theo quy định.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm quy định này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Điều chỉnh thiết kế, dự toán
  • 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng:
  • a) Thiết kế đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp: Khi điều chỉnh dự án mà có yêu cầu phải điều chỉnh thiết kế
left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 1. Trình tự lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 33, 34, 3 5 , 36 Luật Đấu thầu và Điều 6, 7 Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày 26/10/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Giá gó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời thầu 1. Chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu theo quy định tại các Điều 12, 13, 23, 25, 34, 35, 44, 46, 49, 51, 10 5 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. 2. Chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu theo quy định tại các Điều 55, 58, 60...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Dự toán gói thầu 1. Dự toán gói thầu là toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, phù hợp với kế hoạch lựa chọn nhà thầu, dự toán của công trình, dự án được duyệt. Dự toán gói thầu được chủ đầu tư phê duyệt sẽ thay thế giá gói thầu trong Kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Khoản 2 Điều 117 của Nghị định số 63/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Tổ chức lựa chọn nhà thầu và thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Chủ đầu tư tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định tại các Điều 11, 14, 26, 36, 43, 45, 46, 50, 51, 55, 56, 58, 59, 60, 62 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP và quy định của nhà tài trợ với dự án sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi của nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Dự phòng trong giá dự thầu, giá trúng thầu và giá hợp đồng 1. Đối với gói thầu áp dụng hình thức hợp đồng trọn gói: a) Nhà thầu phải tính toán và phân bổ chi phí dự phòng trượt giá, chi phí dự phòng phát sinh khối lượng và chi phí dự phòng cho các khoản tạm tính (nếu có) vào trong giá dự thầu; không tách riêng phần chi phí dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Thương thảo, ký kết hợp đồng 1. Chủ đầu tư thương thảo, ký kết hợp đồng theo quy định tại các Điều 1 9 , 31, 40, 43, 47, 48, 52, 53, 55, 56, 58, 59, 60 và 62 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP Điều kiện ký kết hợp đồng được quy định tại Điều 64 của Luật Đấu thầu. 2. Chủ đầu tư có quyền tiến hành xác minh thông tin về năng lực của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Giám sát, theo dõi và kiểm tra hoạt động đấu thầu 1. Người quyết định đầu tư tổ chức giám sát, theo dõi đối với hoạt động lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Điều 10, 11 Thông tư số 10/2016/BKHĐT ngày 22/7/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết việc giám sát, theo dõi và kiểm tra hoạt động đấu thầu. 2. Các sở, ban, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Quản lý hợp đồng 1. Chủ đầu tư quản lý thực hiện hợp đồng theo quy định tại các Điều 62, 63, 64, 65, 66, 67 của Luật Đấu thầu và Điều 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP Đối với dự án sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài thực hiện theo hiệp định vay và quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Điều chỉnh hợp đồng 1. Việc điều chỉnh hợp đồng bao gồm điều chỉnh khối lượng, điều chỉnh đơn giá, điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng, điều chỉnh giá hợp đồng và các nội dung khác (nếu có) mà các bên đã thỏa thuận trong hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu thực hiện việc điều chỉnh hợp đồng theo nguyên tắc được quy định tại Điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Quản lý, thanh toán vốn đầu tư các dự án đầu tư công 1. Thời gian thực hiện và giải ngân vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước đến hết ngày 31 tháng 12 năm đầu tiên của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau; 2. Thời gian giải ngân vốn kế hoạch đầu tư công hàng năm được kéo dài sang năm sau. Trường hợp đặc b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Nghiệm thu đưa công trình, dự án vào khai thác sử dụng, kết thúc đầu tư và vận hành dự án 1. Nghiệm thu đưa công trình, dự án vào khai thác sử dụng: a) Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: Quy trình, hồ sơ nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng thực hiện theo quy định tại Điều 53 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP Hạng mục, cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Bảo hành công trình, sản phẩm của dự án 1. Thời hạn tối thiểu bảo hành sản phẩm của dự án không có cấu phần xây dựng được tính từ ngày chủ đầu tư ký biên bản nghiệm thu: Bảo hành tối thiểu 24 tháng đối với sản phẩm của dự án nhóm A; Bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với sản phẩm của dự án nhóm B, C. 2. Thời hạn tối thiểu bảo hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 50.

Điều 50. Quyết toán vốn đầu tư 1. Quyết toán vốn đầu tư hoàn thành thực hiện theo quy định tại Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước, Thông tư số 05/2014/TT-BTC ngày 06/01/2014 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Bổ sung ngành nghề vào dự án đầu tư 1. Đối với các trường hợp dự án đã hoàn thành các thủ tục đầu tư và không thuộc diện dự án phải đăng ký đầu tư theo quy định (hoặc chưa đăng ký đầu tư), nhà đầu tư có nhu cầu bổ sung ngành nghề vào dự án thì thực hiện thủ tục bổ sung ngành nghề theo quy định. Hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các trường hợp dự án đã hoàn thành các thủ tục đầu tư và không thuộc diện dự án phải đăng ký đầu tư theo quy định (hoặc chưa đăng ký đầu tư), nhà đầu tư có nhu cầu bổ sung ngành nghề vào dự...
  • a) Văn bản đề nghị bổ sung ngành nghề.
  • b) Báo cáo nội dung bổ sung ngành nghề (nội dung dự án trước khi điều chỉnh, nội dung dự án sau khi điều chỉnh, quy trình hoạt động, công nghệ sản xuất của ngành nghề đề nghị bổ sung,...
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết toán vốn đầu tư hoàn thành thực hiện theo quy định tại Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước, Thông t...
  • Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn (áp dụng riêng đối với các dự án do Chủ tịch UBND cấp xã qu...
  • Các dự án thuộc đối tượng quy định tại Điểm b, c, Khoản 2 Điều 37 Luật Kiểm toán độc lập bắt buộc chủ đầu tư phải thuê kiểm toán độc lập kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành trước khi trìn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 50. Quyết toán vốn đầu tư Right: Điều 37. Bổ sung ngành nghề vào dự án đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ

Open section

Chương V

Chương V BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Giám sát đầu tư dự án đầu tư công 1. Cơ quan chủ quản, người có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, người có thẩm quyền quyết định đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, chủ đầu tư, cơ quan chuẩn bị đầu tư dự án có trách nhiệm thực hiện công tác giám sát dự án đầu tư công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Đánh giá đầu tư dự án đầu tư công 1. Người quyết định đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công, chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá dự án đầu tư công theo Khoản 1, 2 Điều 18 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP. 2. Nội dung đánh giá dự án đầu tư công thực hiện theo quy định tại Điều 81 của Luật Đầu tư công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Chế độ báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư 1. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định tại Điều 68 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP. 2. Thời hạn và nội dung báo cáo giám sát, đánh giá dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Khoản 1, 3, 5, 7, 8 Điều 69 của Nghị định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Cập nhật thông tin dự án vào Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước và lưu trữ hồ sơ a) Thông tin về dự án phải được chủ đầu tư cập nhật vào Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại Thông tư số 13/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC ĐẦU TƯ

Open section

Chương VI

Chương VI QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÀ THAM GIA Ý KIẾN VỀ THIẾT KẾ CƠ SỞ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÀ
  • THAM GIA Ý KIẾN VỀ THIẾT KẾ CƠ SỞ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC ĐẦU TƯ
left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Trách nhiệm chung của các cơ quan trong việc giải quyết các thủ tục đầu tư 1. Phản ánh, góp ý công khai đối với việc xử lý hồ sơ chậm trễ hoặc gây phiền hà, sách nhiễu, tiêu cực của các tổ chức, cá nhân có liên quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về phản ánh, góp ý của mình. Các nội dung phản ánh, góp ý không được thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Trách nhiệm của cơ quan đề xuất dự án, chủ đầu tư dự án 1. Chuẩn bị hồ sơ đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ trên cơ sở tuân thủ các quy định của pháp luật và Quyết định này. Chịu trách nhiệm về chất lượng, và tiến độ thực hiện. Trường hợp cần thiết phải kéo dài thời gian thực hiện các thủ tục đầu tư do cơ quan mình chủ trì so v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Trách nhiệm của cơ quan, cá nhân thẩm định 1. Tổ chức hoàn thành công tác thẩm định (bao gồm cả nội dung yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ, tạm dừng thẩm định hoặc dừng thẩm định) trong thời hạn được quy định tại Phụ lục số I và số II của Quyết định này. 2. Tiến hành rà soát, kiểm tra thành phần, số lượng của hồ sơ, tài liệu th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tham gia thẩm định 1. Các cơ quan được lấy kiến (gọi là cơ quan phối hợp) có trách nhiệm trả lời cơ quan chủ trì thẩm định bằng văn bản đúng thời hạn, đúng nội dung được lấy kiến và chịu trách nhiệm về những vấn đề liên quan thuộc chức năng quản lý của mình. 2. Nội dung tham gia ý kiến của cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Trách nhiệm của cơ quan, cá nhân quyết định phê duyệt thủ tục đầu tư 1. Phê duyệt hoặc có ý kiến trả lời trong thời hạn được quy định tại Phụ lục số I và số II của Quyết định này. 2. Điều chỉnh nhiệm vụ và thẩm quyền của chủ đầu tư trong trường hợp không đáp ứng chất lượng, tiến độ của dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Xử lý vi phạm trong quá trình thực hiện các thủ tục đầu tư 1. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc giải quyết hồ sơ phải tổ chức xin lỗi công khai khi có các hành vi vi phạm sau: a) Yêu cầu thành phần hồ sơ, tài liệu không có trong quy định do cơ quan có thẩm quyền ban hành; b) Không tiếp nhận hồ sơ hoặc tự ý trả lại hồ sơ m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Giao ban định kỳ về công tác quản lý đầu tư xây dựng 1. Định kỳ vào tuần thứ ba của tháng cuối trong mỗi quý, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức hội nghị giao ban định kỳ về công tác quản lý đầu tư xây dựng và tổng hợp kết quả, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo các vấn đề vư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương VII

Chương VII PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY Đ iều 32 . Quy định về thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy 1. Các dự án, công trình quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị định số 46/2012/NĐ-CP ngày 22/5/2012) khi xây dựng mới, cải tạo hoặc thay đổi tính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
  • Đ iều 32 . Quy định về thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy
  • Các dự án, công trình quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị định số 46/2012/NĐ-CP ngày 22/5/2012) khi xây...
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Xử lý chuyển tiếp Đối với các dự án có các thủ tục đã được cấp có thẩm quyền thẩm định, quyết định trước ngày Quy định này có hiệu lực thì các thủ tục đã được thẩm định, quyết định không phải thực hiện lại. Các công việc tiếp theo được thực hiện theo Quy định này và các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện việc quản lý dự án đầu tư công theo Quy định này. 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố, thị xã rà soát, thống kê trình Chủ tịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương VIII Chương VIII CÁC QUY ĐỊNH KHÁC Đ iều 35 . Thành lập cụm công nghiệp 1. Nhà đầu tư đầu tư cụm công nghiệp thực hiện thủ tục thành lập cụm công nghiệp theo quy định của Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ. Hồ sơ thành lập cụm công nghiệp gồm: a) Tờ trình về việc thành lập cụm công nghiệp của UBND huyện (2...
Chương IX Chương IX TỔ CHỨC THỰC HIỆN