Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phân cấp thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình và ủy quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
11/2017/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
46/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phân cấp thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình và ủy quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
- Về việc phân cấp thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình và ủy quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Phân cấp thẩm quyền cho UBND các huyện, thành, thị (sau đây gọi là UBND cấp huyện) tổ chức thẩm định đối với dự án đầu tư xây dựng công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đâu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách do UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư với tổn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này hướng dẫn Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng; về bảo trì công trình xây dựng và giải quyết sự cố công trình xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này hướng dẫn Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng; về bảo trì công trình xây dựng và giải quyết sự cố công trình x...
- Điều 1. Phân cấp thẩm quyền cho UBND các huyện, thành, thị (sau đây gọi là UBND cấp huyện) tổ chức thẩm định đối với dự án đầu tư xây dựng công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo Kinh tế
- kỹ thuật đâu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách do UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư với tổng mức đầu tư cụ thể như sau:
- 1. Dự án do Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên, Chủ tịch UBND thị xã Phúc Yên và Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Vĩnh Yên, thị xã Phúc Yên quyết định đầu tư: Tổng mức đầu tư dự án đến 10...
Left
Điều 2.
Điều 2. Ủy quyền thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc như sau: 1. Ủy quyền thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng cho UBND thành phố Vĩnh Yên, UBND thị xã Phúc Yên đối với công trình cấp IV có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng do UBND thành phố Vĩnh Yên, UBND thị xã Phú...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng với người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng với người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và c...
- Điều 2. Ủy quyền thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc như sau:
- Ủy quyền thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng cho UBND thành phố Vĩnh Yên, UBND thị xã Phúc Yên đối với công trình cấp IV có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng do UBND thành phố V...
- Ủy quyền thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng cho UBND các huyện còn lại đối với công trình cấp IV có tổng mức đầu tư đến 05 tỷ đồng do UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng a) Chủ trì, phối hợp với các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm trong việc thực hiện nhiệm vụ thẩm định dự án có yêu cầu lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thẩm định thiết kế bản vẽ thi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong quá trình chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng công trình và khai thác, sử dụng công trình nhằm đảm bảo các yêu cầu về chất lượng và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong quá trình chuẩn bị,...
- Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình, thiết kế xây dựng công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm,...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- a) Chủ trì, phối hợp với các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm trong việc thực hiện nhiệm vụ thẩm định dự án có yê...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh những vướng mắc, bất cập, các đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp. Quyết định này có hiệ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng phải được kiểm soát chất lượng theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan từ chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng đến quản lý, sử dụng công trình nhằm đảm bảo an toàn cho người, tài sản, thiết bị, công trình và các công trình lân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Công trình xây dựng phải được kiểm soát chất lượng theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan từ chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng đến quản lý, sử dụng công trình nhằm đảm bảo an t...
- Hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành chỉ được phép đưa vào khai thác, sử dụng sau khi được nghiệm thu bảo đảm yêu cầu của thiết kế xây dựng, tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật ch...
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Các nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định hiện hành.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh những vướng mắc, bất cập, các đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.
Unmatched right-side sections