Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
28/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
44 /QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA Số: 28/2014/QĐ-UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Khánh Hòa, ngày 19 tháng 12 năm 2014 QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định “Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa” bao gồm các nội dung: 1. Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc theo Phụ lục I đính kèm. 2. Bảng giá xây dựng, lắp đặt và tháo dỡ cấu kiện theo Phụ lục II...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá quy định tại Điều 1 áp dụng cho việc xác định giá trị xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc trong các trường hợp sau: 1. Bồi thường thiệt hại về công trình, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế. 2. Tính các...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức và cơ sở tôn giáo đối với các trường hợp đã có quyết định xử lý đất đai của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Bảng giá quy định tại Điều 1 áp dụng cho việc xác định giá trị xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc trong các trường hợp sau:
- 1. Bồi thường thiệt hại về công trình, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế.
- 2. Tính các loại thuế, lệ phí trước bạ đối với công trình, vật kiến trúc theo quy định của pháp luật.
- Nay ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức và cơ sở tôn giáo đối với các trường hợp đã có quyết định xử lý đất đai của Uỷ...
- Điều 2. Bảng giá quy định tại Điều 1 áp dụng cho việc xác định giá trị xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc trong các trường hợp sau:
- 1. Bồi thường thiệt hại về công trình, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế.
- 2. Tính các loại thuế, lệ phí trước bạ đối với công trình, vật kiến trúc theo quy định của pháp luật.
Điều 1. Nay ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức và cơ sở tôn giáo đối với các trường hợp đã có quyết định xử lý đất đai của Uỷ ban nhân dâ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chuyển tiếp đối với trường hợp bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế 1. Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày Quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan căn cứ tình hình biến động giá cả của địa phương và chỉ số giá xây dựng tỉnh Khánh Hòa, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh Bảng giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này cho phù hợp theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh (nếu cần thiết).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế cho Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 và Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ m...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế cho Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 và Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2014 của...
- Về việc ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp
- giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế cho Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 và Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2014 của...
Về việc ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Đức Vinh Phụ lục...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này bổ sung Quyết định số 2198/QĐ-UBND ngày 31/8/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 2. Quyết định này bổ sung Quyết định số 2198/QĐ-UBND ngày 31/8/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Điều 2. Quyết định này bổ sung Quyết định số 2198/QĐ-UBND ngày 31/8/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Unmatched right-side sections