Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai

Open section

Tiêu đề

Quyết định Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu
  • công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu đối với hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm thuộc các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai bao gồm: 1. Đo đạc, lập bản đồ địa chí...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu đối với hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm thuộc các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
  • dự toán, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026 và thay thế Quyết định số 55/2025/QĐ-UB ngày 10/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026 và thay thế Quyết định số 55/2025/QĐ-UB ngày 10/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giám sát công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình và việc tuân thủ các quy chuẩn, quy định kỹ thuật và các quy định trong các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và các cơ quan, đơn vị có l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức, triển khai thực hiện Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Giám sát công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình và việc tuân thủ các quy chuẩn, quy định kỹ thuật và các quy định trong các chư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm 1. Công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu công trình, sản phẩm phải tiến hành thường xuyên và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế hoạch giám sát, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu được lập theo tiến độ thi công từng hạng mục ho...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định, nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm Right: Điều 4. Nguyên tắc giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • Left: Công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu công trình, sản phẩm phải tiến hành thường xuyên và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế hoạch giám sát, kiểm tra, thẩm định, nghiệ... Right: Công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định, nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực hiện t...
  • Left: 4. Trong thời gian thi công nếu có sự thay đổi về chế độ chính sách tiền lương, định mức kinh tế Right: 4. Trong thời gian thi công, trường hợp có sự thay đổi về chế độ chính sách tiền lương, định mức kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Mục đích giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi công, giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mục đích giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 . Mục đích giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm Right: Điều 5. Mục đích giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • Left: 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế Right: 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế
  • Left: kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi công, giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm. Right: kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi công, giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá trình thi công. 2. Các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế -...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm Right: Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư. a) Tổ chức thực hiện hoặc uỷ quyền cho cơ quan chuyên môn thực hiện thẩm định hồ sơ nghiệm thu đối với các công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai đã hoàn thành; b) Quyết định giải quyết những p...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật; phát sinh do thay đổi chính sách; giải quyết những ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Trách nhiệm của chủ đầu tư
  • a) Chịu trách nhiệm về chất lượng, khối lượng, tiến độ thực hiện đối với các công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước được giao;
  • b) Tổ chức thực hiện giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định, nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • a) Tổ chức thực hiện hoặc uỷ quyền cho cơ quan chuyên môn thực hiện thẩm định hồ sơ nghiệm thu đối với các công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai đã hoàn thành;
  • giải quyết việc kéo dài thời gian thi công công trình so với thời gian thi công đã được phê duyệt. Đối với dự án do Chính phủ quyết định đầu tư thì thực hiện theo quy chế quản lý dự án riêng (nếu có)
  • c) Quyết định đình chỉ thi công, huỷ bỏ một phần hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm công trình đang thi công không đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trách nhiệm giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm Right: Điều 7. Trách nhiệm giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • Left: kỹ thuật khi thay đổi giải pháp công nghệ dẫn đến làm tăng giá trị dự toán vượt quá giá trị dự toán đã được phê duyệt Right: kỹ thuật, giải quyết những phát sinh về khối lượng, mức khó khăn (nếu có) dẫn đến tổng giá trị vượt quá 05 phần trăm so với tổng giá trị dự toán của cả công trình đã được phê duyệt
  • Left: giải quyết những phát sinh về khối lượng, mức khó khăn (nếu có) dẫn đến tổng giá trị vượt quá 05 phần trăm so với tổng giá trị dự toán đã được phê duyệt Right: giải quyết việc kéo dài thời gian thi công công trình so với thời gian thi công đã được phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Lập kế hoạch giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm 1. Sau khi được giao nhiệm vụ hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết gửi chủ đầu tư và tổ chức thực hiện đúng theo kế hoạch đã lập. 2. Trên cơ sở kế hoạch của đơn vị thi công, chủ đầu tư lập kế hoạch giám sát, k...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lập kế hoạch giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng công trình,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Trên cơ sở kế hoạch thi công của đơn vị thi công, chủ đầu tư và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có) tổ chức lập kế hoạch giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm...
Removed / left-side focus
  • 2. Trên cơ sở kế hoạch của đơn vị thi công, chủ đầu tư lập kế hoạch giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm phù hợp với tiến độ của chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8 . Lập kế hoạch giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm Right: Điều 8. Lập kế hoạch giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • Left: 1. Sau khi được giao nhiệm vụ hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết gửi chủ đầu tư và tổ chức thực hiện đúng theo kế hoạch đã lập. Right: Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng công trình, sản phẩm...
  • Left: dự toán, nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc hợp đồng đã ký kết. Right: dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc hợp đồng kinh tế đã ký kết, gửi đơn vị thi công và các đơn vị liên quan để tổ chức thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm 1. Kinh phí thực hiện kiểm tra, thẩm định của cơ quan quản lý đất đai ở Trung ương và của cơ quan quyết định đầu tư đối với công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai theo quy định hiện hành. 2. Kinh phí thực hiện công tác giám...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 1. Kinh phí thực hiện kiểm tra, thẩm định của cơ quan quản lý đất đai ở Trung ương và của cơ quan quyết định đầu tư đối với công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai theo quy định hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm Right: Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • Left: 2. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm do chủ đầu tư thực hiện được xác định trong tổng dự toán của công trình theo q... Right: Kinh phí thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước do đơn vị thi công th...
  • Left: 3. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng, sản phẩm do đơn vị thi công thực hiện được tính trong đơn giá dự toán của công trình theo quy định... Right: Kinh phí thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước do chủ đầu tư thực hi...
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II GIÁM SÁT , KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH , SẢN PHẨM TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

Open section

Chương II

Chương II CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC
  • QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
Rewritten clauses
  • Left: GIÁM SÁT , KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH , SẢN PHẨM TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI Right: CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Giám sát công trình, sản phẩm 1. Nội dung giám sát công trình, sản phẩm bao gồm: a) Giám sát nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình; b) Giám sát sự phù hợp của quy trình công nghệ đơn vị thi công áp dụng so với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có th...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giám sát công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Nội dung giám sát công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm: a) Giám sát nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; b) Giám sát sự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 10 . Giám sát công trình, sản phẩm Right: Điều 10. Giám sát công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • Left: 1. Nội dung giám sát công trình, sản phẩm bao gồm: Right: 1. Nội dung giám sát công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm:
  • Left: a) Giám sát nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình; Right: a) Giám sát nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11 . Nội dung , phương pháp, mức kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm 1. Nội dung, mức kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ thẩm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm được quy định chi tiết tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này. Đối với các nội dung, hạng mục công trình, s...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai 1. Chủ đầu tư giao tổ chức chuyên môn trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng đánh giá, kiểm định chất lượng thực hiện đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai
  • Chủ đầu tư giao tổ chức chuyên môn trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng đánh giá, kiểm định chất lượng thực hiện đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công...
  • Trường hợp thành lập Hội đồng đánh giá, kiểm định chất lượng, chủ đầu tư ra quyết định thành lập, thành phần Hội đồng đánh giá, kiểm định chất lượng bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 11 . Nội dung , phương pháp, mức kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm
  • 1. Nội dung, mức kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ thẩm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm được quy định chi tiết tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư...
  • Đối với các nội dung, hạng mục công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai không được quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này thì nội dung kiểm tra được thực hiện theo chương...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Phương pháp kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm: Right: b) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp chủ đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp đơn vị thi công 1. Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc, cán bộ chuyên môn kỹ thuật của mình tự kiểm tra chất lượng, khối lượng của tất cả các hạng mục công trình, sản phẩm do đơn vị mình thực hiện và lập hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung, phương pháp, mức kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Nội dung, mức kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ đánh giá, kiểm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước được q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung, mức kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ đánh giá, kiểm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước được quy...
  • Đối với các nội dung, hạng mục công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai không được quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quy định nà...
  • dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Mức kiểm tra tối thiểu cấp đơn vị thi công đối với sản phẩm ngoại nghiệp là 20 phần trăm (20%) và nội nghiệp là 60 phần...
Removed / left-side focus
  • Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc, cán bộ chuyên môn kỹ thuật của mình tự kiểm tra chất lượng, khối lượng của tất cả các hạng mục công trình, sản phẩm do đơn vị mình thực hiện và lập hồ sơ...
  • 2. Trước khi tiến hành kiểm tra, Đơn vị thi công phải thông báo về kế hoạch kiểm tra tới chủ đầu tư và đơn vị giám sát, kiểm tra công trình để giám sát quá trình kiểm tra theo quy định.
  • a) Báo cáo tổng kết kỹ thuật của đơn vị thi công theo Mẫu số 04 Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp đơn vị thi công Right: 2. Phương pháp kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • Left: 3. Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp đơn vị thi công bao gồm: Right: Điều 12. Nội dung, phương pháp, mức kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • Left: kỹ thuật, về khối lượng và những vấn đề khác so với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật Right: kỹ thuật, nội dung chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp chủ đầu tư 1. Sau khi nhận được hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp đơn vị thi công hợp lệ, trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, chủ đầu tư hoặc đơn vị giám sát, kiểm tra tổ chức thực hiện kiểm tra theo các nội dung sau: a) Kiểm tra tính...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp đơn vị thi công 1. Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc, cán bộ chuyên môn kỹ thuật của mình tự kiểm tra chất lượng, khối lượng của tất cả các hạng mục công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc, cán bộ chuyên môn kỹ thuật của mình tự kiểm tra chất lượng, khối lượng của tất cả các hạng mục công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sá...
  • Kết thúc việc kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với từng hạng mục công việc, đơn vị thi công giao nộp sản phẩm dịch vụ sự ng...
  • 4. Kết thúc hạng mục hoặc kết thúc công trình theo kế hoạch nghiệm thu, đơn vị thi công lập hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà n...
Removed / left-side focus
  • a) Kiểm tra tính đầy đủ, tính pháp lý, tính thống nhất, tính hợp lệ của hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp đơn vị thi công;
  • b) Phân tích, đánh giá nội dung báo cáo tổng kết kỹ thuật, báo cáo kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm và các biên bản kiểm tra chất lượng sản phẩm, phiếu ghi ý kiến kiểm tra, số l...
  • c) Kiểm tra, đánh giá quy cách sản phẩm so với các quy định kỹ thuật hiện hành;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp chủ đầu tư Right: Điều 13. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp đơn vị thi công
  • Left: Sau khi nhận được hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp đơn vị thi công hợp lệ, trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, chủ đầu tư hoặc đơn vị giám sát, kiểm tra tổ chứ... Right: 2. Trước khi tiến hành kiểm tra chất lượng, khối lượng, đơn vị thi công phải thông báo về kế hoạch kiểm tra tới chủ đầu tư và đơn vị giám sát, kiểm tra.
  • Left: g) Lập biên bản kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm theo Mẫu số 06 Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này; Right: b) Báo cáo kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước của đơn vị thi công theo Mẫu số 05 Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp chủ đầu tư 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản qu...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp chủ đầu tư 1. Sau khi nhận được văn bản đề nghị kiểm tra, hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp đơn vị thi công hợp lệ theo quy định tại khoản 3,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sau khi nhận được văn bản đề nghị kiểm tra, hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp đơn vị thi công hợp lệ theo quy định tại...
  • 2. Nội dung kiểm tra bao gồm:
  • a) Kiểm tra tính đầy đủ, tính pháp lý, tính thống nhất, tính hợp lệ của hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp đơn vị thi c...
Removed / left-side focus
  • 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra
  • a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản quy phạm pháp luật k...
  • b) Từ chối kiểm tra trong trường hợp đơn vị thi công chưa giao nộp đầy đủ các sản phẩm, hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp đơn vị thi công hoặc các sản phẩm còn tồn tại...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp chủ đầu tư Right: Điều 14. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp chủ đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

Open section

Chương III

Chương III QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI Right: QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm 1. Căn cứ thẩm định a) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp đơn vị thi công; b) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp chủ đầu tư; c) Các sản phẩm đã hoàn thành và các tài liệu liên quan khác (nếu có). 2. Nội dung và thời gi...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp chủ đầu tư 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra
  • a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
  • b) Từ chối kiểm tra trong trường hợp đơn vị thi công chưa giao nộp đầy đủ các sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm
  • 1. Căn cứ thẩm định
  • b) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp chủ đầu tư;
Rewritten clauses
  • Left: a) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp đơn vị thi công; Right: Điều 15. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp chủ đầu tư
  • Left: a) Thẩm định về việc tuân thủ nội dung chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản kỹ thuật liên quan khác; Right: dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu công trình, sản phẩm 1. Căn cứ nghiệm thu a) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp chủ đầu tư; c) Báo cáo thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm; d) Cá...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Trên cơ sở kết quả kiểm tra, đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trên cơ sở kết quả kiểm tra, đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nướ...
  • b) Hợp đồng kinh tế hoặc văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng cho đơn vị thi công và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có);
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nghiệm thu công trình, sản phẩm
  • dự toán, nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
Rewritten clauses
  • Left: 1. Căn cứ nghiệm thu Right: 2. Căn cứ nghiệm thu
  • Left: b) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp chủ đầu tư; Right: c) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp chủ đầu tư;
  • Left: c) Báo cáo thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm; Right: d) Báo cáo đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thẩm định Hồ sơ nghiệm thu 1. Trong thời gian không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ nghiệm thu công trình, sản phẩm hợp lệ của chủ đầu tư, cơ quan quyết định đầu tư hoặc cơ quan được cơ quan quyết định đầu tư ủy quyền có trách nhiệm hoàn thành việc thẩm định hồ sơ nghiệm thu trên cơ sở kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Lập hồ sơ nghiệm thu 1. Hồ sơ nghiệm thu bao gồm: a) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền; b) Hợp đồng kinh tế hoặc văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng cho đơn vị thi công và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có); c) Báo cáo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ nghiệm thu bao gồm:
  • b) Hợp đồng kinh tế hoặc văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng cho đơn vị thi công và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có);
  • c) Báo cáo tổng kết kỹ thuật của đơn vị thi công;
Removed / left-side focus
  • Trong thời gian không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ nghiệm thu công trình, sản phẩm hợp lệ của chủ đầu tư, cơ quan quyết định đầu tư hoặc cơ quan được cơ quan quyết định đầu tư ủy qu...
  • dự toán, nhiệm vụ mà cơ quan quyết định đầu tư cần kiểm tra, thẩm định lại chất lượng, khối lượng, mức khó khăn (nếu có) của công trình, sản phẩm thì phải thực hiện lập và thông báo kế hoạch, kiểm...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Thẩm định Hồ sơ nghiệm thu Right: Điều 17. Lập hồ sơ nghiệm thu
  • Left: 2. Đối với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật Right: a) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Giao nộp sản phẩm và hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm 1. Danh mục sản phẩm giao nộp bao gồm toàn bộ sản phẩm của các hạng mục công trình đã được nghiệm thu xác nhận chất lượng, khối lượng và được nêu cụ thể trong chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ, hợp đồng kinh tế hoặc văn bản giao nhiệm vụ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định hồ sơ nghiệm thu Đối với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ mà cơ quan quyết định đầu tư cần kiểm tra, thẩm định lại chất lượng, khối lượng, mức khó khăn (nếu có) của công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thì phải thực hiện lập và thông báo kế hoạch, kiể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thẩm định hồ sơ nghiệm thu
  • dự toán, nhiệm vụ mà cơ quan quyết định đầu tư cần kiểm tra, thẩm định lại chất lượng, khối lượng, mức khó khăn (nếu có) của công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước t...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Giao nộp sản phẩm và hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm
  • 1. Danh mục sản phẩm giao nộp bao gồm toàn bộ sản phẩm của các hạng mục công trình đã được nghiệm thu xác nhận chất lượng, khối lượng và được nêu cụ thể trong chương trình, đề án, dự án, thiết kế k...
  • dự toán, nhiệm vụ, hợp đồng kinh tế hoặc văn bản giao nhiệm vụ thi công.
Rewritten clauses
  • Left: b) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền; Right: Đối với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2017. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 05/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Giao nộp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Sau khi có Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, đơn vị thi công có trách nhiệm giao nộp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tại nơi lưu trữ do cơ quan quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Giao nộp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • Sau khi có Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, đơn vị thi công có trách nhiệm giao nộp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công...
  • 2. Danh mục sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước giao nộp bao gồm toàn bộ sản phẩm của các hạng mục công trình đã được nghiệm thu xác nhận khối lượng, chất lượng và được nêu c...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2017.
  • 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 05/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các công trình, sản phẩm đã thực hiện nhưng chưa kiểm tra chất lượng, khối lượng, thẩm định, nghiệm thu sau ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiến hành kiểm tra chất lượng, thẩm định, nghiệm thu và lập các hồ sơ theo quy định tại Thông tư này. 2. Đối với các công trình sản phẩm đã hoàn thành một...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Lập hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Sau khi có bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đã hoàn thành, chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Lập hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • Sau khi có bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đã hoàn thành, chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ quyết toán công trình, sản p...
  • Hồ sơ quyết toán bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với các công trình, sản phẩm đã thực hiện nhưng chưa kiểm tra chất lượng, khối lượng, thẩm định, nghiệm thu sau ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiến hành kiểm tra chất lượng, thẩm định, nghiệ...
  • Đối với các công trình sản phẩm đã hoàn thành một phần sản phẩm hoặc một số hạng mục công trình mà đã được kiểm tra chất lượng, khối lượng trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì lập hồ sơ nghiệm t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phổ biến và chỉ đạo thực hiện Thông tư này. 3. Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Tru...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đã thực hiện nhưng chưa kiểm tra chất lượng, khối lượng, đánh giá, kiểm định, nghiệm thu sau ngày Quy định này có hiệu lực thì tiến hành kiểm tra chất lượng, đánh giá, kiểm định, nghiệm thu và lập các hồ sơ theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với các công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đã thực hiện nhưng chưa kiểm tra chất lượng, khối lượng, đánh giá, kiểm định, nghiệm thu sau ngày Quy định này có...
  • Đối với các công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đã hoàn thành hoặc hoàn thành một phần sản phẩm hoặc một số hạng mục công trình mà đã được kiểm tra nghiệm thu chấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phổ biến và chỉ đạo thực hiện Thông tư này.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đối với hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm thuộc các chương trình, đề án, dự á...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai; tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến giám sá...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giám sát công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước và việc tuân thủ các quy...
Điều 22. Điều 22. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiệ...