Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
04/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng các công trình ghi công Liệt sỹ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
04/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng các công trình ghi công Liệt sỹ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng các công trình ghi công Liệt sỹ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc Sở: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn D...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng các công trình ghi công Liệt sỹ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng các công trình ghi công Liệt sỹ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- các Giám đốc Sở: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là nhiệm vụ KH&CN), cụ thể: Tổ chức xây dựng và thực hiện nhiệm vụ KH&CN; kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH&CN....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, bao gồm: Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh; dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh; đề án khoa học cấp tỉnh. 2. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN (sau đây viết tắt là tổ chức chủ trì nhiệm vụ) là tổ chức được Ủy ban n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh phải đáp ứng được các quy định tại Điều 6 và Điều 7 của Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mã số của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Mã số của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh được ghi như sau: A-B-C-D, trong đó: A: Ghi ĐT/DA/ĐA (đề tài KH&CN, đề tài KHXH&NV/dự án sản xuất thử nghiệm/đề án khoa học); B: Năm bắt đầu thực hiện nhiệm vụ KH&CN, gồm 4 chữ số; C: Mã chuyên ngành của nhiệm vụ KH&CN (gồm 5 chữ số) được ghi theo quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công bố danh mục, đăng ký, lưu giữ và thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Thông tin về nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh (bao gồm: Danh mục các nhiệm vụ KH&CN được Ủy ban nhân dân tỉnh đặt hàng theo hình thức tuyển chọn, giao trực tiếp; kết quả trúng tuyển chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN; kết quả thực hiện nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, gồm: Kinh phí triển khai thực hiện các nội dung của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh và kinh phí quản lý các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh. 2. Kinh phí triển khai thực hiện các nội dung của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, gồm: Kinh phí được hỗ trợ từ nguồn ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xác định nhiệm vụ, tổ chức tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì và thẩm định các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Việc xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh được thực hiện theo Quy định về trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước, được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 11/2015/QĐ-UB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ nội dung và kinh phí đã nêu trong thuyết minh nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh được cấp thẩm quyền phê duyệt, cụ thể hóa bằng các điều khoản trong hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để ký với tổ chức chủ trì n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Việc kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh thực hiện theo các quy định tại các Chương II, IV, V Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả và thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Trình tự, thủ tục đánh giá nghiệm thu, công nhận các kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, thực hiện theo quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý, xử lý tài sản thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Tài sản được mua sắm, hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước được quản lý, xử lý theo quy định tại Thông tư số 16/2015/TTLT-BKH&CN-BTC ngày 01 tháng 9 năm 2015 của Liên Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VIỆC KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung kiểm tra, đánh giá 1. Nội dung khoa học. a) Nội dung đã hoàn thành; b) Nội dung đang triển khai. 2. Tiến độ thực hiện. 3. Tình hình sử dụng kinh phí. a) Tình hình sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước; b) Tình hình sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước. 4. Các nội dung khác (nếu có).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc kiểm tra, đánh giá 1. Kiểm tra, đánh giá dựa trên hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã ký kết; đảm bảo tính dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính xác. 2. Tôn trọng và hạn chế ảnh hưởng tới hoạt động bình thường của tổ chức được kiểm tra. 3. Chỉ thực hiện kiểm tra khi có kế hoạch hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thành phần tham gia kiểm tra, đánh giá 1. Đại diện Sở Khoa học và Công nghệ: Lãnh đạo Sở, lãnh đạo Phòng Quản lý khoa học, lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính và một số chuyên viên của phòng, đơn vị có liên quan. 2. Đại diện Sở Tài chính. 3. Đại diện sở ban ngành, đơn vị, địa phương có liên quan. 4. Đại diện cơ quan đề xuất đặt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chuẩn bị nội dung kiểm tra, đánh giá 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo và các tài liệu liên quan phục vụ kiểm tra, đánh giá: a) Báo cáo tiến độ thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo Mẫu A2-BCTĐ, A4- BCSPHT (áp dụng dựa trên Mẫu A-2, A-4, ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thời gian, điều kiện, kinh phí tổ chức kiểm tra, đánh giá 1. Việc tổ chức kiểm tra, đánh giá định kỳ 01 năm 01 lần, kể từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực, hoặc khi kết thúc mô hình triển khai thực tế hoặc đột xuất theo yêu cầu của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Đoàn kiểm tra, đánh giá được tổ chức khi đảm bảo các điều ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trình tự kiểm tra, đánh giá 1. Đại diện đoàn kiểm tra, đánh giá nêu lý do, giới thiệu thành phần đoàn kiểm tra, đánh giá. 2. Đại diện tổ chức chủ trì nhiệm vụ giới thiệu thành phần tham dự kiểm tra của đơn vị. 3. Đại diện tổ chức chủ trì báo cáo tóm tắt tình hình triển khai nhiệm vụ KH&CN. 4. Chủ nhiệm nhiệm vụ và các cá nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU CHỈNH TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Trong thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN, việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ chỉ được thực hiện 01 lần đối với mỗi nhiệm vụ. Thời gian gia hạn không quá 12 tháng đối với các nhiệm vụ có thời gian thực hiện trên 24 tháng và không quá 06 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều chỉnh tên, mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN 1. Đối với nhiệm vụ thực hiện theo phương thức khoán đến sản phẩm cuối cùng: Không được phép điều chỉnh. 2. Đối với nhiệm vụ thực hiện theo phương thức khoán một phần: Việc điều chỉnh được xem xét trên cơ sở văn bản đề xuất của tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN và sau khi có ý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều chỉnh nội dung của nhiệm vụ KH&CN 1. Đối với nhiệm vụ KH&CN thực hiện theo phương thức khoán đến sản phẩm cuối cùng: Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN được chủ động điều chỉnh nội dung nhiệm vụ KH&CN và tự chịu trách nhiệm về quyết định điều chỉnh của mình. 2. Đối với nhiệm vụ KH&CN thực hiện theo phương thức khoá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều chỉnh kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Điều chỉnh kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN chỉ áp dụng đối với trường hợp nhiệm vụ KH&CN được cấp thẩm quyền phê duyệt cho điều chỉnh mục tiêu, nội dung và sản phẩm nhiệm vụ. 2. Việc điều chỉnh kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN được thực hiện theo quy định hiện hành. 3. Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thay đổi chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN 1. Việc thay đổi chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN chỉ được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN đi học tập, công tác dài hạn trên 06 tháng liên tục; b) Chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN bị ốm đau, bệnh tật không có khả năng điều hành hoạt động nghiên cứu của nhiệm vụ KH&CN (có văn bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thay đổi tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN 1. Chỉ thay đổi tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN trong trường hợp có quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc sát nhập, chia tách, giải thể tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN. 2. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN mới phải đáp ứng các yêu cầu tại Quyết định quy định tuyển chọn, giao trực tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Điều chỉnh khác đối với các nhiệm vụ KH&CN 1. Điều chỉnh mua sắm nguyên vật liệu: Tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN được chủ động quyết định điều chỉnh kế hoạch mua sắm và dự toán về số lượng, khối lượng, chủng loại nguyên vật liệu mua bằng ngân sách nhà nước và không làm tăng tổng kinh phí chi cho mục nguyên vật liệu đã được phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự điều chỉnh nhiệm vụ KH&CN 1. Đối với các nội dung thuộc thẩm quyền điều chỉnh của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ a) Tài liệu đề nghị điều chỉnh bao gồm: Công văn đề nghị của tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN; biên bản kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất (nếu có); biên bản họp Hội đồng tư vấn, ý ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH&CN Chấm dứt hợp đồng quá trình thực hiện nhiệm vụ KH&CN đối với các trường hợp được quy định tại Khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 của Mẫu hợp đồng ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trình tự, thẩm quyền chấm dứt hợp đồng 1. Việc đề nghị chấm dứt hợp đồng sẽ do: a) Tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN chủ động đề nghị chấm dứt hợp đồng; b) Sở Khoa học và Công nghệ đề nghị chấm dứt hợp đồng trong trường hợp có đủ căn cứ quy định tại Điều 26 của Quy định này. 2. Trình tự, thẩm quyền thực hiện chấm dứt hợp đồng a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức xác định danh mục các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh; 2. Tiến hành ký hợp đồng, điều chỉnh hợp đồng, thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN với tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh với Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh. 3. Cử đại diện tham gia các cuộc họp H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt nhiệm vụ KH&CN của cấp thẩm quyền. 2. Lựa chọn cá nhân thuộc tổ chức chủ trì có đủ trình độ chuyên môn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN 1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh của nhiệm vụ KH&CN đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt danh mục của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN và chịu trách nhiệm về tính trung thực, giá trị khoa học, kết quả và hiệu quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm, quyền hạn của đoàn kiểm tra, đánh giá 1. Trưởng đoàn kiểm tra, đánh giá có trách nhiệm chủ trì thực hiện kiểm tra, đánh giá, cho ý kiến kết luận. 2. Các thành viên có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá cho ý kiến về nội dung được kiểm tra, đánh giá. 3. Kịp thời báo cáo và đề xuất phương án xử lý với Sở Khoa học và Côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Tổ chức thực hiện Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Quy định này. Trên cơ sở bộ biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ KH&CN, giao Sở KH&CN hướng dẫn bộ biểu mẫu thực hiện theo đúng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Sửa đổi, bổ sung Quy định Trong quá trình thực hiện Quy định, nếu có những vướng mắc hoặc có vấn đề mới phát sinh, các tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh với Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với thực tiễn và quy định pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.