Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành danh mục và mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Ban hành danh mục và mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành danh mục về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An (chi tiết theo phụ lục đính kèm).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử (gồm việc quản lý, vận hành, khai thác Cổng Dịch vụ công, Hệ thống thông tin một cửa điện tử và các dịch vụ bưu chính công ích) trong thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông giải quyết thủ tục hành chính cho tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử (gồm việc quản lý, vận hành, khai thác Cổng Dịch vụ công, Hệ thống thông tin một cửa điện tử và các dị...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành danh mục về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An (chi tiết theo phụ lục đính kèm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng có liên quan hướng dẫn việc tổ chức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh; kiểm tra chế độ thu, nộp và sử dụng đối với các cấp theo quy định. 1. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm cấp biên lai thu cho các đơn vị, địa phương có thu phí, lệ phí và tổ chức quản lý, kiểm tra việc th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh và các sở, ngành, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2019 và bãi bỏ Quyết định số 2982/QĐ-UBND ngày 24/9/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý cơ sở dữ liệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh và các sở, ngành, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định số 4951/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác hệ thống một cửa điện tử tỉnh Long An.
  • Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An, Chủ tịch UBND xã, phường, t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng có liên quan hướng dẫn việc tổ chức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh; kiểm tra chế độ thu, nộp và sử dụng đối với các cấp theo q...
  • 1. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm cấp biên lai thu cho các đơn vị, địa phương có thu phí, lệ phí và tổ chức quản lý, kiểm tra việc thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2017 và thay thế Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2019 và bãi bỏ Quyết định số 2982/QĐ-UBND ngày 24/9/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ hà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Các tổ chức, đơn vị thu phí, lệ phí thực hiện quyết toán số thu từ phí, lệ phí năm 2016 theo quy định của Pháp lệnh phí và lệ phí, quy định của pháp luật về quản lý thuế. Sau khi quyết toán, số tiền phí, lệ phí được trích để lại chưa chi trong năm được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây ghi tắt là cơ quan tiếp nhận và trả kết quả), bao gồm: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh, Trung tâm hành chính công cấp huyện, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây ghi tắt là cơ quan tiếp nhận và trả kết quả), bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
  • Các tổ chức, đơn vị thu phí, lệ phí thực hiện quyết toán số thu từ phí, lệ phí năm 2016 theo quy định của Pháp lệnh phí và lệ phí, quy định của pháp luật về quản lý thuế. Sau khi quyết toán, số tiề...
  • đến ngày 01/01/2018, số tiền lệ phí còn dư phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, vận hành Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử 1. Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử được xây dựng và nâng cấp đảm bảo đầy đủ các chức năng theo quy định tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, vận hành Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử
  • Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử được xây dựng và nâng cấp đảm bảo đầy đủ các chức năng theo quy định tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm...
  • Đáp ứng các yêu cầu về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông, cung cấp dịch vụ công trực tuyến, cung cấp thông tin trên mạng, đảm bảo khả năng truy cập thuận tiện và an toàn thông tin theo c...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh (kể cả các cơ quan thuộc ngành dọc có tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công) có nhiệm vụ, quyền hạn tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính. 2. Cán bộ, công chức, viên chức được giao nhiệm vụ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính của cá...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc cung cấp thông tin thủ tục hành chính của tỉnh trên Cổng Dịch vụ công 1. Việc cung cấp thông tin về thủ tục hành chính của tỉnh được thực hiện thống nhất trên Cổng dịch vụ công dưới dạng dịch vụ công trực tuyến mức độ 2. Các cơ quan nhà nước của tỉnh thực hiện công khai minh bạch thông tin thủ tục hành chính trên Tra...
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã được thực hiện thống nhất theo đề xuất của các cơ quan cấp tỉnh trên cơ sở tuân thủ quy định tại Khoản 1 Điều 21 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP và ý kiến của các cơ quan trực...
Điều 7. Điều 7. Các hành vi bị cấm khi sử dụng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử 1. Các hành vi quy định tại Điểm b, c, d Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (sau đây ghi tắt là Nghị định số 61/2...
Chương II Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ KHAI THÁC CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
Điều 8. Điều 8. Nộp hồ sơ trực tuyến Để thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến, tổ chức, cá nhân phải có tài khoản đăng nhập vào Cổng Dịch vụ công. 1. Nộp hồ sơ đối với dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 a) Tổ chức, cá nhân điền đầy đủ thông tin vào các biểu mẫu điện tử và đính kèm các tệp tin theo thành phần hồ sơ điện tử gửi tới cơ quan tiếp nhận và t...
Điều 9. Điều 9. Tiếp nhận hồ sơ nộp trực tuyến 1. Cán bộ, công chức, viên chức thực hiện tiếp nhận hồ sơ nộp trực tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công theo quy định tại Khoản 2 Điều 17 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP. Hồ sơ nộp trực tuyến sau 17 giờ hàng ngày thì thực hiện tiếp nhận vào ngày hôm sau trong giờ hành chính. 2. Sau khi hồ sơ nộp trực tuyế...