Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy chế quản lý và khai thác công trình kè trên địa bàn tỉnh An Giang
17/2017/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi và ban hành mức thu lệ phí hộ tịch
72/2009/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy chế quản lý và khai thác công trình kè trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi và ban hành mức thu lệ phí hộ tịch
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi và ban hành mức thu lệ phí hộ tịch
- Quy chế quản lý và khai thác công trình kè trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và khai thác công trình kè trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi và ban hành mức thu lệ phí hộ tịch, nội dung cụ thể như sau: 1. Mức thu lệ phí hộ tịch: thực hiện theo Biểu mức thu lệ phí hộ tịch, đính kèm Nghị quyết này. 2. Chế độ thu, nộp, quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi và ban hành mức thu lệ phí hộ tịch, nội dung...
- 1. Mức thu lệ phí hộ tịch: thực hiện theo Biểu mức thu lệ phí hộ tịch, đính kèm Nghị quyết này.
- 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và khai thác công trình kè trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 5 năm 2017.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thời gian thực hiện: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thời gian thực hiện: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 5 năm 2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, triển khai các cấp, các ngành, các địa phương thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, triển khai các cấp, các ngành, các địa phương thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm...