Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ
07/2009/TT-NHNN
Right document
Về việc ban hành quy định hình thức thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thời điểm báo cáo tình hình thực hiện công khai về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thời điểm báo cáo số liệu về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh
2493/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định hình thức thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thời điểm báo cáo tình hình thực hiện công khai về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thời điểm báo cáo số liệu về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định hình thức thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
- thời điểm báo cáo tình hình thực hiện công khai về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
- thời điểm báo cáo số liệu về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh
- Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ
Left
Chương I
Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUI ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ hoạt động tại Việt Nam phải duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định tại Thông tư này, bao gồm: a) Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu. b) Giới hạn cho vay đối với khách hàng. c) Tỷ lệ về khả năng chi trả. 2. Căn cứ kết quả thanh tra, kiểm tra của Cơ quan th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về hình thức thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thời điểm báo cáo tình hình thực hiện công khai về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thời điểm báo cáo số liệu về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về hình thức thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
- thời điểm báo cáo tình hình thực hiện công khai về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
- thời điểm báo cáo số liệu về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh quản lý.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ hoạt động tại Việt Nam phải duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định tại Thông tư này, bao gồm:
- a) Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổng tài sản "Có" rủi ro là tổng giá trị tài sản "Có" của tổ chức tài chính quy mô nhỏ được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Khoản phải đòi là các tài sản "Có" nội bảng hình thành từ các khoản tiền gửi, cho vay và từ vi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Tổng tài sản "Có" rủi ro là tổng giá trị tài sản "Có" của tổ chức tài chính quy mô nhỏ được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 5 Thông tư này.
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II HÌNH THỨC THỰC HIỆN CÔNG KHAI QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC; THỜI ĐIỂM BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG KHAI VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HÌNH THỨC THỰC HIỆN CÔNG KHAI QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC; THỜI ĐIỂM BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG KHAI VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Vốn tự có 1. Vốn tự có của tổ chức tài chính quy mô nhỏ bao gồm: 1.1. Vốn cấp 1: a) Vốn điều lệ; b) Vốn của các tổ chức, cá nhân tài trợ không hoàn lại cho tổ chức tài chính quy mô nhỏ; c) Các quỹ theo quy định của Bộ Tài chính (Bao gồm: Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; Quỹ dự phòng tài chính; Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ); d...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nhữ Thị Hồng Liên QUY ĐỊNH Về hình thức thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH
- Điều 3. Vốn tự có
- 1. Vốn tự có của tổ chức tài chính quy mô nhỏ bao gồm:
- 1.1. Vốn cấp 1:
Left
Điều 4.
Điều 4. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 1. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 10% giữa vốn tự có so với tổng tài sản "Có" rủi ro. 2. Cách xác định tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu theo hướng dẫn tại Phụ lục A kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thời điểm gửi báo cáo tình hình thực hiện công khai về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức: - Ủy ban Nhân dân cấp xã, các cơ quan, đơn vị tổ chức thuộc cấp huyện quản lý phải gửi báo cáo tình hình thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị mình đến Phòng Tài chính - Kế ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thời điểm gửi báo cáo tình hình thực hiện công khai về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức:
- Ủy ban Nhân dân cấp xã, các cơ quan, đơn vị tổ chức thuộc cấp huyện quản lý phải gửi báo cáo tình hình thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị mình đến Phòng Tài chính
- Kế hoạch cấp huyện chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch.
- Điều 4. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu
- 1. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 10% giữa vốn tự có so với tổng tài sản "Có" rủi ro.
- 2. Cách xác định tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu theo hướng dẫn tại Phụ lục A kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân loại tài sản "Có" Tài sản "Có" được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau: 1. Nhóm tài sản "Có" có hệ số rủi ro 0% gồm: 1.1. Tiền mặt; 1.2. Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước; 1.3. Các khoản cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác cho vay theo các hợp đồng ủy thác, trong đó tổ chức tài chính quy mô nhỏ chỉ hưởng phí ủy thác và k...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Thời điểm báo cáo tình hình quản lý, sử dụng phương tiện đi lại phục vụ công tác (xe ô tô) theo quy định tại Thông tư số 07/2009/TT-BTC ngày 15/01/2009: - Các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc cấp huyện quản lý gửi báo cáo về tình hình quản lý, sử dụng phương tiện đi lại phục vụ công tác (xe ô tô) thuộc đơn vị mình báo cáo Phòng T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Thời điểm báo cáo tình hình quản lý, sử dụng phương tiện đi lại phục vụ công tác (xe ô tô) theo quy định tại Thông tư số 07/2009/TT-BTC ngày 15/01/2009:
- Các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc cấp huyện quản lý gửi báo cáo về tình hình quản lý, sử dụng phương tiện đi lại phục vụ công tác (xe ô tô) thuộc đơn vị mình báo cáo Phòng Tài chính
- Kế hoạch định kỳ 01 năm 02 lần, chậm nhất vào ngày 10/6 và 10/12 hàng năm.
- Điều 5. Phân loại tài sản "Có"
- Tài sản "Có" được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau:
- 1. Nhóm tài sản "Có" có hệ số rủi ro 0% gồm:
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định nội bộ 1. Căn cứ quy định tại Thông tư này, các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước và thực tế hoạt động, tổ chức tài chính quy mô nhỏ phải xây dựng và ban hành quy định nội bộ về: 1.1. Xác định và phân loại một khách hàng, một nhóm khách hàng liên quan, các giới hạn cho vay áp dụng đối với một khách hàng và nhóm...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thời điểm báo cáo số liệu về tình hình quản lý sử dụng trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước theo quy định tại Thông tư số 07/2009/TT-BTC ngày 15/01/2009: - Các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc cấp huyện gửi báo cáo về tình hình quản lý sử dụng trụ sở làm việc của đơn vị mình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thời điểm báo cáo số liệu về tình hình quản lý sử dụng trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước theo quy định tại Thông tư số 07/2009/TT-...
- - Các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc cấp huyện gửi báo cáo về tình hình quản lý sử dụng trụ sở làm việc của đơn vị mình cho Phòng Tài chính - Kế hoạch chậm nhất 30 ngày kể từ ngày kết thúc năm dươn...
- Phòng Tài chính
- Điều 6. Quy định nội bộ
- 1. Căn cứ quy định tại Thông tư này, các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước và thực tế hoạt động, tổ chức tài chính quy mô nhỏ phải xây dựng và ban hành quy định nội bộ về:
- 1.1. Xác định và phân loại một khách hàng, một nhóm khách hàng liên quan, các giới hạn cho vay áp dụng đối với một khách hàng và nhóm khách hàng liên quan, bao gồm các nội dung sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Giới hạn cho vay đối với khách hàng 1. Giới hạn cho vay của tổ chức tài chính quy mô nhỏ đối với khách hàng như sau: 1.1. Tổng dư nợ cho vay của tổ chức tài chính quy mô nhỏ đối với một khách hàng không phải khách hàng tài chính quy mô nhỏ không được vượt quá 10% vốn tự có của tổ chức tài chính quy mô nhỏ. 1.2. Tổng dư nợ cho v...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Sở Tài chính tổng hợp báo cáo về tình hình quản lý sử dụng phương tiện, trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc cấp tỉnh quản lý và của Ủy ban Nhân dân cấp huyện (do Phòng Tài chính - Kế hoạch báo cáo) quy định tại Điều 5, Điều 6 bản quy định này báo cáo Ủy ban Nhân dân tỉnh và Bộ Tài chính chậm nhất 60 ngày kể t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Sở Tài chính tổng hợp báo cáo về tình hình quản lý sử dụng phương tiện, trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc cấp tỉnh quản lý và của Ủy ban Nhân dân cấp huyện (do Phòng Tà...
- Kế hoạch báo cáo) quy định tại Điều 5, Điều 6 bản quy định này báo cáo Ủy ban Nhân dân tỉnh và Bộ Tài chính chậm nhất 60 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch.
- Trên đây là quy định về hình thức, thời điểm thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và thời điểm báo cáo số liệu về tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước đối với các cơ quan, đ...
- Điều 7. Giới hạn cho vay đối với khách hàng
- 1. Giới hạn cho vay của tổ chức tài chính quy mô nhỏ đối với khách hàng như sau:
- 1.1. Tổng dư nợ cho vay của tổ chức tài chính quy mô nhỏ đối với một khách hàng không phải khách hàng tài chính quy mô nhỏ không được vượt quá 10% vốn tự có của tổ chức tài chính quy mô nhỏ.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tỷ lệ về khả năng chi trả 1. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ phải duy trì thường xuyên tỷ lệ về khả năng chi trả tối thiểu bằng 20%. 2. Tỷ lệ này được tính như sau: 2.1. Tử số: gồm các tài sản là tiền mặt và các tài sản dễ chuyển đổi thành tiền, cụ thể gồm: a) Tiền mặt; b) Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước (trừ tiền gửi dự trữ bắt b...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng: Bản Quy định này quy định về hình thức thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thời điểm báo cáo tình hình thực hiện về công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thời điểm báo cáo số liệu về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; Tài sản nhà nước thuộc phạm vi áp dụng của bản Quy định này là tài s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng:
- Bản Quy định này quy định về hình thức thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
- thời điểm báo cáo tình hình thực hiện về công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
- Điều 8. Tỷ lệ về khả năng chi trả
- 1. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ phải duy trì thường xuyên tỷ lệ về khả năng chi trả tối thiểu bằng 20%.
- 2. Tỷ lệ này được tính như sau:
Left
Điều 9.
Điều 9. Báo cáo, xử lý vi phạm 1. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ báo cáo việc thực hiện các quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định của Thống đốc Ngân hàng nhà nước về chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tài chính quy mô nhỏ. 2. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ vi phạm những quy định tại Thông tư này, tùy theo mức độ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị, tổ chức) thuộc địa phương quản lý được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước quy định tại Điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng:
- Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội
- Điều 9. Báo cáo, xử lý vi phạm
- 1. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ báo cáo việc thực hiện các quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định của Thống đốc Ngân hàng nhà nước về chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tà...
- 2. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ vi phạm những quy định tại Thông tư này, tùy theo mức độ vi phạm, sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III THỜI ĐIỂM BÁO CÁO SỐ LIỆU VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỜI ĐIỂM BÁO CÁO SỐ LIỆU VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hình thức thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước: 3.1. Hình thức công khai chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước quy định tại Điều 4 Quyết định số 115/2008/QĐ-TTg ngày 27/8/2008 v/v ban hành quy định về công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hình thức thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước:
- Hình thức công khai chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước quy định tại Điều 4 Quyết định số 115/2008/QĐ-TTg ngày 27/8/2008 v/v ban hành quy định về công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tạ...
- - Thông báo bằng văn bản đến các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan;
- Điều 10. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính quy mô nhỏ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.