Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 14
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp Giấy phép xây dựng; điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xây dựng; Giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy phép xây dựng; điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xây dựng; Giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/ 5/2017 và thay thế Điều 12, Mục 3, Chương V của Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 17/02/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy đinh phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng cô...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/ 5/2017 và thay thế Điều 12, Mục 3, Chương V của Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 17/02/2016 của UBND tỉnh về việc ban hàn...
  • Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 24/6/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi điểm a, khoản 1, Điều 12 của Quy định phân cấp, ủy quyền và phần giao nhiệm vụ trong quả lý đầu t...
  • Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 02/6/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng nhà tạm ở riêng lẻ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/ 5/2017 và thay thế Điều 12, Mục 3, Chương V của Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 17/02/2016 của UBND tỉnh về việc ban hàn...
  • Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 24/6/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi điểm a, khoản 1, Điều 12 của Quy định phân cấp, ủy quyền và phần giao nhiệm vụ trong quả lý đầu t...
  • Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 02/6/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng nhà tạm ở riêng lẻ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng, điều chỉnh Giấy phép xây dựng, gia hạn Giấy phép xây dựng, Giấy phép xây dựng có thời hạn, quy trình và thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng; sự phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Công trình được miễn Giấy phép xây dựng 1. Các công trình được miễn Giấy phép xây dựng quy định tại khoản 2, Điều 89 Luật Xây dựng năm 2014. Công trình bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm thực hiện theo Điều 42 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xâ...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Quy mô và thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn chỉ được xây dựng với quy mô tối đa 02 tầng và 01 tum thang, chiều cao tối đa của công trình, nhà ở riêng lẻ (tính từ cốt nền tự nhiên hoặc cốt vỉa hè đến điểm...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Công trình được miễn Giấy phép xây dựng
  • Các công trình được miễn Giấy phép xây dựng quy định tại khoản 2, Điều 89 Luật Xây dựng năm 2014.
  • Công trình bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm thực hiện theo Điều 42 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
Added / right-side focus
  • 1. Công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn chỉ được xây dựng với quy mô tối đa 02 tầng và 01 tum thang, chiều cao tối đa của công trình, nhà ở riêng lẻ (tính từ cốt nền t...
  • tổng diện tích sàn không quá 250m 2 .
  • Thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn là thời gian kể từ ngày được cấp Giấy phép xây dựng cho đến khi có quyết định thu hồi đất của cơ quan có thẩm...
Removed / left-side focus
  • Các công trình được miễn Giấy phép xây dựng quy định tại khoản 2, Điều 89 Luật Xây dựng năm 2014.
  • Công trình bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm thực hiện theo Điều 42 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
  • 2. Nhà ở riêng lẻ ở nông thôn được miễn Giấy phép xây dựng, nhưng phải phù hợp với đồ án quy hoạch chung xây dựng nông thôn hoặc đồ án quy hoạch nông thôn mới được duyệt. UBND cấp xã, căn cứ quy ho...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Công trình được miễn Giấy phép xây dựng Right: Điều 5 . Quy mô và thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn
Target excerpt

Điều 5 . Quy mô và thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn chỉ được xây dựng với quy mô tối đa 02 t...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Điều kiện cấp G iấy phép xây dựng 1. Điều kiện cấp Giấy phép xây dựng đối với các trường hợp cụ thể được quy định tại Điều 91, Điều 92 và Điều 93 của Luật Xây dựng năm 2014 và khoản 2 Điều 40 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. 2. Để xác định sự phù hợp của công trình, nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4

Điều 4 . Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng đối với từng loại công trình, nhà ở riêng lẻ và hồ sơ đề nghị điều chỉnh, gia hạn, cấp lại Giấy phép xây dựng quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15 và 16 của Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về cấp Giấy phép...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng tại Điều 4 Quy định này có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp Giấy phép xây dựng theo đúng thẩm quyền đã quy định; niêm yết công khai quy trình, thủ tục cấp Giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ; báo cáo định kỳ (sáu (06) tháng, năm) về công tác cấ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng
  • Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng đối với từng loại công trình, nhà ở riêng lẻ và hồ sơ đề nghị điều chỉnh, gia hạn, cấp lại Giấy phép xây dựng quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15 và...
  • Đối với nhà ở riêng lẻ xây dựng trên lô đất ghép từ nhiều thửa đất thì giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất là các giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai của từ...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều khoản thi hành
  • 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng tại Điều 4 Quy định này có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp Giấy phép xây dựng theo đúng thẩm quyền đã quy định
  • niêm yết công khai quy trình, thủ tục cấp Giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng
  • Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng đối với từng loại công trình, nhà ở riêng lẻ và hồ sơ đề nghị điều chỉnh, gia hạn, cấp lại Giấy phép xây dựng quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15 và...
  • Đối với nhà ở riêng lẻ xây dựng trên lô đất ghép từ nhiều thửa đất thì giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất là các giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai của từ...
Target excerpt

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng tại Điều 4 Quy định này có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp Giấy phép xây dựng theo đúng thẩm quyền đã quy định; niêm yết công khai...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời gian và quy trình giải quyết cấp phép xây dựng 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng phải tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa. Khi thẩm định hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền phải xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi G iấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng: a) Cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoành tráng thuộc địa giới hành chính do tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Điều kiện cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn Điều kiện cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn được quy định tại Điều 94 của Luật Xây dựng năm 2014.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Quy mô công trình được cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Công trình được cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn với quy mô tối đa 01 tầng, không kể tầng lửng và mái tum (nếu có) và chiều cao tối đa không quá 7,5m; phải bảo đảm các yêu cầu về điều kiện cấp Giấy phép xây dựng tại quy định và quy định tại Luật Xây dựng năm 2014...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Thời hạn cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn theo kế hoạch thực hiện quy hoạch nhưng tối đa không quá 05 năm kể từ thời điểm ký giấy phép. 2. Trường hợp công trình theo Giấy phép xây dựng có thời hạn, hết thời hạn tồn tại, nhưng Nhà nước vẫn chưa thực hiện quy hoạch, nếu chủ đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các trường hợp đặc biệt 1. Công trình, nhà ở riêng lẻ có một phần đủ điều kiện cấp phép xây dựng và một phần thuộc trường hợp được cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn thì tùy nhu cầu của chủ đầu tư, có thể xem xét cấp giấy phép xây dựng chính thức và Giấy phép xây dựng có thời hạn theo điều kiện của từng phần. 2. Công trình, nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I II

Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11

Điều 11 . Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về cấp Giấy phép xây dựng. 2. Trách nhiệm Sở Xây dựng: a) Thực hiện việc cấp Giấy phép xây dựng theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Kiểm tra, quản lý trật tự xây dựng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp G iấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình quy định tại khoản 2 Điều 103 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 37 Điều 1 và điểm c khoản 2 Điều 3 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020, trừ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11 . Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về cấp Giấy phép xây dựng.
  • 2. Trách nhiệm Sở Xây dựng:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền cấp G iấy phép xây dựng
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình quy định tại khoản 2 Điều 103 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 37 Điều 1 và điểm c khoản 2...
Removed / left-side focus
  • Điều 11 . Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về cấp Giấy phép xây dựng.
  • 2. Trách nhiệm Sở Xây dựng:
Target excerpt

Điều 4. Thẩm quyền cấp G iấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình quy định tại khoản 2 Điều 103 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý chuyển tiếp Đối với các hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng đã nộp trước ngày Quy định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo quy định về cấp Giấy phép xây dựng theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 17/02/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tại Điều 6 Quy định này có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp Giấy phép xây dựng theo đúng thẩm quyền đã quy định; niêm yết công khai quy trình, thủ tục cấp Giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ; báo cáo định kỳ (06 tháng, năm) công tác cấp Giấy p...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các trường hợp đặc biệt 1. Công trình, nhà ở riêng lẻ có một phần đủ điều kiện cấp Giấy phép xây dựng và một phần thuộc trường hợp được cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn thì tùy nhu cầu của chủ đầu tư, có thể xem xét cấp Giấy phép xây dựng chính thức cho phần diện tích đủ điều kiện cấp Giấy phép xây dựng và Giấy phép xây dựng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Điều khoản thi hành
  • 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tại Điều 6 Quy định này có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp Giấy phép xây dựng theo đúng thẩm quyền đã quy định
  • niêm yết công khai quy trình, thủ tục cấp Giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ
Added / right-side focus
  • Điều 6. Các trường hợp đặc biệt
  • 1. Công trình, nhà ở riêng lẻ có một phần đủ điều kiện cấp Giấy phép xây dựng và một phần thuộc trường hợp được cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn thì tùy nhu cầu của chủ đầu tư, có thể xem xét cấp...
  • đảm bảo kết cấu các công trình là độc lập, khi phá dỡ công trình theo Giấy phép xây dựng có thời hạn thì không ảnh hưởng đến công trình còn lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều khoản thi hành
  • 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tại Điều 6 Quy định này có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp Giấy phép xây dựng theo đúng thẩm quyền đã quy định
  • niêm yết công khai quy trình, thủ tục cấp Giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ
Target excerpt

Điều 6. Các trường hợp đặc biệt 1. Công trình, nhà ở riêng lẻ có một phần đủ điều kiện cấp Giấy phép xây dựng và một phần thuộc trường hợp được cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn thì tùy nhu cầu của chủ đầu tư, có thể...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 11 năm 2021 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 16/2017/QĐ-UBND ngày 28/4/2017 Ban hành Quy định về cấp Giấy phép xây dựng; điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xây dựng; Giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Phú Yên; số 25/2019/QĐ-UBND ngày 03/7/2019 Sửa đổi,...
Chương I Chương I PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định một số nội dung liên quan đến công tác cấp Giấy phép xây dựng; thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng; điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi, hủy Giấy phép xây dựng; Giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Những quy định khác có liên quan đến việc cấp Giấy phép xây dựng không quy...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Được áp dụng đối với các cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng; chủ đầu tư; tổ chức tư vấn xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Chương II Chương II GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 3 Điều 3 . Điều kiện cấp G iấy phép xây dựng 1. Điều kiện cấp Giấy phép xây dựng đối với các trường hợp cụ thể được quy định tại Điều 41 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. 2. Để xác định sự phù hợp của phương án thiết kế kiến trúc công trình, nhà ở r...