Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh An Giang
93/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc thu lệ phí hộ tịch
149/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí hộ tịch
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thu lệ phí hộ tịch
- Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về giá dịch vụ trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô, xe ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: 1. Giá dịch vụ trông giữ xe tại...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay quy định mức thu lẹ phí hộ tịch, áp dụng thu thống nhất trong toàn tỉnh kể từ ngày 01 tháng 5 năm 1995, theo danh mục kèm theo quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay quy định mức thu lẹ phí hộ tịch, áp dụng thu thống nhất trong toàn tỉnh kể từ ngày 01 tháng 5 năm 1995, theo danh mục kèm theo quyết định này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về giá dịch vụ trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô, xe ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe phù hợp với quy hoạch và quy định về...
- 1. Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do Nhà nước đầu tư:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sử dụng xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô, xe ô tô có nhu cầu trông giữ xe tại các điểm, bãi trông giữ xe. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc cung ứng dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các cơ quan sau đây được phép thu lệ phí hộ tịch: 1- Sở Tư pháp. 2- Các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các cơ quan sau đây được phép thu lệ phí hộ tịch:
- 1- Sở Tư pháp.
- 2- Các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người sử dụng xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô, xe ô tô có nhu cầu trông giữ xe tại các điểm, bãi trông giữ xe.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc cung ứng dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời gian trông giữ xe 1. Thời gian ban ngày: từ 05 giờ đến 22 giờ. 2. Thời gian ban đêm: từ sau 22 giờ đến trước 05 giờ sáng hôm sau.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch. Giao cho Sở Tài chính - Vật giá qui định cụ thể việc quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch của Sở Tư pháp và các Ban Tư pháp ở xã, phường, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch.
- Giao cho Sở Tài chính - Vật giá qui định cụ thể việc quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch của Sở Tư pháp và các Ban Tư pháp ở xã, phường, thị trấn.
- Điều 3. Thời gian trông giữ xe
- 1. Thời gian ban ngày: từ 05 giờ đến 22 giờ.
- 2. Thời gian ban đêm: từ sau 22 giờ đến trước 05 giờ sáng hôm sau.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe 1. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do Nhà nước đầu tư: a) Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh An Giang: Mức giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) Số TT Loại phương tiện Giữ xe theo lượt (đồng/lượt) Giữ xe tháng Ban ngày Ban đêm Cả ngày và đêm (đồng/tháng) (1) (2) (3) (4) (5=3...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm triển khai thi hành quyết định này và thông báo công khai mức thu lệ phí trên các báo, đài phát thanh của địa phương. Niêm yết mức thu lệ phí hộ tịch tại phòng hộ tịch và các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm triển khai thi hành quyết định này và thông báo công khai mức thu lệ phí trên các báo, đài phát thanh của địa phương.
- Niêm yết mức thu lệ phí hộ tịch tại phòng hộ tịch và các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
- Điều 4. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe
- 1. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do Nhà nước đầu tư:
- a) Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh An Giang:
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khai thác dịch vụ trông giữ xe 1. Sử dụng mặt bằng và tổ chức trông giữ xe phải đúng với địa điểm được cơ quan có thẩm quyền cho phép, không vi phạm hành lang lộ giới và đảm bảo an toàn, trật tự. Trong quá trình thực hiện việc trông giữ xe không được làm ảnh hưởng đến giao thông, m...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chấm dứt hiệu lực pháp lý của Quyết định số 268/QĐ.UB ngày 20/8/1988 của UBND tỉnh ban hành quy định về th ulệ phí chứng thư hộ tịch.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chấm dứt hiệu lực pháp lý của Quyết định số 268/QĐ.UB ngày 20/8/1988 của UBND tỉnh ban hành quy định về th ulệ phí chứng thư hộ tịch.
- Điều 5. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khai thác dịch vụ trông giữ xe
- Sử dụng mặt bằng và tổ chức trông giữ xe phải đúng với địa điểm được cơ quan có thẩm quyền cho phép, không vi phạm hành lang lộ giới và đảm bảo an toàn, trật tự.
- Trong quá trình thực hiện việc trông giữ xe không được làm ảnh hưởng đến giao thông, môi trường, phòng cháy, chữa cháy.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của sở, ngành liên quan và địa phương 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải: Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan liên quan xây dựng phương án điều chỉnh mức giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh phù hợp tình hình thực tế, bảo đảm khả năng chi trả hợp lý của người...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thì hành quyết định này. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Phú Hội DANH MỤC THU LỆ PHÍ (Ban hành kèm theo Quyết định số 149/QĐ.UB ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thì hành quyết định này.
- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 6. Trách nhiệm của sở, ngành liên quan và địa phương
- 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải:
- Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan liên quan xây dựng phương án điều chỉnh mức giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh phù hợp tình hình thực tế, b...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công thương, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.