Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thực hiện Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí trong lĩnh văn hóa, thể thao và du lịch thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Thực hiện Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí trong lĩnh văn hóa, th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quyết định này thực hiện Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch, như sau: 1. Phí tham quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa thực hiện theo qu...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thực hiện Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí trong lĩnh vực văn...
  • 1. Phí tham quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa thực hiện theo quy định tại Chương I;
  • 2. Phí thư viện thực hiện theo quy định tại Chương II .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Về quản lý và sử dụng phí Số tiền phí được để lại cho cơ quan, đơn vị thu phí để chi cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 01 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 01 năm 2025.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Về quản lý và sử dụng phí
  • Số tiền phí được để lại cho cơ quan, đơn vị thu phí để chi cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thu các loại phí trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch liên quan đến phí tham quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa và phí thư viện: a) Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo quy định tại Quyết định này; b) Niêm yết hoặc thô...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thu các loại phí trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch liên quan đến phí tham quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa v...
  • a) Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo quy định tại Quyết định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Điều khoản thi hành 1. Các nội dung khác liên quan đến chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu các loại phí trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch liên quan đến phí tham quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa và phí thư viện không đề cập tại Quyết định này được thực hiệ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm An toàn thông tin mạng Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Luật An toàn thông tin mạng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm An toàn thông tin mạng
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Luật An toàn thông tin mạng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Điều khoản thi hành
  • 1. Các nội dung khác liên quan đến chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu các loại phí trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch liên quan đến phí tham quan danh la...
  • di tích lịch sử
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm và xử lý vi phạm về ATTT mạng 1. Các hành vi bị nghiêm cấm về an toàn, an ninh thông tin mạng quy định tại Điều 7 Luật ATTT mạng; Điều 8 Luật An ninh mạng; Điều 5 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14. 2. Xử lý vi phạm pháp luật về ATTT mạng theo quy định tại Điều 8 Luật An toàn thông tin mạng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm và xử lý vi phạm về ATTT mạng
  • 1. Các hành vi bị nghiêm cấm về an toàn, an ninh thông tin mạng quy định tại Điều 7 Luật ATTT mạng; Điều 8 Luật An ninh mạng; Điều 5 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14.
  • 2. Xử lý vi phạm pháp luật về ATTT mạng theo quy định tại Điều 8 Luật An toàn thông tin mạng.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành p...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định các nội dung, trách nhiệm và công tác bảo đảm an toàn thông tin (gọi tắt là ATTT) mạng cho các hệ thống thông tin trong hoạt động chuyển đổi số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở, ban, ngành tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh; các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; các đơn vị sự nghiệp trực thuộc các sở, ngành tỉnh; đơn vị thuộc UBND cấp huyện (gọi tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Cán bộ, công chức, viên chức (...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau 1. An toàn thông tin mạng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13. 2. Mạng theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Luật An toàn thông tin mạng. 3. Hệ thống thông tin theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật An toàn...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Điều 6. Điều 6. Bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. CCVC, người lao động có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10; khoản 1, khoản 4 Điều 16; khoản 3 Điều 17; khoản 1 Điều 18 Luật An toàn thông tin mạng và văn bản pháp luật có liên quan. 2. Khi sử dụng, khai thác các hệ thống thông tin của...
Điều 7. Điều 7. Bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị trực tiếp chỉ đạo và phụ trách công tác bảo đảm ATTT mạng; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh nếu để hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý không bảo đảm ATTT mạng, để xảy ra sự cố nghiêm trọng. 2. Việc đảm bảo an toàn hệ thốn...
Điều 8. Điều 8. Quản lý thuê dịch vụ CNTT 1. Xác định rõ phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ của các bên về bảo đảm ATTT khi ký kết hợp đồng thuê. Trong hợp đồng phải bao gồm các điều khoản về việc xử lý vi phạm quy định bảo đảm ATTT và trách nhiệm bồi thường thiệt hại do hành vi vi phạm của bên cung cấp dịch vụ gây ra. 2. Cơ quan, đơn...