Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bãi bỏ các Quyết định quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
84/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang
14/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ các Quyết định quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc bãi bỏ các Quyết định quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Right: Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ các Quyết định quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau: 1. Các khoản phí, lệ phí sẽ dừng thu hoặc chuyển từ phí sang giá dịch vụ mà Nhà nước không định giá, bao gồm: a) Quyết định số 51/2007/QĐ-UBND ngày 12/9/2007 quy định mức thu,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang, như sau: 1. Đối tượng chịu phí và mức thu phí: a) Đối với nước thải sinh hoạt do các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng từ hệ thống cấp nước sạch: Số TT Đối tượng chịu phí Mức thu phí 1 Hộ gia đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng chịu phí và mức thu phí:
- a) Đối với nước thải sinh hoạt do các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng từ hệ thống cấp nước sạch:
- Đối tượng chịu phí
- 1. Các khoản phí, lệ phí sẽ dừng thu hoặc chuyển từ phí sang giá dịch vụ mà Nhà nước không định giá, bao gồm:
- a) Quyết định số 51/2007/QĐ-UBND ngày 12/9/2007 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất do cơ quan địa phương thực hiện;
- b) Quyết định số 52/2007/QĐ-UBND ngày 12/9/2007 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt do cơ quan địa phương thực hiện;
- Left: Điều 1. Bãi bỏ các Quyết định quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau: Right: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang, như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Định kỳ hàng năm, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan liên quan tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh; đồng thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tháo gỡ các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện. 2. Cơ quan thuế hướng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Định kỳ hàng năm, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan liên quan tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
- đồng thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tháo gỡ các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2718/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2718/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối v...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị...
Unmatched right-side sections