Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bãi bỏ các Quyết định quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
84/2016/QĐ-UBND
Right document
Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu Bình Thủy, huyện Châu Phú
24/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ các Quyết định quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu Bình Thủy, huyện Châu Phú
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc bãi bỏ các Quyết định quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Right: Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu Bình Thủy, huyện Châu Phú
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ các Quyết định quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau: 1. Các khoản phí, lệ phí sẽ dừng thu hoặc chuyển từ phí sang giá dịch vụ mà Nhà nước không định giá, bao gồm: a) Quyết định số 51/2007/QĐ-UBND ngày 12/9/2007 quy định mức thu,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng chịu phí: phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua cầu Bình Thủy, kể cả phương tiện nước ngoài. 2. Đơn vị thu phí, Ủy ban nhân dân huyện Châu Phú và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu phí qua cầu Bình Thủy.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối tượng chịu phí: phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua cầu Bình Thủy, kể cả phương tiện nước ngoài.
- 2. Đơn vị thu phí, Ủy ban nhân dân huyện Châu Phú và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu phí qua cầu Bình Thủy.
- Điều 1. Bãi bỏ các Quyết định quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:
- 1. Các khoản phí, lệ phí sẽ dừng thu hoặc chuyển từ phí sang giá dịch vụ mà Nhà nước không định giá, bao gồm:
- a) Quyết định số 51/2007/QĐ-UBND ngày 12/9/2007 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất do cơ quan địa phương thực hiện;
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các trường hợp được miễn thu phí 1. Người trực tiếp điều khiển phương tiện và hành khách ngồi trên các phương tiện giao thông khi qua cầu. 2. Người đi bộ qua cầu. 3. Các phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, xe mô tô hai bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) do: giáo viên, học sinh, sinh viên, thương binh, bệnh binh, trẻ em dư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các trường hợp được miễn thu phí
- 1. Người trực tiếp điều khiển phương tiện và hành khách ngồi trên các phương tiện giao thông khi qua cầu.
- 2. Người đi bộ qua cầu.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí và chứng từ thu phí 1. Mức thu phí Stt Phương tiện chịu phí Mức thu phí (đồng/vé/lượt) 01 Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ : - Xe đạp, xe đẩy. - Xe lôi đạp, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 1.000 2.000 02 Mô tô 3.000 03 Xe tải có tải trọng dưới 1 tấn 5.000 04 Xe ô tô 04 chỗ ngồi 15.000 05 Xe ô tô 07, 09 chỗ ngồi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức thu phí và chứng từ thu phí
- 1. Mức thu phí
- Phương tiện chịu phí
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị...
Unmatched right-side sections