Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước
02/2009/TT-BTNMT
Right document
Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
07/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- Quy định đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước là các sông, suối, kênh, rạch tự nhiên (sau đây gọi chung là sông)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định việc đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước là các sông, suối, kênh, rạch tự nhiên (sau đây gọi chung là sông)
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các cơ quan quản lý tài nguyên nước; các tổ chức, cá nhân có hoạt động xả nước thải, tư vấn lập hồ sơ đề nghị cấp phép xả nước thải vào nguồn nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND ngày 20/02/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND ngày 20/02/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng cho các cơ quan quản lý tài nguyên nước; các tổ chức, cá nhân có hoạt động xả nước thải, tư vấn lập hồ sơ đề nghị cấp phép xả nước thải vào nguồn nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước là khả năng nguồn nước có thể tiếp nhận được thêm một tải lượng ô nhiễm nhất định mà vẫn bảo đảm nồng độ các chất ô nhiễm trong nguồn nước không vượt quá giá trị giới hạn được quy định trong các quy chuẩn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Ban hành kèm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các tổ chức, cá nhân có...
- Về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước là khả năng nguồn nước có thể tiếp nhận được thêm một tải lượng ô nhiễm nhất định mà vẫn bảo đảm nồng độ các chất ô nhiễm trong nguồn nước không vượt quá...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các nguyên tắc chung 1. Quá trình đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước tại đoạn sông có điểm xả nước thải phải xem xét tổng thể các yếu tố sau: a. Mục đích sử dụng nguồn nước cho các hoạt động kinh tế - xã hội và môi trường; b. Đặc điểm của nguồn nước, bao gồm các đặc điểm về dòng chảy và chất lượng nước; c. Đặc...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Vùng bảo hộ vệ sinh khu vực khai thác nước 1. Đối với nước dưới đất Chủ công trình khai thác nước dưới đất phải xác định vùng bảo hộ vệ sinh của từng giếng, từng điểm lộ khai thác nước (sau đây gọi chung là giếng) như sau: a) Đối với công trình khai thác thuộc diện không phải xin phép theo quy định vùng bảo hộ vệ sinh kể từ miệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Vùng bảo hộ vệ sinh khu vực khai thác nước
- 1. Đối với nước dưới đất
- Chủ công trình khai thác nước dưới đất phải xác định vùng bảo hộ vệ sinh của từng giếng, từng điểm lộ khai thác nước (sau đây gọi chung là giếng) như sau:
- Điều 4. Các nguyên tắc chung
- 1. Quá trình đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước tại đoạn sông có điểm xả nước thải phải xem xét tổng thể các yếu tố sau:
- a. Mục đích sử dụng nguồn nước cho các hoạt động kinh tế - xã hội và môi trường;
Left
Chương 2.
Chương 2. TRÌNH TỰ, PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TIẾP NHẬN NƯỚC THẢI CỦA NGUỒN NƯỚC
Open sectionRight
Chương V
Chương V CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THANH TRA CHUYÊN
- NGÀNH VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
- TRÌNH TỰ, PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TIẾP NHẬN NƯỚC THẢI CỦA NGUỒN NƯỚC
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước tại đoạn sông có điểm xả nước thải được thực hiện theo trình tự sau: đánh giá sơ bộ và đánh giá chi tiết. 1. Đánh giá sơ bộ được thực hiện theo trình tự quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này. 2. Đánh giá chi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: 1. Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
- Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:
- 1. Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật;
- Điều 5. Trình tự đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước
- Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước tại đoạn sông có điểm xả nước thải được thực hiện theo trình tự sau: đánh giá sơ bộ và đánh giá chi tiết.
- 1. Đánh giá sơ bộ được thực hiện theo trình tự quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương pháp đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước 1. Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước phải xem xét, tính toán tổng thể các quá trình diễn ra trong dòng chảy: quá trình gia nhập dòng chảy của các chất; quá trình truyền tải chất; quá trình biến đổi chất. 2. Phương pháp bảo toàn khối lượng Phương...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Không gây cạn kiệt, ơ nhiễm nguồn nước khi thực hiện việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; 2. Khai thác nước dưới đất trong một vùng không được vượt quá trữ l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguyên tắc hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
- 1. Không gây cạn kiệt, ơ nhiễm nguồn nước khi thực hiện việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước;
- 2. Khai thác nước dưới đất trong một vùng không được vượt quá trữ lượng nước khai thác của vùng đó
- Điều 6. Phương pháp đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước
- 1. Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước phải xem xét, tính toán tổng thể các quá trình diễn ra trong dòng chảy: quá trình gia nhập dòng chảy của các chất
- quá trình truyền tải chất
Left
Chương 3.
Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương II
Chương II CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2009 2. Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các trường hợp không phải xin phép 1. Đối với nước dưới đất Khai thác, sử dụng nước dưới đất để phục vụ sinh hoạt trong phạm vi gia đình, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, sản xuất tiểu thủ công nghiệp, thủy điện, sinh hoạt trong các cơ quan Nhà nước, các cơ sở giáo dục đào tạo và khám chữa bệnh, cơ sở tôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các trường hợp không phải xin phép
- 1. Đối với nước dưới đất
- Khai thác, sử dụng nước dưới đất để phục vụ sinh hoạt trong phạm vi gia đình, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, sản xuất tiểu thủ công nghiệp, thủy điện, sinh hoạt trong các cơ...
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2009
- 2. Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
Unmatched right-side sections