Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Quy định đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước là các sông, suối, kênh, rạch tự nhiên (sau đây gọi chung là sông)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định việc đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước là các sông, suối, kênh, rạch tự nhiên (sau đây gọi chung là sông)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các cơ quan quản lý tài nguyên nước; các tổ chức, cá nhân có hoạt động xả nước thải, tư vấn lập hồ sơ đề nghị cấp phép xả nước thải vào nguồn nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực h...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng cho các cơ quan quản lý tài nguyên nước; các tổ chức, cá nhân có hoạt động xả nước thải, tư vấn lập hồ sơ đề nghị cấp phép xả nước thải vào nguồn nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước là khả năng nguồn nước có thể tiếp nhận được thêm một tải lượng ô nhiễm nhất định mà vẫn bảo đảm nồng độ các chất ô nhiễm trong nguồn nước không vượt quá giá trị giới hạn được quy định trong các quy chuẩn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ TN&MT; - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Thường trực Tỉnh ủy;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước là khả năng nguồn nước có thể tiếp nhận được thêm một tải lượng ô nhiễm nhất định mà vẫn bảo đảm nồng độ các chất ô nhiễm trong nguồn nước không vượt quá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các nguyên tắc chung 1. Quá trình đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước tại đoạn sông có điểm xả nước thải phải xem xét tổng thể các yếu tố sau: a. Mục đích sử dụng nguồn nước cho các hoạt động kinh tế - xã hội và môi trường; b. Đặc điểm của nguồn nước, bao gồm các đặc điểm về dòng chảy và chất lượng nước; c. Đặc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Đối với khu vực trong hành lang bảo vệ nước mặt, hồ chứa và vùng lòng hồ. a. Các hoạt động gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước và môi trường, làm biến dạng địa hình, làm mất cảnh quan môi trường. b. Hủy hoại hoặc làm hư hỏng các công trình liên quan của hồ chứa; làm tổn hại đến nguồn nước mặt, không đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • 1. Đối với khu vực trong hành lang bảo vệ nước mặt, hồ chứa và vùng lòng hồ.
  • a. Các hoạt động gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước và môi trường, làm biến dạng địa hình, làm mất cảnh quan môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các nguyên tắc chung
  • 1. Quá trình đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước tại đoạn sông có điểm xả nước thải phải xem xét tổng thể các yếu tố sau:
  • a. Mục đích sử dụng nguồn nước cho các hoạt động kinh tế - xã hội và môi trường;
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2.

Chương 2. TRÌNH TỰ, PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TIẾP NHẬN NƯỚC THẢI CỦA NGUỒN NƯỚC

Open section

Chương V

Chương V QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TIẾP NHẬN NƯỚC THẢI CỦA NGUỒN NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước tại đoạn sông có điểm xả nước thải được thực hiện theo trình tự sau: đánh giá sơ bộ và đánh giá chi tiết. 1. Đánh giá sơ bộ được thực hiện theo trình tự quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này. 2. Đánh giá chi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Vùng cấm xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất 1. Vùng cấm xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất, tăng lưu lượng của các công trình khai thác nước dưới đất hiện có (sau đây gọi tắt là vùng cấm khai thác) là vùng thuộc một trong các trường hợp sau: a) Vùng có mực nước dưới đất bị hạ thấp vượt quá giới hạn cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Vùng cấm xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất
  • 1. Vùng cấm xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất, tăng lưu lượng của các công trình khai thác nước dưới đất hiện có (sau đây gọi tắt là vùng cấm khai thác) là vùng thuộc một trong các tr...
  • a) Vùng có mực nước dưới đất bị hạ thấp vượt quá giới hạn cho phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước
  • Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước tại đoạn sông có điểm xả nước thải được thực hiện theo trình tự sau: đánh giá sơ bộ và đánh giá chi tiết.
  • 1. Đánh giá sơ bộ được thực hiện theo trình tự quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước 1. Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước phải xem xét, tính toán tổng thể các quá trình diễn ra trong dòng chảy: quá trình gia nhập dòng chảy của các chất; quá trình truyền tải chất; quá trình biến đổi chất. 2. Phương pháp bảo toàn khối lượng Phương...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Vùng hạn chế xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất 1. Vùng hạn chế xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất (sau đây gọi tắt là vùng hạn chế khai thác) là vùng liền kề với vùng cấm khai thác nước dưới đất quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Quy định này hoặc vùng thuộc một trong các trường hợp sau: a) Vùng có mực n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Vùng hạn chế xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất
  • Vùng hạn chế xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất (sau đây gọi tắt là vùng hạn chế khai thác) là vùng liền kề với vùng cấm khai thác nước dưới đất quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Quy địn...
  • a) Vùng có mực nước dưới đất bị suy giảm liên tục và hạ thấp gần tới giới hạn cho phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phương pháp đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước
  • 1. Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước phải xem xét, tính toán tổng thể các quá trình diễn ra trong dòng chảy: quá trình gia nhập dòng chảy của các chất
  • quá trình truyền tải chất
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3.

Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương II

Chương II BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2009 2. Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm của các sở, ban ngành cấp tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường. a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan lập quy hoạch, kế hoạch quản lý, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống suy thoái, cạn kiệt nguồn nước; tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. b) Tổ chức thẩm định các đề án, dự án về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm của các sở, ban ngành cấp tỉnh
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan lập quy hoạch, kế hoạch quản lý, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống suy thoái, cạn kiệt nguồn nước; tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2009
  • 2. Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định các hoạt động về quản lý, bảo vệ, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất (gọi chung là hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến tài nguyên nước và các cơ quan quản lý Nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các cụm từ “nguồn nước”; “nước mặt”; “nước dưới đất”; “nước sinh hoạt”; “bảo vệ nguồn nước”; “khai thác nguồn nước”; “vùng bảo hộ vệ sinh nguồn nước”; “ô nhiễm nguồn nước”; “giấy phép về tài nguyên nước”; “suy thoái, cạn kiệt nguồn nước” được hiểu theo quy định của Điều 3, Luật Tài nguyên nư...
Chương III Chương III QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 8. Điều 8. Thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố theo quy định của pháp luật và chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về tài nguyên nước theo quy định của pháp luật; hướng dẫn chuyên...
Điều 9. Điều 9. Thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn xã, phường, thị trấn theo quy định của pháp luật. 2. Thực hiện việc thẩm định hồ sơ xác nhận bản đăng ký khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạ...
Chương IV Chương IV ĐĂNG KÝ, CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 10. Điều 10. Nguyên tắc cấp giấy phép và nguyên tắc hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất: Việc cấp giấy phép thăm dò, khai thác,...