Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và Quyết định số 61/201/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và Quyết định số 61/201/QĐ-UBND ngày 18/11/...
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và Quyết định số 61/201/QĐ-UBND ngày 18/11/... Right: Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An
Target excerpt

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: I. Sửa đổi quy định kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của Ủy ban nhân d...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: I. Sửa đổi, bổ sung mục I “Nguyên tắc xác định giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019)”, phần A “QUY ĐỊNH CHUNG, như sau : 1. Bổ sung thời h...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 củ...
  • I. Sửa đổi quy định kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
  • 1. Sửa đổi điểm 2.2, khoản 2, mục I, phần A, như sau:
Added / right-side focus
  • I. Sửa đổi, bổ sung mục I “Nguyên tắc xác định giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019)”, phần A “QUY ĐỊNH CHUNG, như sau :
  • 1. Bổ sung thời hạn sử dụng đất nông nghiệp vào khoản 1:
  • 2 . Bổ sung điểm 1.3 vào khoản 1:
Removed / left-side focus
  • I. Sửa đổi quy định kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
  • Bãi bỏ cụm từ “(thời hạn sử dụng 70 năm)” đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
  • 2. Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 2 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 củ... Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
  • Left: 1. Sửa đổi điểm 2.2, khoản 2, mục I, phần A, như sau: Right: 3. Sửa đổi điểm 2.3, 2.5 khoản 2; bổ sung điểm 2.6, 2.7, 2.8, 2.9 vào khoản 2 :
  • Left: Bãi bỏ điểm 1, khoản I Điều 1 “ Đối với nhóm đất nông nghiệp: T hời hạn được sử dụng 70 năm (áp dụng cho tổ chức được Nhà nước cho thuê đất) ”. Right: “Đối với nhóm đất nông nghiệp: thời hạn sử dụng 70 năm (áp dụng cho tổ chức được Nhà nước cho thuê đất)”.
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: I. Sửa đổi, bổ sung mục...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/6/2017. Những quy định khác kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh vẫn còn giá trị pháp lý thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/11/2016 và là một bộ phận không tách rời của Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/6/2017.
  • Những quy định khác kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh vẫn còn giá trị pháp lý thực hiện.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/11/2016 và là một bộ phận không tách rời của Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/6/2017.
  • Những quy định khác kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh vẫn còn giá trị pháp lý thực hiện.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/11/2016 và là một bộ phận không tách rời của Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

phần III, phần III, phụ lục I B ĐƯỜNG TỈNH 3 Đức Hòa Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 90.000 70.000 b) Bổ sung vào STT 10, mục B, phần I : STT VỊ TRÍ PHẠM VI TÍNH 50m đầu Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong Phường, Thị trấn Các xã còn lại Phường, Thị trấn Các xã còn lại Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lụ...
phần III, phần III, phụ lục I B ĐƯỜNG TỈNH 1 0 Thạnh Hóa c ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ-Bình Hòa Tây) d ĐT 836B 45.000 25.000 2 . Phụ lục I I : BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT Ở : a) Bổ sung STT 7, STT 13 và STT 23 vào mục E, phần I huyện Bến Lức: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ….ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m²) THỊ TRẤN XÃ E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 7 Khu dân cư Trung tâm Thị trấn...
Phan Văn Phèn Phan Văn Phèn 200.000 2 Lê Văn Tánh 200.000 3 Bùi Văn Bảng 200.000 4 Nguyễn Văn Côn 200.000 b Xã Đức Tân 1 Đường Ông Đồ Nghị 250.000 200.000 c Xã Mỹ Bình 1 Lê Công Hầu 200.000 d Xã Quê Mỹ Thạnh 1 Phạm Văn Ngự 200.000 2 Phạm Văn Khai 200.000 3 Lê Văn Hiếu 200.000 4 Bùi Văn Gà 200.000 5 Bạch Thị Năm 200.000 6 Phạm Văn Cáo 200.000 7 Đặng...
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH 3 Ven kênh Nam QL 62 Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây Kênh 21 - Cầu Bún Bà Của 65.000 h) Sửa đổi STT 2, mục B ; sửa đổi STT 5, b ổ sung STT 17, 18 vào k hoản I, m ục D ; sửa đổi STT 37 , bổ sung STT 39, mục E, phần I huyện Tân Thạnh: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ….ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồn...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thanh phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thi hành quyết định này./.