Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 03/2016/TT-BNNPTNT ngày 21/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam; công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 03/2016/TT-BNNPTNT ngày 21/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng,...
  • công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 03/2016/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam; công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam, gồm: 1. Sử...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hà...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 03/2016/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật...
  • công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam, gồm:
  • 1. Sửa đổi tên tổ chức xin đăng ký; tên thương phẩm và dạng thuốc; đơn vị tính và hàm lượng hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này), bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2017.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết và hướng dẫn tổ chức thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết và hướng dẫn tổ chức thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, Thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVII, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 7 năm 2018./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVII, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 7 năm 2018./.
  • Một số nội dung về quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, Thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu t...

Only in the right document

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng và thụ hưởng nguồn kinh phí sự nghiệp của ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc áp dụng 1. Đối tượng là người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo trong thời hạn 3 năm tham gia dự án phải được lựa chọn công khai, dân chủ từ thôn trên cơ sở tự nguyện và theo thứ tự ưu tiên sau: a) Người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo; b) Người khuyết tật còn khả năng lao động thuộc hộ nghèo;...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3 Điều 3 . Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn huyện nghèo xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 30a, xã đặc biệt khó khăn và thôn đặc biệt khó khăn thuộc chương trình 135 1. Đối với hỗ trợ tạo đất sản xuất và hỗ trợ khoán chăm sóc, bảo vệ rừng: Thực hiện hỗ trợ trực tiếp cho đối...
Điều 4. Điều 4. Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135 1. Đối tượng hỗ trợ: Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo trong thời hạn 3 năm, người dân, nhóm hộ và cộng đồng dân cư. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: Thực hiện th...
Điều 5. Điều 5. Một số quy định hỗ trợ khác 1. Hỗ trợ phương tiện nghe - xem: a) Loại phương tiện hỗ trợ: 01 Ra-đi-ô hoặc 01 Ti vi/01 hộ nghèo. b) Điều kiện hỗ trợ: - Hộ nghèo chưa có phương tiện nghe - xem ( chưa có đồng thời Ti vi và Ra-đi-ô ). - Đối với hộ được hỗ trợ Ra-đi-ô: địa bàn sinh hoạt hoặc làm việc phải thu được sóng phát thanh củ...