Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi Điểm c Khoản 9 Điều 1 Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, như sau: Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) 1 Đá xây dựng a Đá nguyên khai m 3 103.000 b Đá hỗn hợp m 3 152.000 c Đá 1x2 m 3 275.000 d Đá 2x4 m 3 138.000 e Đá 4x6 m 3 247.000 f Đá 0x4 m 3 171.000 g Đá mi m 3 152.000 h Đá chẻ quy cách...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi Điểm c Khoản 9 Điều 1 Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Added / right-side focus
  • Loại khoáng sản
  • Giá tính thuế
  • Đá nguyên khai
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi Điểm c Khoản 9 Điều 1 Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Right: Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, như sau:
Target excerpt

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, như sau: Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) 1 Đá xây dựng a Đá nguyên khai m 3 103.000 b Đá hỗn hợp m 3 152.000 c...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điểm c Khoản 9 Điều 1 Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, cụ thể như sau: Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) 9 Nước thiên nhiên c Nước khoáng m 3 700.000

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, như sau: Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) 1 Đá xây dựng a Đá nguyên khai m 3 103.000 b Đá hỗn hợp m 3 152.000 c Đá 1x2 m 3 275.000 d Đá 2x4 m 3 138.000 e Đá 4x6 m 3 247.000 f Đá 0x4 m 3 171.000 g Đá mi m 3 152.000 h Đá chẻ quy cách...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi Điểm c Khoản 9 Điều 1 Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây...
  • Loại khoáng sản
  • Giá tính thuế
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, như sau:
  • Đá nguyên khai
  • Đá chẻ quy cách các loại
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Điểm c Khoản 9 Điều 1 Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây...
  • Nước thiên nhiên
Target excerpt

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, như sau: Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) 1 Đá xây dựng a Đá nguyên khai m 3 103.000 b Đá hỗn hợp m 3 152.000 c...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công thương, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi thành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 6 năm 2017./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Điều 2. Điều 2. Người nộp thuế Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc loại khoáng sản quy định tại Điều 1 Quyết định này, thực hiện kê khai, nộp thuế tài nguyên theo Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 Quyết định này, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc chịu thuế 1. Đối với loại khoáng sản đất san lấp, đất sỏi đỏ: Bảng giá trên áp dụng giá tại thị trường trên 08 huyện, thành phố. Riêng giá ở huyện Trảng Bàng điều chỉnh tăng 1,3 lần. 2. Đối với gỗ tự nhiên: a) Đối với gỗ tròn có đường kính D≥40 cm phẩm chất A tính như trong bảng giá thuế. b) Đối với gỗ tròn có đường...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng giá tính thuế tài nguyên, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định đối với các loại tài nguyên chưa có giá tài nguyên hoặc phải điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên tại Điều 1 Q...
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 09/5/2011 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 07/3/2013 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công thương, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có li...