Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
12/2009/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
119/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tro...
- Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về quản lý v...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C t...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 31/01/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 31/01/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng công trình trê...
- Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
- a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục I Nghị định này;
Left
Điều 3.
Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Các tổ chức, cá nhân liên quan và Chủ đầu tư có công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh liên quan
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
- Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
- Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
- Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc giám sát, đánh giá đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định. 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm: a) Đán...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Điều kiện để khởi công xây dựng công trình Công trình xây dựng chỉ được khởi công khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1.Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thoả thuận; 2.Có giấy phép xây dựng đối với những công trình theo q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công trình xây dựng chỉ được khởi công khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
- 1.Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thoả thuận;
- 2.Có giấy phép xây dựng đối với những công trình theo quy định phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 26 Quy định này;
- 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc giám sát, đánh giá đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định.
- 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm:
- a) Đánh giá tính hiệu quả, tính khả thi của dự án;
- Left: Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 4 . Điều kiện để khởi công xây dựng công trình
Left
Chương II
Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không phải lập Báo cáo đầu tư. 2. Nội dung Báo c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ để xét cấp giấy phép xây dựng 1.Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng do Chủ đầu tư lập. 2.Quy hoạch xây dựng chi tiết được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; văn bản ý kiến chuyên ngành của các cơ quan có liên quan. 3.Quy định, quy chế quản lý kiến trúc, quy hoạch xây dựng, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Căn cứ để xét cấp giấy phép xây dựng
- 1.Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng do Chủ đầu tư lập.
- 2.Quy hoạch xây dựng chi tiết được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; văn bản ý kiến chuyên ngành của các cơ quan có liên quan.
- Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư
- 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không ph...
- 2. Nội dung Báo cáo đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi) 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Điều kiện cấp giấy phép xây dựng Việc cấp giấy phép xây dựng công trình phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1.Công trình xây dựng phù hợp với quy hoạch xây dựng chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố. 2.Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; thiết kế đô thị; các yêu cầu về an toàn đối với c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Điều kiện cấp giấy phép xây dựng
- 2.Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng
- thiết kế đô thị
- 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây:
- a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định này;
- b) Các công trình xây dựng là nhà ở riêng lẻ của dân quy định tại khoản 5 Điều 35 của Luật Xây dựng.
- Left: Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi) Right: Việc cấp giấy phép xây dựng công trình phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Left: Vị trí, quy mô xây dựng công trình phải phù hợp với quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Right: 1.Công trình xây dựng phù hợp với quy hoạch xây dựng chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung phần thuyết minh của Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất, kinh doanh; tính cạnh tranh của sản phẩm; tác động xã hội đối với địa phương, khu vực (nếu có); hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu về bản vẽ thiết kế để xét cấp phép xây dựng Việc lập bản vẽ thiết kế xin cấp giấy phép xây dựng phải được các tổ chức, cá nhân có năng lực phù hợp thiết kế theo quy định sau đây: 1.Đối với các tổ chức thực hiện thiết kế xây dựng công trình: a)Có đăng ký hoạt động thiết kế xây dựng công trình; b)Có đủ điều kiện năng lực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Yêu cầu về bản vẽ thiết kế để xét cấp phép xây dựng
- Việc lập bản vẽ thiết kế xin cấp giấy phép xây dựng phải được các tổ chức, cá nhân có năng lực phù hợp thiết kế theo quy định sau đây:
- b)Có đủ điều kiện năng lực hoạt động thiết kế xây dựng công trình;
- 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư
- đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất, kinh doanh
- tính cạnh tranh của sản phẩm
- Left: Điều 7. Nội dung phần thuyết minh của Dự án đầu tư xây dựng công trình Right: a)Có đăng ký hoạt động thiết kế xây dựng công trình;
- Left: hình thức đầu tư xây dựng công trình Right: 1.Đối với các tổ chức thực hiện thiết kế xây dựng công trình:
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung thiết kế cơ sở của Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thiết kế cơ sở là thiết kế được thực hiện trong giai đoạn lập Dự án đầu tư xây dựng công trình trên cơ sở phương án thiết kế được lựa chọn, bảo đảm thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù hợp với các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng, là căn cứ để triển kh...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Các loại giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất trong hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng 1.Đối với công trình nhà ở riêng lẻ, các loại giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất được quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11, Chương III - Quyết định số 146/2007/QĐ-UBND ngày 19/12/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành quy định cấp giấy chứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Các loại giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất trong hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng
- 1.Đối với công trình nhà ở riêng lẻ, các loại giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất được quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11, Chương III
- Quyết định số 146/2007/QĐ-UBND ngày 19/12/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành quy định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở (trường hợp khi có...
- Điều 8. Nội dung thiết kế cơ sở của Dự án đầu tư xây dựng công trình
- Thiết kế cơ sở là thiết kế được thực hiện trong giai đoạn lập Dự án đầu tư xây dựng công trình trên cơ sở phương án thiết kế được lựa chọn, bảo đảm thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù h...
- Nội dung thiết kế cơ sở bao gồm phần thuyết minh và phần bản vẽ.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Tờ trình thẩm định dự án theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này. 2. Dự án bao gồm phần thuyết minh và thiết kế cơ sở. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nội dung giấy phép xây dựng Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng bao gồm: 1.Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình; 2.Loại, cấp công trình; 3.Cốt xây dựng công trình; 4.Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; 5.Bảo vệ môi trường và an toàn công trình; 6.Đối với công trình dân dụng, công trình công nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nội dung giấy phép xây dựng
- Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng bao gồm:
- 1.Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình;
- Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
- Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
- 1. Tờ trình thẩm định dự án theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết định đầu tư. Đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan quản lý nhà nước theo...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng gồm: 1.Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng theo mẫu (tại các Phụ lục số 01, 02 và 03 của Quy định này). Trường hợp xin cấp Giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp Giấy phép xây dựng phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị
- Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng gồm:
- 1.Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng theo mẫu (tại các Phụ lục số 01, 02 và 03 của Quy định này).
- Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
- Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt.
- Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết định đầu tư.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phân tích tài chính, tổng mức đầu tư, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án. 2. Xem xét các yếu t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm: 1.Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục số 05 của Quy định này). 2.Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 8 của Quy định này. 3.Sơ đồ mặt bằng xây dựng công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn
- Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm:
- 1.Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục số 05 của Quy định này).
- Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư
- các yếu tố đầu vào của dự án
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội và các dự án quan trọng khác; b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C. Bộ trưởng, Thủ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng các công trình đặc thù khác Ngoài thành phần hồ sơ được quy định tại Điều 10 hoặc Điều 11 của Quy định này thì một số loại công trình xây dựng đặc thù khác khi lập hồ sơ xin cấp phép xây dựng cần phải bổ sung thêm: 1.Đối với các công trình không thuộc loại nhà ở đô thị và nông thôn: Hồ sơ xin c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng các công trình đặc thù khác
- Ngoài thành phần hồ sơ được quy định tại Điều 10 hoặc Điều 11 của Quy định này thì một số loại công trình xây dựng đặc thù khác khi lập hồ sơ xin cấp phép xây dựng cần phải bổ sung thêm:
- 1.Đối với các công trình không thuộc loại nhà ở đô thị và nông thôn: Hồ sơ xin cấp phép bổ sung bản vẽ quy hoạch chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 12. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
- 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội và các dự án quan trọng khác;
Left
Điều 13.
Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Các công trình xây dựng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1.Quy định này điều chỉnh hoạt động quản lý, cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2.Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải thực hiện theo quy định này và các quy định khác có liên quan của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1.Quy định này điều chỉnh hoạt động quản lý, cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- 2.Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải thực hiện theo quy định này và các quy định khác có liên quan của Nhà nước.
- Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
- 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư...
- a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo;
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác; b) Xuất hiện các yếu tố đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án; c) Khi quy hoạch...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nộp hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng Sau khi lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Mục 2 của Quy định này, chủ đầu tư nộp hồ sơ tại cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại Điều 13 của Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Nộp hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
- Sau khi lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Mục 2 của Quy định này, chủ đầu tư nộp hồ sơ tại cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại Điều 13 của Quy định này.
- Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
- a) Bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác;
Left
Điều 15.
Điều 15. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Khuyến khích việc thi tuyển thiết kế kiến trúc đối với công trình xây dựng có yêu cầu về kiến trúc. 2. Đối với công trình công cộng có quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù thì người quyết định đầu tư quyết định việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc t...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1.Cơ quan cấp giấy phép xây dựng cử cán bộ có đủ năng lực để tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định. 2.Trường hợp hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng chưa hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn đầy đủ một lần cho ngư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Cơ quan cấp giấy phép xây dựng cử cán bộ có đủ năng lực để tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định.
- 2.Trường hợp hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng chưa hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn đầy đủ một lần cho người xin cấp giấy phép xây dựng, đồng thời trả lại ngay hồ sơ để...
- Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không tính vào thời hạn cấp giấy phép xây dựng.
- 1. Khuyến khích việc thi tuyển thiết kế kiến trúc đối với công trình xây dựng có yêu cầu về kiến trúc.
- Đối với công trình công cộng có quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù thì người quyết định đầu tư quyết định việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc tối ưu đáp ứng yêu cầu mỹ...
- 3. Tác giả của phương án thiết kế kiến trúc đã lựa chọn được bảo đảm quyền tác giả, được lựa chọn trực tiếp đàm phán, ký kết hợp đồng để thực hiện việc lập dự án đầu tư xây dựng công trình và thiết...
- Left: Điều 15. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng Right: Điều 15. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
Left
Chương III
Chương III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Mục 1. THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Mục 1. THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình bao gồm các bước: thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế khác theo thông lệ quốc tế do người quyết định đầu tư quyết định khi phê duyệt dự án. a) Thiết kế cơ sở được quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này; b) Thiế...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 . Xử lý hồ sơ cấp giấy phép xây dựng 1.Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng xem xét hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, các ý kiến thoả thuận (nếu có), kiểm tra thực địa khu đất; căn cứ quy hoạch chi tiết xây dựng của khu vực đã được phê duyệt và quy định của pháp luật có liên quan để cấp hoặc từ chối cấp giấy phép xây dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16 . Xử lý hồ sơ cấp giấy phép xây dựng
- 1.Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng xem xét hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, các ý kiến thoả thuận (nếu có), kiểm tra thực địa khu đất
- căn cứ quy hoạch chi tiết xây dựng của khu vực đã được phê duyệt và quy định của pháp luật có liên quan để cấp hoặc từ chối cấp giấy phép xây dựng.
- Điều 16. Các bước thiết kế xây dựng công trình
- 1. Thiết kế xây dựng công trình bao gồm các bước: thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế khác theo thông lệ quốc tế do người quyết định đầu tư quyết định k...
- a) Thiết kế cơ sở được quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này;
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Hồ sơ thiết kế được lập cho từng công trình bao gồm thuyết minh thiết kế, các bản vẽ thiết kế, các tài liệu khảo sát xây dựng liên quan, quy trình bảo trì công trình, dự toán xây dựng công trình. 2. Hồ sơ thiết kế xây dựng công trình phải được lưu trữ theo quy định của pháp luật v...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 . Thời hạn cấp giấy phép xây dựng 1.Đối với giấy phép nhà ở riêng lẻ: Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2.Đối với các công trình khác: Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17 . Thời hạn cấp giấy phép xây dựng
- 1.Đối với giấy phép nhà ở riêng lẻ: Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- 2.Đối với các công trình khác: Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Điều 17. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- 1. Hồ sơ thiết kế được lập cho từng công trình bao gồm thuyết minh thiết kế, các bản vẽ thiết kế, các tài liệu khảo sát xây dựng liên quan, quy trình bảo trì công trình, dự toán xây dựng công trình.
- 2. Hồ sơ thiết kế xây dựng công trình phải được lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công 1. Thẩm định, phê duyệt thiết kế đối với trường hợp thiết kế ba bước a) Đối với thiết kế kỹ thuật: Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật. Kết quả thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật được thể hiện bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau: - Sự...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng 1.Đối với giấy phép nhà ở riêng lẻ: 50.000 đ/giấy phép. 2.Đối với các công trình khác: 100.000 đ/giấy phép.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
- 1.Đối với giấy phép nhà ở riêng lẻ: 50.000 đ/giấy phép.
- 2.Đối với các công trình khác: 100.000 đ/giấy phép.
- Điều 18. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công
- 1. Thẩm định, phê duyệt thiết kế đối với trường hợp thiết kế ba bước
- a) Đối với thiết kế kỹ thuật:
Left
Mục 2. GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Mục 2. GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính; b) Công trình xây dựng theo tuyến không...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Gia hạn Giấy phép xây dựng 1.Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp Giấy phép xây dựng phải xin gia hạn Giấy phép xây dựng. 2.Hồ sơ xin gia hạn Giấy phép xây dựng bao gồm: a)Đơn xin gia hạn Giấy phép xây dựng; b)Bản chính Giấy phép xây dựng đã được cấp. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp Giấy phép xây dựng phải xin gia hạn Giấy phép xây dựng.
- 2.Hồ sơ xin gia hạn Giấy phép xây dựng bao gồm:
- a)Đơn xin gia hạn Giấy phép xây dựng;
- 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
- a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính;
- b) Công trình xây dựng theo tuyến không đi qua đô thị nhưng phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
- Left: Điều 19. Giấy phép xây dựng công trình Right: Điều 19. Gia hạn Giấy phép xây dựng
Left
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này. Trường hợp xin cấp Giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp Giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Cấp lại giấy phép xây dựng 1.Hồ sơ xin cấp lại Giấy phép xây dựng, bao gồm: Đơn xin cấp lại Giấy phép xây dựng của Chủ đầu tư được chính quyền địa phương (hoặc cơ quan công an) xác nhận lý do xin cấp lại. 2.Thời gian xét cấp lại giấy phép xây dựng là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3.Cơ quan cấp Giấy phép xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Hồ sơ xin cấp lại Giấy phép xây dựng, bao gồm: Đơn xin cấp lại Giấy phép xây dựng của Chủ đầu tư được chính quyền địa phương (hoặc cơ quan công an) xác nhận lý do xin cấp lại.
- 2.Thời gian xét cấp lại giấy phép xây dựng là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- 3.Cơ quan cấp Giấy phép xây dựng là cơ quan cấp lại Giấy phép xây dựng.
- Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng gồm:
- Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này.
- Trường hợp xin cấp Giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp Giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng.
- Left: Điều 20. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Right: Điều 20. Cấp lại giấy phép xây dựng
Left
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm: 1. Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục V kèm theo Nghị định này. 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 3. Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình trên lô đất và các cô...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Điều chỉnh Giấy phép xây dựng 1.Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình khác với nội dung giấy phép xây dựng đã được cấp thì chủ đầu tư phải xin điều chỉnh giấy phép xây dựng trước khi thi công xây dựng công trình theo nội dung điều chỉnh. 2.Cơ quan cấp giấy phép xây dựng là cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh giấy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Điều chỉnh Giấy phép xây dựng
- 1.Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình khác với nội dung giấy phép xây dựng đã được cấp thì chủ đầu tư phải xin điều chỉnh giấy phép xây dựng trước khi thi công xây dựng công trìn...
- Nội dung điều chỉnh giấy phép xây dựng được ghi bổ sung vào mục “Gia hạn, điều chỉnh” hoặc bằng phụ lục kèm theo Giấy phép xây dựng đã cấp cho chủ đầu tư.
- 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
- 3. Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình trên lô đất và các công trình liền kề nếu có do chủ nhà ở đó tự vẽ.
- Left: Điều 21. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn Right: 3.Hồ sơ xin điều chỉnh Giấy phép xây dựng gồm:
- Left: Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm: Right: b)Bản chính Giấy phép xây dựng đã được cấp;
- Left: 1. Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục V kèm theo Nghị định này. Right: 2.Cơ quan cấp giấy phép xây dựng là cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh giấy phép xây dựng.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp Giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng, căn cứ vào loại hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng kiểm tra tính hợp lệ theo quy định tại Điều 20 hoặc Điều 21 Nghị định này. 2. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp Giấy phép xây dựng phải có giấ...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Lệ phí gia hạn, điều chỉnh, cấp lại cấp giấy phép xây dựng Lệ phí gia hạn, cấp lại, điều chỉnh giấy phép xây dựng là 10.000 đ/giấy phép.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lệ phí gia hạn, cấp lại, điều chỉnh giấy phép xây dựng là 10.000 đ/giấy phép.
- 1. Cơ quan cấp Giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng, căn cứ vào loại hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng kiểm tra tính hợp lệ theo quy định tại Điều 20 hoặc Điều 2...
- Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp Giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận, trong đó hẹn ngày trả kết quả.
- Giấy biên nhận được lập thành 02 bản, 01 bản giao cho người xin cấp Giấy phép xây dựng và 01 bản lưu tại cơ quan cấp Giấy phép xây dựng.
- Left: Điều 22. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng Right: Điều 22. Lệ phí gia hạn, điều chỉnh, cấp lại cấp giấy phép xây dựng
Left
Điều 23.
Điều 23. Thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đài, quảng cáo, tranh hoành tráng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý; những công trình trên các tuy...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Lưu trữ hồ sơ cấp phép xây dựng Cơ quan cấp phép xây dựng tổ chức quản lý và lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng theo quy định về pháp luật lưu trữ và Thông tư số 02/2006/TT-BXD ngày 17/5/2006 của Bộ Xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ quan cấp phép xây dựng tổ chức quản lý và lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng theo quy định về pháp luật lưu trữ và Thông tư số 02/2006/TT-BXD ngày 17/5/2006 của Bộ Xây dựng.
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I
- công trình tôn giáo
- công trình di tích lịch sử
- Left: Điều 23. Thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng Right: Điều 23. Lưu trữ hồ sơ cấp phép xây dựng
Left
Điều 24.
Điều 24. Điều chỉnh Giấy phép xây dựng 1. Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình khác với nội dung Giấy phép xây dựng đã được cấp, chủ đầu tư phải xin điều chỉnh Giấy phép xây dựng trước khi thi công xây dựng công trình theo nội dung điều chỉnh. Cơ quan cấp Giấy phép xây dựng là cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh Giấy phé...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của cơ quan cấp Giấy phép xây dựng 1.Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp Giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp Giấy phép xây dựng. 2.Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp Giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp Giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp Giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp Giấy phép xây dựng.
- 2.Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp Giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp Giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm nhất là 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận...
- 3.Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan khi cần làm rõ thông tin để phục vụ việc cấp Giấy phép xây dựng.
- Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình khác với nội dung Giấy phép xây dựng đã được cấp, chủ đầu tư phải xin điều chỉnh Giấy phép xây dựng trước khi thi công xây dựng công trình the...
- Cơ quan cấp Giấy phép xây dựng là cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh Giấy phép xây dựng bảo đảm phù hợp quy hoạch xây dựng và chịu trách nhiệm về nội dung cho phép điều chỉnh.
- Nội dung điều chỉnh Giấy phép xây dựng được ghi bổ sung vào mục “gia hạn, điều chỉnh” trong Giấy phép xây dựng đã cấp.
- Left: Điều 24. Điều chỉnh Giấy phép xây dựng Right: Điều 24. Trách nhiệm của cơ quan cấp Giấy phép xây dựng
- Left: 2. Hồ sơ xin điều chỉnh Giấy phép xây dựng gồm: Right: 8.Thu lệ phí cấp Giấy phép xây dựng theo quy định.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan cấp Giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp Giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp Giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp Giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp Giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Quản lý xây dựng đối với các công trình được miễn giấy phép xây dựng Những công trình xây dựng thuộc đối tượng được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại khoản 1. Điều 3. Quy định này, trước khi khởi công xây dựng chủ đầu tư phải gửi văn bản thông báo ngày khởi công kèm theo các bản vẽ mặt bằng xây dựng, mặt bằng móng, mặt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Quản lý xây dựng đối với các công trình được miễn giấy phép xây dựng
- Quy định này, trước khi khởi công xây dựng chủ đầu tư phải gửi văn bản thông báo ngày khởi công kèm theo các bản vẽ mặt bằng xây dựng, mặt bằng móng, mặt đứng chính công trình cho cơ quan có thẩm q...
- Đối với công trình phải lập dự án thì ngoài các tài liệu nêu trên, còn phải gửi văn bản tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.
- Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan cấp Giấy phép xây dựng
- 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp Giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp Giấy phép xây dựng.
- 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp Giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp Giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm nhất là 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhậ...
- Left: 8. Giải quyết các khiếu nại, tố cáo về việc cấp Giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật. Right: Những công trình xây dựng thuộc đối tượng được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại khoản 1.
Left
Điều 26.
Điều 26. Gia hạn Giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp Giấy phép xây dựng phải xin gia hạn Giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ xin gia hạn Giấy phép xây dựng bao gồm: a) Đơn xin gia hạn Giấy phép xây dựng; b) Bản chính Giấy phép xây dựng đã được cấp...
Open sectionRight
Điều 26
Điều 26 . Chủ đầu tư xin cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau đây: 1.Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng. 2.Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng. 3.Được khởi công xây dựng công trình nếu sau thời gian quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2.Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng.
- 3.Được khởi công xây dựng công trình nếu sau thời gian quy định tại Điều 17 của Quy định này mà cơ quan cấp giấy phép xây dựng không có ý kiến trả lời bằng văn bản khi đã đủ các điều kiện quy định...
- 1. Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp Giấy phép xây dựng phải xin gia hạn Giấy phép xây dựng.
- 2. Hồ sơ xin gia hạn Giấy phép xây dựng bao gồm:
- a) Đơn xin gia hạn Giấy phép xây dựng;
- Left: Điều 26. Gia hạn Giấy phép xây dựng Right: Điều 26 . Chủ đầu tư xin cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau đây:
- Left: 4. Cơ quan cấp Giấy phép xây dựng là cơ quan gia hạn Giấy phép xây dựng. Right: 1.Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng.
Left
Mục 3. QUẢN LÝ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Mục 3. QUẢN LÝ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm quản lý chất lượng xây dựng, quản lý tiến độ xây dựng, quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình, quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng, quản lý môi trường xây dựng. Riêng quản lý chất lượng xây dựng được thực hiện the...
Open sectionRight
Điều 27
Điều 27 . Chủ đầu tư xin cấp giấy phép xây dựng có các nghĩa vụ sau đây: 1.Nộp đầy đủ hồ sơ và lệ phí cấp giấy phép xây dựng, phí xây dựng công trình theo quy định. 2.Chịu trách nhiệm về tính trung thực của hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng. 3.Thông báo khởi công xây dựng công trình bằng văn bản cho UBND phường, xã, thị trấn nơi xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27 . Chủ đầu tư xin cấp giấy phép xây dựng có các nghĩa vụ sau đây:
- 1.Nộp đầy đủ hồ sơ và lệ phí cấp giấy phép xây dựng, phí xây dựng công trình theo quy định.
- 2.Chịu trách nhiệm về tính trung thực của hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng.
- Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm quản lý chất lượng xây dựng, quản lý tiến độ xây dựng, quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình, quản lý an toàn lao động trên công trường xây dự...
- Riêng quản lý chất lượng xây dựng được thực hiện theo các quy định của Nghị định về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
- Left: Điều 27. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình Right: -Tên tổ chức hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt. 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công t...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh 1.Giám đốc Sở Xây dựng: a)Chịu trách nhiệm quản lý và cấp giấy phép xây dựng theo thẩm quyền, tổ chức kiểm tra định kỳ công tác cấp giấy phép xây dựng, kịp thời phát hiện các sai phạm để xử lý theo thẩm quyền và đề xuất biện pháp báo cáo UBND tỉnh. b)Chủ trì, phối hợp với các cấp, các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh
- 1.Giám đốc Sở Xây dựng:
- a)Chịu trách nhiệm quản lý và cấp giấy phép xây dựng theo thẩm quyền, tổ chức kiểm tra định kỳ công tác cấp giấy phép xây dựng, kịp thời phát hiện các sai phạm để xử lý theo thẩm quyền và đề xuất b...
- Điều 28. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình
- 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt.
- 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công trình phải được lập cho từng giai đoạn theo tháng, quý, năm.
Left
Điều 29.
Điều 29. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt. 2. Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được đối chiếu với khố...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của các UBND cấp huyện 1.Chủ tịch UBND cấp huyện chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan rà soát quy hoạch thuộc địa bàn cấp huyện quản lý, xác định vùng quy hoạch đã được duyệt và công bố nhưng chưa có điều kiện triển khai thực hiện, báo cáo bằng văn bản lên UBND tỉnh quyết định thời hạn thực hiện quy hoạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Trách nhiệm của các UBND cấp huyện
- 1.Chủ tịch UBND cấp huyện chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan rà soát quy hoạch thuộc địa bàn cấp huyện quản lý, xác định vùng quy hoạch đã được duyệt và công bố nhưng chưa có điều kiện t...
- 2.Báo cáo định kỳ (06 tháng, 01 năm) công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Xây dựng.
- Điều 29. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình
- 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt.
- Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được đối chiếu với khối lượng thiết kế đ...
Left
Điều 30.
Điều 30. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận. 2. Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của UBND cấp xã Quản lý xây dựng theo Quy định này và các quy định hiện hành của Nhà nước, kiên quyết ngăn chặn những hành vi xây dựng không phép, sai phép trên địa bàn quản lý; báo cáo định kỳ (06 tháng, 01 năm) công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng về UBND cấp huyện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Trách nhiệm của UBND cấp xã
- Quản lý xây dựng theo Quy định này và các quy định hiện hành của Nhà nước, kiên quyết ngăn chặn những hành vi xây dựng không phép, sai phép trên địa bàn quản lý
- báo cáo định kỳ (06 tháng, 01 năm) công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng về UBND cấp huyện.
- Điều 30. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng
- 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa t...
- 2. Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai trên công trường xây dựng để mọi người biết và chấp hành
Left
Điều 31.
Điều 31. Quản lý môi trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp bảo đảm về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường. Đối với những công trình xây dựng trong khu vực đô thị, phải thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Hướng dẫn thi hành 1.Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy định này. 2.Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, các tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về UBND tỉnh (qua Sở Xây dựng) để xem xét giải quyết hoặc trình cấp có thẩm quyền giải quyết theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Hướng dẫn thi hành
- 1.Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy định này.
- 2.Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, các tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về UBND tỉnh (qua Sở Xây dựng) để xem xét giải quyết hoặc trình cấp có thẩm q...
- Điều 31. Quản lý môi trường xây dựng
- Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp bảo đảm về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý ph...
- Đối với những công trình xây dựng trong khu vực đô thị, phải thực hiện các biện pháp bao che, thu dọn phế thải đưa đến đúng nơi quy định.
Left
Điều 32.
Điều 32. Phá dỡ công trình xây dựng 1. Việc phá dỡ công trình, bộ phận công trình xây dựng được thực hiện trong những trường hợp sau đây: a) Giải phóng mặt bằng; b) Công trình có nguy cơ sụp đổ gây nguy hiểm cho tính mạng con người và công trình lân cận; c) Công trình xây dựng trong khu vực cấm xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 1...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Mục đích của việc cấp giấy phép xây dựng 1.Thực hiện quản lý xây dựng theo quy hoạch và các quy định của pháp luật có liên quan; bảo vệ cảnh quan, môi trường, bảo tồn và tôn tạo các di tích lịch sử, văn hoá, danh lam thắng cảnh và các công trình kiến trúc có giá trị; phát triển kiến trúc mới, hiện đại, đậm đà bản sắc dân tộc v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Mục đích của việc cấp giấy phép xây dựng
- 1.Thực hiện quản lý xây dựng theo quy hoạch và các quy định của pháp luật có liên quan
- bảo vệ cảnh quan, môi trường, bảo tồn và tôn tạo các di tích lịch sử, văn hoá, danh lam thắng cảnh và các công trình kiến trúc có giá trị
- Điều 32. Phá dỡ công trình xây dựng
- 1. Việc phá dỡ công trình, bộ phận công trình xây dựng được thực hiện trong những trường hợp sau đây:
- a) Giải phóng mặt bằng;
Left
Mục 4. CÁC HÌNH THỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Mục 4. CÁC HÌNH THỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Các hình thức quản lý dự án 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 45 của Luật Xây dựng. 2. Trường hợp chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án thì chủ đầu tư thành lập Ban Quản lý dự án để giúp chủ đầu tư làm đầu mối quản lý dự án. Ban Quản lý dự án phải có năng lực tổ chức thực...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về các công trình xây dựng yêu câu phải có giấy phép xây dựng, giấy phép xây dựng tạm 1.Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a)Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về các công trình xây dựng yêu câu phải có giấy phép xây dựng, giấy phép xây dựng tạm
- 1.Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
- a)Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính;
- Điều 33. Các hình thức quản lý dự án
- 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 45 của Luật Xây dựng.
- Trường hợp chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án thì chủ đầu tư thành lập Ban Quản lý dự án để giúp chủ đầu tư làm đầu mối quản lý dự án.
Left
Điều 34.
Điều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban Quản lý dự án 1. Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng bảo đảm tính hiệu quả, tính khả thi của dự án và tuân thủ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và tư vấn quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án 1. Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng bảo đảm tính hiệu quả, tính khả thi của dự án và tuân thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công việc theo quy định của Nghị định này. 2. Tổ chức, cá nhân khi tham gia các lĩnh vực sau đây phải có đủ điều kiện về năng lực: a) Lậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Chứng chỉ hành nghề 1. Chứng chỉ hành nghề là giấy xác nhận năng lực hành nghề cấp cho kỹ sư, kiến trúc sư có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng. 2. Chứng chỉ hành nghề được quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc quy hoạch xây dựng, có kinh nghiệm trong công tác thiết kế tối thiểu 5 năm và đã tham gia thiết kế kiến trúc ít nhất 5 công trình hoặc 5 đồ án quy hoạch xây dựng được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký, có kinh nghiệm trong lĩnh vực đăng ký hành nghề ít nhất 5 năm và đã tham gia thực hiện thiết kế hoặc khảo sát ít nhất 5 công trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình 1. Người được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký; đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc thi công xây dựng từ 3 năm trở lên hoặc ít nhất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm lập dự án 1. Năng lực của Chủ nhiệm lập dự án được phân thành 2 hạng theo loại công trình. Chủ nhiệm lập dự án phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với tính chất, yêu cầu của dự án và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây: a) Hạng 1: có thời gian liên tục làm công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi lập dự án 1. Năng lực của tổ chức tư vấn lập dự án được phân thành 2 hạng theo loại dự án như sau: a) Hạng 1: có ít nhất 20 người là kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ sư kinh tế phù hợp với yêu cầu của dự án; trong đó có người có đủ điều kiện làm chủ nhiệm lập dự án hạng 1 hoặc chủ nhiệm thiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Điều kiện năng lực của Giám đốc tư vấn quản lý dự án 1. Năng lực của Giám đốc tư vấn quản lý dự án được phân thành 2 hạng theo loại dự án. Giám đốc tư vấn quản lý dự án phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với yêu cầu của dự án, có chứng nhận nghiệp vụ về quản lý dự án và đáp ứng các điều kiện tương ứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi làm tư vấn quản lý dự án 1. Năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có Giám đốc tư vấn quản lý dự án hạng 1 phù hợp với loại dự án; - Có tối thiểu 30 kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ sư kinh tế phù hợp với yêu cầu của dự án trong đó có ít nhất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm khảo sát xây dựng 1. Năng lực của chủ nhiệm khảo sát được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: có chứng chỉ hành nghề kỹ sư, đã là chủ nhiệm ít nhất 1 nhiệm vụ khảo sát công trình cấp I trở lên hoặc đã chủ nhiệm 5 nhiệm vụ khảo sát công trình cấp II; b) Hạng 2: có chứng chỉ hành nghề kỹ sư, đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi khảo sát xây dựng 1. Năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có ít nhất 20 người là kỹ sư phù hợp với yêu cầu của nhiệm vụ khảo sát, trong đó có người đủ điều kiện làm chủ nhiệm khảo sát hạng 1; - Có đủ thiết bị phù hợp với từng loại khảo s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận; - Đã là chủ nhiệm thiết kế ít nhất 1 công trình cấp đặc biệt hoặc cấp I hoặc 2 công trình cấp II cùng l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Điều kiện năng lực của chủ trì thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ trì thiết kế xây dựng công trình được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận; - Đã làm chủ trì thiết kế chuyên môn của ít nhất 1 công trình cấp đặc biệt hoặc cấp I hoặc 2 công trình cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi thiết kế xây dựng công trình 1. Năng lực của tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau: a) Hạng 1: - Có ít nhất 20 người là kiến trúc sư, kỹ sư thuộc các chuyên ngành phù hợp trong đó có người đủ điều kiện làm chủ nhiệm thiết kế xây dựng công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Điều kiện năng lực của chủ trì thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và tổ chức tư vấn khi thẩm tra thiết kế xây dựng công trình 1. Điều kiện năng lực của chủ trì thẩm tra thiết kế xây dựng công trình tương ứng với điều kiện năng lực của chủ trì thiết kế xây dựng công trình quy định tại Điều 48 Nghị định này. 2. Điều kiện năng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi giám sát thi công xây dựng công trình 1. Năng lực của tổ chức giám sát công trình được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau: a) Hạng 1: - Có ít nhất 20 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thuộc các chuyên ngành phù hợp; - Đã giám sát thi công x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trường 1. Năng lực của chỉ huy trưởng công trường được phân thành 2 hạng. Chỉ huy trưởng công trường phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây: a) Hạng 1: - Có thời gian liên tục làm công tác t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng khi thi công xây dựng công trình 1. Năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau: a) Hạng 1: - Có chỉ huy trưởng hạng 1 của công trình cùng loại; - Có đủ kiến trúc sư, kỹ sư thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập thiết kế, khảo sát, giám sát thi công xây dựng công trình 1. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập thiết kế, khảo sát xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình như sau: a) Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với lĩnh vực hành nghề; b) Có đăng ký kinh doanh hoạt động hành nghề thiết kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề có quyền: a) Sử dụng chứng chỉ hành nghề để thực hiện các công việc theo quy định của pháp luật; b) Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm các quy định về cấp chứng chỉ hành nghề. 2. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề có nghĩa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Điều kiện năng lực của cá nhân, tổ chức nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam Tổ chức, cá nhân nước ngoài khi hành nghề lập dự án, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thẩm tra thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng tại Việt Nam phải đủ điều kiện năng lực theo quy định của Nghị đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 4 năm 2009 và thay thế Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections