Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 13
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3556/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Hà Giang quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 1933/2007/QĐ-UBND ngày 16/7/2007 của UBND tỉnh Hà Giang quy định phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3556/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Hà Giang quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư x...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3556/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Hà Giang quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư x... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 1933/2007/QĐ-UBND ngày 16/7/2007 của UBND tỉnh Hà Giang quy định phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng cô...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 1933/2007/QĐ-UBND ngày 16/7/2007 của UBND tỉnh Hà Giang quy định phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trong tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho toàn bộ các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang. 2. Quy định này phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng cho các cấp, các ngành bao gồm: Thẩm quyền q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách. Thực hiện theo quy định tại Luật đầu tư công, Luật Đầu tư và Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí xác định dự án đầu tư công trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Hà Giang. 2. Đối với dự án sử dụng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động: 1.1. Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do UBND tỉnh quyết định đầu tư và các dự án nhóm B, nhóm C được đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định về tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Thực hiện theo điều 33, điều 34, điều 35 mục 4 chương III Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và điều 11, điều 12 chương III Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Bộ Xây dựn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động:
  • 1.1. Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định Báo cáo kinh tế
Added / right-side focus
  • Thực hiện theo điều 33, điều 34, điều 35 mục 4 chương III Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và điều 11, điều 12 chương I...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động:
  • 1.1. Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng do UBND tỉnh quyết định đầu tư và các dự án nhóm B, nhóm C được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của tỉnh, trừ các dự án thuộc thẩm quyền thẩm định của Bộ Xây dựng,...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng Right: Điều 10. Quy định về tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình:
Target excerpt

Điều 10. Quy định về tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Thực hiện theo điều 33, điều 34, điều 35 mục 4 chương III Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư (phê duyệt) dự án đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án sử dụng các nguồn vốn theo quy định tại Khoản 1, Điều 60 Luật Xây dựng: 1.1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản lý, trừ dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài trong lĩnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng 1. Đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động: Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (theo phân công tại Điểm 1.1, Khoản 1, Điều 4) thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiế...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, công trình Tôn giáo, công trình di tích Lịch sử - Văn hoá, công trình tượng đài, quảng cáo, tranh hoành tráng, thuộc địa giới tỉnh Hà Giang, những công trình trên các tuyế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng
  • 1. Đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động:
  • Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (theo phân công tại Điểm 1.1, Khoản 1, Điều 4) thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế ba bước)
Added / right-side focus
  • 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, công trình Tôn giáo, công trình di tích Lịch sử
  • Văn hoá, công trình tượng đài, quảng cáo, tranh hoành tráng, thuộc địa giới tỉnh Hà Giang, những công trình trên các tuyến trục đường phố chính trong đô thị, công trình thuộc dự án (kể cả dự án có...
  • 2. UBND cấp huyện cấp giấy phép xây dựng các công trình còn lại và nhà ở riêng lẻ đô thị, thuộc địa giới hành chính huyện.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động:
  • Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (theo phân công tại Điểm 1.1, Khoản 1, Điều 4) thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế ba bước)
  • thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế hai bước) của công trình nhà ở có quy mô dưới 25 tầng, chiều cao không quá 75 m
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng Right: Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng:
Target excerpt

Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, công trình Tôn giáo, công trình di tích Lịch sử - V...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động: 1.1. Người quyết định đầu tư phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trường hợp thiết kế ba bước; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng trường hợp thiết kế hai bướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, công trình tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có nguồn vố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng. Toàn bộ các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động đều phải tổ chức quản lý dự án thông qua Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban quản lý đầu tư xây dựng khu vự...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng.
  • Toàn bộ các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động đều phải tổ chức quản lý dự án thông qua Ban...
  • Trường hợp chủ đầu tư là UBND cấp xã hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị được người quyết định đầu tư giao quản lý, sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình thì chủ đầu tư có trách nhiệm ký hợp đồng thu...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng.
  • Toàn bộ các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động đều phải tổ chức quản lý dự án thông qua Ban...
  • Trường hợp chủ đầu tư là UBND cấp xã hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị được người quyết định đầu tư giao quản lý, sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình thì chủ đầu tư có trách nhiệm ký hợp đồng thu...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của UBND các cấp và các ngành 1. Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, UBND các huyện, thành phố thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm (thời gian báo cáo trước ngày 15 tháng 11) và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu về tình hình thực hiện công tác quản lý dự án theo thẩm quyền quản lý đã quy định. Báo cáo gửi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc các Sở, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trường Tô QUY ĐỊNH Về phân cấp quản lý dự án đầu xây dựng công trình tr ê n địa bàn tỉnh Hà Giang (Ban hành...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho tất cả các dự án đầu tư xây dựng công trình có sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng: Tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang có sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Chư ơ ng II PH Â N C Ấ P QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền Quyết định đầu tư và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư các dự án nhóm B, C trong khả năng cân đối ngân sách địa phương. 2. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) được quyết định đầu tư đối với các dự án có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng (t...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình: 1. UBND tỉnh tổ chức thẩm định dự án sử dụng vốn ngân sách do tỉnh quyết định đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổ chức thẩm định dự án và thẩm định thiết kế cơ sở. 2. Thời gian thẩm định dự án (trong đó kể cả thời gian xem xét cho ý kiến về TKCS của Sở quản lý công...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền tham gia ý kiến thiết kế cơ sở (TKCS) dự án đầu tư xây dựng công trình nhóm B, C của các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành: 1. Sở Công thương tham gia ý kiến TKCS đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình hầm mỏ, điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, nhà máy hoá chất vật liệu nổ công nghiệp, chế tạo máy, luyện ki...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo KT-KT đầu tư xây dựng công trình: 1. Đối với dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư : - Sở Công thương là đầu mối tổ chức thẩm định BC KT-KT đối với các công trình : hầm mỏ, điện, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp và các công trình công nghiệp khác (trừ công trình công nghiệp vật liệu xây dựn...