Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
09/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hà Giang
3556/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3556/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Hà Giang quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 1933/2007/QĐ-UBND ngày 16/7/2007 của UBND tỉnh Hà Giang quy định phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3556/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Hà Giang quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư x...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3556/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Hà Giang quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư x... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 1933/2007/QĐ-UBND ngày 16/7/2007 của UBND tỉnh Hà Giang quy định phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng cô...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 1933/2007/QĐ-UBND ngày 16/7/2007 của UBND tỉnh Hà Giang quy định phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trong tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho toàn bộ các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang. 2. Quy định này phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng cho các cấp, các ngành bao gồm: Thẩm quyền q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách. Thực hiện theo quy định tại Luật đầu tư công, Luật Đầu tư và Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí xác định dự án đầu tư công trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Hà Giang. 2. Đối với dự án sử dụng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động: 1.1. Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do UBND tỉnh quyết định đầu tư và các dự án nhóm B, nhóm C được đ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định về tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Thực hiện theo điều 33, điều 34, điều 35 mục 4 chương III Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và điều 11, điều 12 chương III Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Bộ Xây dựn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng
- 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động:
- 1.1. Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định Báo cáo kinh tế
- Thực hiện theo điều 33, điều 34, điều 35 mục 4 chương III Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và điều 11, điều 12 chương I...
- 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động:
- 1.1. Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đầu tư xây dựng do UBND tỉnh quyết định đầu tư và các dự án nhóm B, nhóm C được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của tỉnh, trừ các dự án thuộc thẩm quyền thẩm định của Bộ Xây dựng,...
- Left: Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng Right: Điều 10. Quy định về tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình:
Điều 10. Quy định về tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Thực hiện theo điều 33, điều 34, điều 35 mục 4 chương III Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư (phê duyệt) dự án đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án sử dụng các nguồn vốn theo quy định tại Khoản 1, Điều 60 Luật Xây dựng: 1.1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản lý, trừ dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài trong lĩnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng 1. Đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động: Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (theo phân công tại Điểm 1.1, Khoản 1, Điều 4) thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, công trình Tôn giáo, công trình di tích Lịch sử - Văn hoá, công trình tượng đài, quảng cáo, tranh hoành tráng, thuộc địa giới tỉnh Hà Giang, những công trình trên các tuyế...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 6. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng
- 1. Đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động:
- Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (theo phân công tại Điểm 1.1, Khoản 1, Điều 4) thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế ba bước)
- 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, công trình Tôn giáo, công trình di tích Lịch sử
- Văn hoá, công trình tượng đài, quảng cáo, tranh hoành tráng, thuộc địa giới tỉnh Hà Giang, những công trình trên các tuyến trục đường phố chính trong đô thị, công trình thuộc dự án (kể cả dự án có...
- 2. UBND cấp huyện cấp giấy phép xây dựng các công trình còn lại và nhà ở riêng lẻ đô thị, thuộc địa giới hành chính huyện.
- 1. Đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động:
- Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (theo phân công tại Điểm 1.1, Khoản 1, Điều 4) thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế ba bước)
- thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế hai bước) của công trình nhà ở có quy mô dưới 25 tầng, chiều cao không quá 75 m
- Left: Điều 6. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng Right: Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng:
Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, công trình Tôn giáo, công trình di tích Lịch sử - V...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động: 1.1. Người quyết định đầu tư phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trường hợp thiết kế ba bước; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng trường hợp thiết kế hai bướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, công trình tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có nguồn vố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng. Toàn bộ các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động đều phải tổ chức quản lý dự án thông qua Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban quản lý đầu tư xây dựng khu vự...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 9. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Toàn bộ các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động đều phải tổ chức quản lý dự án thông qua Ban...
- Trường hợp chủ đầu tư là UBND cấp xã hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị được người quyết định đầu tư giao quản lý, sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình thì chủ đầu tư có trách nhiệm ký hợp đồng thu...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
- Điều 9. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Toàn bộ các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác do các địa phương huy động đều phải tổ chức quản lý dự án thông qua Ban...
- Trường hợp chủ đầu tư là UBND cấp xã hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị được người quyết định đầu tư giao quản lý, sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình thì chủ đầu tư có trách nhiệm ký hợp đồng thu...
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của UBND các cấp và các ngành 1. Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, UBND các huyện, thành phố thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm (thời gian báo cáo trước ngày 15 tháng 11) và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu về tình hình thực hiện công tác quản lý dự án theo thẩm quyền quản lý đã quy định. Báo cáo gửi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections