Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
16/2017/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
67/2012/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: Giá dịch vụ, công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa: TT Vùng và biện pháp công trình Mức giá (1.000đồng/ha/vụ) I Vùng miền núi 1 Tưới tiêu bằng động lực 1.811 2 Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267 3 Tưới tiêu bằng trọng lực...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi : 1. Điều 19 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 19. Mức thu thuỷ lợi phí và miễn thuỷ lợi phí. 1. Mức thuỷ lợi phí, tiền nước quy địn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
- Giá dịch vụ, công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:
- Vùng và biện pháp công trình
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ...
- 1. Điều 19 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- "Điều 19. Mức thu thuỷ lợi phí và miễn thuỷ lợi phí.
- Điều 1. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
- Các vùng khác
- - Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% giá quy định tại Biểu trên.
- Left: Giá dịch vụ, công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa: Right: a) Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa:
- Left: Vùng miền núi Right: Miền núi cả nước
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi : 1. Điều 19 đư...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan: - Tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh danh mục công trình và biện pháp tưới, tiêu nước áp dụng đối với từng công trình thủy lợi thuộc phạm vi địa phương quản lý; - Tham mưu quy định vị trí cống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 6 năm 2017 và thay thế Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 12/6/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu thuỷ lợi phí, phí dịch vụ lấy nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình và Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 06/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Công ty trách nhiện hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections