Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 19
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định nộp tiền sử dụng đất ở khi hợp thức hóa nhà ở, đất ở tại các đô thị thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Nghị định số 45/CP ngày 03-8-1996 của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Về việc bổ sung Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc ban hành Quy định nộp tiền sử dụng đất ở khi hợp thức hóa nhà ở, đất ở tại các đô thị thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Nghị định số 45/CP ngày 03-8-1996 của Chính phủ
Added / right-side focus
  • Về việc bổ sung Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định nộp tiền sử dụng đất ở khi hợp thức hóa nhà ở, đất ở tại các đô thị thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Nghị định số 45/CP ngày 03-8-1996 của Chính phủ
Target excerpt

Về việc bổ sung Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng quy định nộp tiền sử dụng đất ở tại các đô thị thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khi hợp thức hóa quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định số 45/CP ngày 03-8-1996 của Chính phủ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Khoản 3 Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị được bổ sung thêm mục đ như sau: đ. Về việc thu tiền sử dụng đất khi xét hợp thức hoá để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị: Trường hợp đất đã được sử dụng là...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng quy định nộp tiền sử dụng đất ở tại các đô thị thuộc tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu khi hợp thức hóa quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định số 45/CP ngày 03-8-1996 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Khoản 3 Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị được bổ sung thêm mục đ như sau:
  • Trường hợp đất đã được sử dụng làm đất ở ổn định trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 (ngày ban hành Hiến pháp năm 1980), không có đủ giấy tờ hợp lệ, nay xét phù hợp với quy hoạch, không có tranh chấp v...
  • Trường hợp đất đã được sử dụng làm đất ở ổn định từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến ngày 15 tháng 10 năm 1993 (ngày Luật Đất đai có hiệu lực) nhưng không có đủ giấy tờ hợp lệ, nay xét phù hợp với quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng quy định nộp tiền sử dụng đất ở tại các đô thị thuộc tỉnh Bà Rịa
Rewritten clauses
  • Left: Vũng Tàu khi hợp thức hóa quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định số 45/CP ngày 03-8-1996 của Chính phủ. Right: đ. Về việc thu tiền sử dụng đất khi xét hợp thức hoá để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị:
Target excerpt

Điều 1. Khoản 3 Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị được bổ sung thêm mục đ như sau: đ. Về việc thu tiền sử dụng đất khi xét hợp...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái với nội dung quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Tài chính vật giá, Địa chính, Xây dựng, Tư pháp, Chánh Thanh tra tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa, Cục trưởng Cục thuế và Thủ trưởng các ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Nguyễn Trọng M...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở:
  • Tài chính vật giá, Địa chính, Xây dựng, Tư pháp, Chánh Thanh tra tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa, Cục trưởng Cục thuế và Thủ trưởng các ngành, tổ chức, cá nhân có l...
  • TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở:
  • Tài chính vật giá, Địa chính, Xây dựng, Tư pháp, Chánh Thanh tra tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa, Cục trưởng Cục thuế và Thủ trưởng các ngành, tổ chức, cá nhân có l...
  • TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Target excerpt

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 1

Điều 1: Đối tượng nộp tiền SD đất theo NĐ 45/CP. Hộ gia đình, cá nhân (không có nơi cư trú khác) trong trường hợp đất đã được sử dụng làm đất ở ổn định, không có đủ giấy tờ hợp lệ, nay xét phù hợp quy hoạch, không có tranh chấp và được UBND phường, thị trấn chứng nhận thì được xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và phải làm nghĩa...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Khoản 3 Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị được bổ sung thêm mục đ như sau: đ. Về việc thu tiền sử dụng đất khi xét hợp thức hoá để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị: Trường hợp đất đã được sử dụng là...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Đối tượng nộp tiền SD đất theo NĐ 45/CP.
  • Hộ gia đình, cá nhân (không có nơi cư trú khác) trong trường hợp đất đã được sử dụng làm đất ở ổn định, không có đủ giấy tờ hợp lệ, nay xét phù hợp quy hoạch, không có tranh chấp và được UBND phườn...
  • Đi ề u 2: Các thuật ngữ tại Điều 1 được hiểu như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Khoản 3 Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị được bổ sung thêm mục đ như sau:
  • đ. Về việc thu tiền sử dụng đất khi xét hợp thức hoá để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị:
  • Trường hợp đất đã được sử dụng làm đất ở ổn định từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến ngày 15 tháng 10 năm 1993 (ngày Luật Đất đai có hiệu lực) nhưng không có đủ giấy tờ hợp lệ, nay xét phù hợp với quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Đối tượng nộp tiền SD đất theo NĐ 45/CP.
  • Đi ề u 2: Các thuật ngữ tại Điều 1 được hiểu như sau:
  • + "Đất ở": Tại nội thành, nội thị xã, thị trấn là đất dùng để xây nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên nếu có, phù hợp với quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Hộ gia đình, cá nhân (không có nơi cư trú khác) trong trường hợp đất đã được sử dụng làm đất ở ổn định, không có đủ giấy tờ hợp lệ, nay xét phù hợp quy hoạch, không có tranh chấp và được UBND phườn... Right: Trường hợp đất đã được sử dụng làm đất ở ổn định trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 (ngày ban hành Hiến pháp năm 1980), không có đủ giấy tờ hợp lệ, nay xét phù hợp với quy hoạch, không có tranh chấp v...
Target excerpt

Điều 1. Khoản 3 Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị được bổ sung thêm mục đ như sau: đ. Về việc thu tiền sử dụng đất khi xét hợp...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Những trường hợp đất dư do được Nhà nước giao đất để ở, mua nhà thuộc quyền sở hữu Nhà nước không thuộc phạm vi điều chỉnh theo quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CĂN CỨ TÍNH TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Căn cứ tính tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và mức thu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Diện tích đất để tính tiền sử dụng đất căn cứ theo mức đất ở được quy định tại Quyết định số 1176/1998/QĐ-UB ngày 20-5-1998 như sau: 1/ Tại thành phố Vũng Tàu (trừ xã Long Sơn) mức đất ở là 230m2. 2/ Tại thị xã Bà Rịa, các thị trấn thuộc các huyện, xã Long Sơn thuộc thành phố Vũng Tàu và trung tâm huyện Côn Đảo (theo quy hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Giá đất tính tiền sử dụng đất Giá đất tính tiền sử dụng đất phải nộp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu là giá đất theo quy định hiện hành của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9

Điều 9: Căn cứ để phân loại mức thu (0%, 20%, 100%) là thời điểm hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà để ở được UBND phường, thị trấn xác nhận. Cụ thể qua 3 giai đoạn như sau: 1/ Trường hợp sử dụng làm đất ở ổn định trước ngày 18-12-1980 theo quy định tại Điều 1 của bảng quy định này, không phải nộp tiền sử dụng đất nhưng phải nộp...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Khoản 3 Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị được bổ sung thêm mục đ như sau: đ. Về việc thu tiền sử dụng đất khi xét hợp thức hoá để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị: Trường hợp đất đã được sử dụng là...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9: Căn cứ để phân loại mức thu (0%, 20%, 100%) là thời điểm hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà để ở được UBND phường, thị trấn xác nhận. Cụ thể qua 3 giai đoạn như sau:
  • 1/ Trường hợp sử dụng làm đất ở ổn định trước ngày 18-12-1980 theo quy định tại Điều 1 của bảng quy định này, không phải nộp tiền sử dụng đất nhưng phải nộp lệ phí trước bạ nhà, đất khi đăng ký với...
  • 2/ Trường hợp sử dụng làm đất ở ổn định trong thời gian từ ngày 18-12-1980 đến ngày 15-10-1993 theo quy định tại Điều 1 của bảng quy định này phải nộp 20% tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ nhà.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Khoản 3 Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị được bổ sung thêm mục đ như sau:
  • đ. Về việc thu tiền sử dụng đất khi xét hợp thức hoá để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị:
  • Trường hợp đất đã được sử dụng làm đất ở ổn định trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 (ngày ban hành Hiến pháp năm 1980), không có đủ giấy tờ hợp lệ, nay xét phù hợp với quy hoạch, không có tranh chấp v...
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Căn cứ để phân loại mức thu (0%, 20%, 100%) là thời điểm hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà để ở được UBND phường, thị trấn xác nhận. Cụ thể qua 3 giai đoạn như sau:
  • 1/ Trường hợp sử dụng làm đất ở ổn định trước ngày 18-12-1980 theo quy định tại Điều 1 của bảng quy định này, không phải nộp tiền sử dụng đất nhưng phải nộp lệ phí trước bạ nhà, đất khi đăng ký với...
  • 3/ Tất cả các trường hợp sử dụng làm đất ở ổn định sau ngày 15-10-1993 theo quy định tại Điều 1 của bảng quy định này phải nộp 100% tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ nhà.
Rewritten clauses
  • Left: 2/ Trường hợp sử dụng làm đất ở ổn định trong thời gian từ ngày 18-12-1980 đến ngày 15-10-1993 theo quy định tại Điều 1 của bảng quy định này phải nộp 20% tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ nhà. Right: Trường hợp đất đã được sử dụng làm đất ở ổn định từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến ngày 15 tháng 10 năm 1993 (ngày Luật Đất đai có hiệu lực) nhưng không có đủ giấy tờ hợp lệ, nay xét phù hợp với quy...
Target excerpt

Điều 1. Khoản 3 Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị được bổ sung thêm mục đ như sau: đ. Về việc thu tiền sử dụng đất khi xét hợp...

left-only unmatched

Chương III

Chương III KÊ KHAI NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 targeted reference

Điều 10

Điều 10: Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu xin hợp thức hóa nhà ở, đất ở theo Nghị định 45/CP phải lập hồ sơ xin hợp thức hóa quyền sử dụng đất theo quy định và phải có đơn xin xác nhận thời điểm sử dụng đất ở được UBND phường, thị trấn xác nhận thời điểm sử dụng làm đất ở. Chỉ có chủ hộ mới được đăng ký để xét cấp giấy chứng nhận. Các l...

Open section

Tiêu đề

Về việc bổ sung Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu xin hợp thức hóa nhà ở, đất ở theo Nghị định 45/CP phải lập hồ sơ xin hợp thức hóa quyền sử dụng đất theo quy định và phải có đơn xin xác nhận thời điểm sử dụng đất...
  • Chỉ có chủ hộ mới được đăng ký để xét cấp giấy chứng nhận.
  • Các loại giấy tờ kèm theo hồ sơ gồm:
Added / right-side focus
  • Về việc bổ sung Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
Removed / left-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu xin hợp thức hóa nhà ở, đất ở theo Nghị định 45/CP phải lập hồ sơ xin hợp thức hóa quyền sử dụng đất theo quy định và phải có đơn xin xác nhận thời điểm sử dụng đất...
  • Chỉ có chủ hộ mới được đăng ký để xét cấp giấy chứng nhận.
  • Các loại giấy tờ kèm theo hồ sơ gồm:
Target excerpt

Về việc bổ sung Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Trình tự nộp tiền sử dụng đất và lệ phí trước bạ nhà. Hộ gia đình, cá nhân sau khi hoàn tất hồ sơ tại khâu phường, thị trấn nộp tại UBND thành phố, huyện, thị xã. UBND thành phố, huyện, thị xã kiểm tra xác nhận và chuyển Sở Địa chính để thẩm tra và lập phiếu chuyển cho cơ quan thuế để tính tiền sử dụng đất. Sau khi nhận phiếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: UBND phường, thị trấn có trách nhiệm xác nhận nguồn gốc, thời điểm (ngày, tháng, năm) sử dụng đất ở, nhà ở của hộ gia đình, cá nhân và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc xác nhận đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: UBND thành phố, huyện, thị xã có trách nhiệm kiểm tra và xác nhận vào hồ sơ chuyển Sở Địa chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Sở Địa chính có trách nhiệm: 1/ Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ địa chính phường, thị trấn tổ chức thực hiện đúng quy định của pháp luật. 2/ Tiếp nhận hồ sơ để thẩm tra, phân loại đúng đối tượng. 3/ Chuyển hồ sơ thuộc đối tượng nộp tiền sử dụng đất theo NĐ 45/CP sang Sở Xây dựng lấy ý kiến về mặt quy hoạch. 4/ Trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Sở Xây dựng có trách nhiệm: 1/ Phối hợp với Sở Địa chính cho ý kiến thống nhất về mặt quy hoạch của các hồ sơ xử lý theo NĐ 45/CP và xử lý vi phạm hành chính theo Nghị định 48/CP ngày 05-5-1997. 2/ Xác lập tiếp thủ tục hợp thức hóa nhà ở của các đối tượng đã hoàn thành xong về khâu đất ở theo NĐ 45/CP. 3/ Chuyển cơ quan thuế t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Cục thuế có trách nhiệm: 1/ Lập thủ tục thu tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ đất, lệ phí trước bạ nhà. 2/ Các trường hợp không thu tiền sử dụng đất, theo nội dung phiếu chuyển của Sở Địa chính đối với các trường hợp sử dụng đất trước ngày 18-12-1980, Cục thuế phải xác nhận vào tờ khai nộp tiền sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Sở Tài chính - Vật giá có trách nhiệm phối hợp cơ quan thu thuế thẩm tra, xác định đơn giá đất, số tiền sử dụng đất phải nộp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỂU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Không truy thu, truy hoàn đối với các trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Bảng quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Trong quá trình thực hiện có vấn đề gì phát sinh cần sửa đổi bổ sung, các cơ quan nói trên có trách nhiệm tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành.