Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Removed / left-side focus
  • Quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều 66 của Luật đấu giá tài sản.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều 66 của Luật đấu giá tài sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm: 1. Người có tài sản đấu giá theo quy định tại khoản 5 Điều 5 của Luật đấu giá tài sản khi thực hiện đấu giá tài sản quy định tại khoản 1 Điều 4 của Luật đấu giá tài sản, trừ các trường hợp đấu giá tài sản do Hội đồng đấu giá tài sản được người có thẩm quyền thành lập...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2018.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2018.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm:
  • Người có tài sản đấu giá theo quy định tại khoản 5 Điều 5 của Luật đấu giá tài sản khi thực hiện đấu giá tài sản quy định tại khoản 1 Điều 4 của Luật đấu giá tài sản, trừ các trường hợp đấu giá tài...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản 1. Khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản cho một Hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản trong trường hợp đấu giá thành được quy định như sau: a) Mức thù lao tối thiểu: 1.000.000 đồng/01 Hợp đồng (Một triệu đồng/một Hợp đồng); b) Mức thù lao tối đa tương ứng từng khung giá trị tài sản theo giá khở...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Cục kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thường trực Tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Cục kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư pháp;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản
  • 1. Khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản cho một Hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản trong trường hợp đấu giá thành được quy định như sau:
  • a) Mức thù lao tối thiểu: 1.000.000 đồng/01 Hợp đồng (Một triệu đồng/một Hợp đồng);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng thù lao dịch vụ đấu giá tài sản 1. Việc quản lý, sử dụng thù lao dịch vụ đấu giá, chi phí đấu giá tài sản, chi phí dịch vụ và các khoản thu khác của tổ chức đấu giá được quy định tại Điều 68 của Luật đấu giá tài sản. 2. Các tổ chức đấu giá phải thực hiện niêm yết thù lao dịch vụ đấu giá tài sản, công khai thù...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quỹ đất được sử dụng để đấu giá quyền sử dụng đất Quỹ đất được sử dụng để đấu giá quyền sử dụng đất là các loại đất được quy định tại Điều 4 Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP ngày 04/4/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tư pháp quy định việc tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quỹ đất được sử dụng để đấu giá quyền sử dụng đất là các loại đất được quy định tại Điều 4 Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP ngày 04/4/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tư pháp...
Removed / left-side focus
  • 1. Việc quản lý, sử dụng thù lao dịch vụ đấu giá, chi phí đấu giá tài sản, chi phí dịch vụ và các khoản thu khác của tổ chức đấu giá được quy định tại Điều 68 của Luật đấu giá tài sản.
  • 2. Các tổ chức đấu giá phải thực hiện niêm yết thù lao dịch vụ đấu giá tài sản, công khai thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo từng địa phương nơi tổ chức đấu giá
  • chấp hành theo quy định của pháp luật về giá, pháp luật về đấu giá tài sản và văn bản pháp luật hướng dẫn có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quản lý và sử dụng thù lao dịch vụ đấu giá tài sản Right: Điều 4. Quỹ đất được sử dụng để đấu giá quyền sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2017; Thông tư này thay thế Thông tư số 335/2016/TT-BTC ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản; bãi bỏ Điều 13 Thông tư số 48/201...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện để tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất Đất để tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất khi có đủ các điều kiện sau: 1. Phù hợp quy hoạch sử dụng đất và đã có trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm của cấp huyện được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Đã được bồi thường giải phóng mặt bằng, đất có tài sản gắn l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đất để tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Phù hợp quy hoạch sử dụng đất và đã có trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm của cấp huyện được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
  • 2. Đã được bồi thường giải phóng mặt bằng, đất có tài sản gắn liền với đất mà tài sản thuộc sở hữu nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2017
  • Thông tư này thay thế Thông tư số 335/2016/TT-BTC ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu gi...
  • bãi bỏ Điều 13 Thông tư số 48/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Điều 5. Điều kiện để tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định một số nội dung về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thuộc các trường hợp quy định tại Điểm a, b, c, d, e, g, h Khoản 1, Điều 118 Luật Đất đai năm 2013; b) Những nội dung không quy định tại Quy địn...
Điều 2. Điều 2. Giải t hích từ ngữ 1. Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất: Là Tổ chức phát triển quỹ đất hoặc cơ quan, đơn vị có chức năng được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất (hay gọi là người có tài sản). 2. Tổ chức đấu giá tài sản: Là Trung tâm dịch vụ đấu giá tài...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc đấu giá quyền sử dụng đất 1. Đấu giá quyền sử dụng đất được thực hiện bảo đảm tính độc lập, trung thực, công khai, minh bạch, công bằng, khách quan. 2. Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người có tài sản đấu giá, người tham gia đấu giá, người trúng đấu giá, tổ chức đấu giá tài sản, đấu giá viên. 3. Cuộc đấu giá phải...
Điều 6. Điều 6. Đối tượng được tham gia và không được đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất 1. Đối tượng được tham gia đấu giá quyền sử dụng đất là các cá nhân, tổ chức có nhu cầu được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất quy định tại Điều 55 hoặc cho thuê đất quy định tại Điều 56 của Luật Đất đai năm 2013 và đáp ứng các điều kiện để...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 7. Điều 7. Lập phương án đấu giá quyền sử dụng đất 1. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được phê duyệt và đề xuất của các đơn vị về việc đấu giá quỹ đất hiện có, Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp chỉ đạo các đơn vị đang được giao quản lý quỹ đất quy định tạ...
Điều 8. Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất và quyết định đấu giá quyền sử dụng đất 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất và quyết định đấu giá quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau: a) Các dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đ...