Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 48
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chế độ quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong hệ thống Kho bạc Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong hệ thống Kho bạc Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị trong hệ thống Kho bạc Nhà nước. 2. Các tổ chức, cá nhân có quan hệ giao dịch tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý với các đơn vị trong hệ thống Kho bạc Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tiền mặt: Là các loại tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành. 2. Giấy tờ có giá: Gồm trái phiếu, tín phiếu, cổ phiếu, công trái và các loại giấy tờ có giá khác theo quy định của pháp luật. 3. Tài sản quý: Gồm vàng, kim khí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ TIỀN MẶT, GIẤY TỜ CÓ GIÁ, TÀI SẢN QUÝ VÀ KHO TIỀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÔNG CHỨC THAM GIA QUẢN LÝ TIỀN MẶT, GIẤY TỜ CÓ GIÁ, TÀI SẢN QUÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thành phần Ban Quản lý kho tiền tại Kho bạc Nhà nước các cấp 1. Tại Kho bạc Nhà nước: Vụ trưởng Vụ Kho quỹ là Trưởng ban; Kế toán trưởng Sở Giao dịch (gọi tắt là kế toán trưởng) và thủ kho là thành viên. 2. Tại Kho bạc Nhà nước tỉnh: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh là Trưởng ban; Trưởng phòng Kế toán nhà nước - Kế toán trưởng (g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Trưởng ban Quản lý kho tiền 1. Chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, đảm bảo an toàn, bí mật tiền mặt, giấy tờ có giá và các loại tài sản khác bảo quản trong kho tiền. 2. Trang bị những phương tiện, thiết bị đảm bảo an toàn kho quỹ theo quy định. 3. Chỉ đạo áp dụng các biện pháp cần thiết chống mất mát, nhầm lẫn, đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của thành viên Ban Quản lý kho tiền là kế toán trưởng 1. Chịu trách nhiệm quản lý, giám sát việc xuất, nhập tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý và bảo quản tài sản trong kho tiền. 2. Tổ chức hạch toán kế toán về tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý tại đơn vị mình theo chế độ kế toán Kho bạc Nhà nước; hướng dẫn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của thành viên Ban Quản lý kho tiền là thủ kho 1. Chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn tuyệt đối tiền mặt, giấy tờ có giá và các loại tài sản được bảo quản trong kho. 2. Thực hiện xuất, nhập tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý chính xác, kịp thời theo đúng chứng từ hợp pháp, hợp lệ. 3. Quản lý và sử dụng chìa khoá một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các chức danh kho quỹ 1. Kho bạc Nhà nước bố trí thủ kho, phụ kho. 2. Kho bạc Nhà nước tỉnh, huyện bố trí thủ kho, thủ quỹ, kiểm ngân; riêng tại Kho bạc Nhà nước Hà Nội, Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh bố trí thêm phụ kho. Phòng Giao dịch bố trí thủ kho (khi có kho tiền), thủ quỹ (khi không có kho tiền). 3. Tổng Giám đốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Uỷ quyền của các thành viên tham gia quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý 1. Vụ trưởng Vụ Kho quỹ Kho bạc Nhà nước, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước huyện được uỷ quyền cho cấp phó của mình thực hiện toàn bộ hoặc từng phần công việc quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý. 2. Kế toán trưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ TIỀN MẶT, GIẤY TỜ CÓ GIÁ VÀ TÀI SẢN QUÝ TRONG KHO TIỀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kho tiền và các trang thiết bị trong kho tiền 1. Kho tiền phải được xây dựng trong trụ sở Kho bạc Nhà nước, đảm bảo kín đáo, an toàn, thuận tiện cho việc xuất, nhập tiền, tài sản. Cấu trúc kho tiền phải đảm bảo an toàn, bền chắc, thông thoáng. Kho tiền có một cửa ra vào; cửa kho phải có 02 lớp cánh bằng sắt lắp ổ khoá chất lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng bảo quản trong kho tiền của Kho bạc Nhà nước các cấp 1. Tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý của Nhà nước giao Kho bạc Nhà nước các cấp quản lý. 2. Các loại tài sản theo quy định của pháp luật giao Kho bạc Nhà nước bảo quản. 3. Trường hợp cần bảo quản các tài sản khác trong kho tiền, thủ trưởng đơn vị có kho tiền qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Mục đích vào kho tiền 1. Gửi vào, lấy ra và xuất, nhập tiền mặt , giấy tờ có giá, tài sản quý, tài sản theo quy định của pháp luật được bảo quản trong kho. 2. Sắp xếp, đảo kho, vệ sinh kho, chống mối, mọt, chuột, gián, ẩm mốc. 3. Kiểm kê, kiểm tra kho theo định kỳ hoặc đột xuất. 4. Sửa chữa, lắp đặt các trang thiết bị trong kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng được phép vào kho tiền 1. Ban Quản lý kho tiền, nhân viên phụ kho thực hiện việc nhập xuất tiền, tài sản bảo quản trong kho tiền. 2. Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước vào kiểm tra kho tiền Kho bạc Nhà nước các cấp. 3. Giám đốc, Phó Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh vào kiểm tra kho tiền thuộc cấp mình qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định vào, ra kho tiền 1. Mỗi lần vào, ra kho tiền, từng người phải ký xác nhận vào “Sổ theo dõi vào - ra kho tiền". 2. Trước khi vào và sau khi ra khỏi kho tiền, các thành viên giữ chìa khóa phải có mặt đầy đủ để chứng kiến việc mở, đóng cửa kho tiền. Các thành viên giữ chìa khóa phải tự bảo vệ bí mật mã số, chìa khóa cửa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bảo vệ kho tiền 1. Kho tiền của Kho bạc Nhà nước các cấp là mục tiêu bảo vệ trọng điểm của Nhà nước. Việc bảo vệ kho tiền kết hợp chặt chẽ với bảo vệ trụ sở cơ quan và được thực hiện 24 giờ/ngày. 2. Từng đơn vị Kho bạc Nhà nước phối hợp chặt chẽ với công an địa phương có phương án bảo vệ kho tiền tại đơn vị mình. 3. Những ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nhập, xuất tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý 1. Nhập, xuất tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong kho tiền phải căn cứ vào chứng từ kế toán, giấy tờ hợp pháp, hợp lệ. Chứng từ kế toán của ngày nào phải thực hiện nhập, xuất ngay trong ngày đó, đồng thời phải ghi chính xác, kịp thời vào các sổ nghiệp vụ. 2. Kèm theo mỗi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cách thức sắp xếp, bảo quản tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong kho tiền 1. Tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý bảo quản trong kho tiền phải được phân loại, kiểm đếm, đóng gói, niêm phong theo quy định. Mỗi loại tài sản phải được bảo quản riêng biệt, sắp xếp gọn gàng, thuận tiện cho việc xuất, nhập. Đối với giấy tờ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ TIỀN MẶT, GIẤY TỜ CÓ GIÁ TẠI QUẦY GIAO DỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quầy giao dịch và trang thiết bị tại quầy 1. Quầy giao dịch tại Kho bạc Nhà nước các cấp được bố trí thuận tiện, an toàn và phù hợp với thực tế hoạt động. 2. Trang thiết bị kho quỹ được trang bị đúng, đủ theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thu, chi tiền mặt 1. Mọi khoản thu, chi tiền mặt phải căn cứ vào chứng từ kế toán hợp pháp, hợp lệ. Chứng từ kế toán của ngày nào phải thực hiện thu, chi ngay trong ngày đó, đồng thời phải ghi chính xác, kịp thời vào các sổ nghiệp vụ. Chứng từ thu, chi tiền mặt phải qua kế toán kiểm soát và được chuyển đến bộ phận thu, chi tiề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kiểm đếm, đóng gói, niêm phong tiền mặt 1. Kiểm đếm: a) Khi thu, chi tiền mặt phải được kiểm đếm chính xác theo từng tờ, miếng. b) Vừa kiểm đếm vừa chọn lọc, sắp xếp riêng tiền lành, tiền rách, tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông; chú ý phát hiện tiền lẫn loại, tiền giả, tiền nghi giả, tiền mẫu; không để các loại tiền đã kiểm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Giao nhận tiền mặt 1. Giao nhận tiền mặt giữa Kho bạc Nhà nước với ngân hàng: Việc giao, nhận tiền mặt giữa Kho bạc Nhà nước với ngân hàng đảm bảo an toàn, thuận tiện và phù hợp với cách thức giao, nhận do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định. 2. Giao nhận tiền mặt trong nội bộ từng đơn vị Kho bạc Nhà nước: a) Giao nhận giữa t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giao nhận, kiểm đếm, đóng gói, niêm phong ngoại tệ Việc giao nhận, kiểm đếm, đóng gói, niêm phong ngoại tệ thực hiện như giao nhận, kiểm đếm, đóng gói, niêm phong tiền mặt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giao nhận giấy tờ có giá 1) Giao nhận giữa Kho bạc Nhà nước với các đơn vị ngoài hệ thống Kho bạc Nhà nước: a) Khi giao nhận, bên nhận kiểm đếm từng tờ ngay tại bên giao hoặc theo theo thỏa thuận giữa hai bên. b) Sau khi giao nhận, bên giao gửi 01 liên Phiếu xuất kho cho bên nhận. c) Người đi nhận giấy tờ có giá phải có giấy g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bảo quản, sắp xếp tiền mặt, giấy tờ có giá 1. Trong giờ làm việc, tiền mặt, giấy tờ có giá phải được sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp theo từng loại trong các hòm, két sắt và bảo quản tại quầy giao dịch; trường hợp phải ra ngoài quầy giao dịch thì phải khóa két bằng mã số, chìa định vị. 2. Trong giờ nghỉ trưa, toàn bộ tiền mặt, giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN CHÌA KHÓA KHO TIỀN, KÉT SẮT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chìa khoá kho tiền, két sắt 1. Mỗi ổ khoá cửa kho tiền, cửa gian kho trong kho tiền (nếu có), két sắt, tủ sắt phải có đủ và đúng 02 chìa, trong đó 01 chìa sử dụng hàng ngày và 01 chìa dự phòng. 2. Chìa khóa của ổ khóa số (cửa kho tiền, két sắt) là một tổ hợp gồm mã số và chìa định vị (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bảo quản, bàn giao chìa khoá sử dụng hàng ngày 1. Chìa khóa ổ khóa số cửa kho tiền do từng thành viên Ban Quản lý kho tiền bảo quản trong két sắt của mình đặt tại nơi làm việc trong trụ sở cơ quan. Từng người tự đặt mã số; chọn 03 mã số để thay đổi khi cần thiết, ghi từng mã số lên giấy (2 bản) , bỏ vào 2 phong bì riêng, niêm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bảo quản, bàn giao chìa khoá, hộp đựng chìa khóa dự phòng 1. Chìa khoá dự phòng cánh cửa kho tiền: a) Chìa khoá dự phòng và các mã số quy định tại khoản 1 Điều 26 nêu trên của cửa kho tiền do từng thành viên trong Ban Quản lý kho tiền bỏ chung vào trong một hộp sắt kèm theo bảng kê ghi rõ ràng, chính xác số lượng, số hiệu của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của công chức quản lý chìa khoá kho tiền, két sắt 1. Công chức được giao quản lý và sử dụng các loại chìa khoá kho tiền, két sắt có trách nhiệm đảm bảo an toàn, bí mật chìa khóa được giao. 2. Công chức được giao quản lý và sử dụng các loại chìa khoá kho tiền, két sắt không được phép làm các việc sau: a) Mang chìa k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III VẬN CHUYỂN TIỀN MẶT, GIẤY TỜ CÓ GIÁ, TÀI SẢN QUÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Nguyên tắc tổ chức vận chuyển 1. Vận chuyển tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý giữa các đơn vị Kho bạc Nhà nước phải có lệnh của Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước hoặc Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh. 2. Tuyệt đối giữ bí mật về thời gian, tuyến đường, phương tiện vận chuyển, địa điểm giao, nhận và khối lượng, giá trị hàng hoá v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm các cá nhân tham gia vận chuyển tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý 1. Người giao nhận: a) Là người được thủ trưởng đơn vị giao nhiệm vụ giao, nhận, áp tải tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý từ nơi nhận đến nơi giao hoặc ngược lại. b) Phụ trách chung và chịu trách nhiệm hoàn toàn trong đảm bảo an toàn, hoàn th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Phương tiện vận chuyển tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý 1. Vận chuyển tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý giữa Kho bạc Nhà nước với Kho bạc Nhà nước các tỉnh; giữa Kho bạc Nhà nước tỉnh với Kho bạc Nhà nước huyện phải bằng ô tô chuyên dùng. 2. Vận chuyển tiền mặt từ các điểm giao dịch, ngân hàng về trụ sở Kho bạc Nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM KÊ VÀ XỬ LÝ THỪA THIẾU TIỀN MẶT, GIẤY TỜ CÓ GIÁ, TÀI SẢN QUÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 KIỂM KÊ TIỀN MẶT, GIẤY TỜ CÓ GIÁ, TÀI SẢN QUÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Kiểm kê tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý cuối ngày 1. Đối với tiền mặt: a) Hàng ngày, khi hết giờ giao dịch, Trưởng ban Quản lý kho, thành viên Ban Quản lý kho là kế toán trưởng phải thực hiện kiểm kê tồn quỹ tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý thực tế đến cuối ngày. b) Đối với bó, túi, gói còn nguyên niêm phong phải tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Kiểm kê định kỳ, đột xuất kho tiền 1. Kiểm kê, đảo kho định kỳ kho tiền được thực hiện cuối giờ ngày làm việc của ngày làm việc cuối cùng của tất cả các tháng trong năm. 2. Kiểm kê đột xuất được tiến hành trong các trường hợp: a) Khi thay đổi thành viên Ban Quản lý kho tiền, khi thực hiện ủy quyền; b) Khi có nghi vấn kẻ gian đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 XỬ LÝ THỪA, THIẾU TIỀN MẶT, GIẤY TỜ CÓ GIÁ, TÀI SẢN QUÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Nguyên tắc xử lý thừa, thiếu 1. Thừa tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý: a) Thừa tiền mặt do tiền lẻ phát sinh trong giao dịch, cuối tháng kế toán lập phiếu thu, hạch toán số tiền này vào tài khoản tiền gửi của Kho bạc. b) Thừa tiền mặt chưa rõ nguyên nhân, kế toán lập phiếu thu, hạch toán số tiền này vào tài khoản thừa, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Xử lý khi phát hiện thừa, thiếu tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong kho quỹ 1. Mọi trường hợp phát hiện thừa, thiếu tiền mặt (trừ trường hợp tiền lẻ phát sinh trong giao dịch), giấy tờ có giá, tài sản quý trong kho tiền, ở quầy giao dịch và trên đường vận chuyển phải báo cáo ngay với Thủ trưởng đơn vị có kho tiền. 2. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 36.

Điều 36. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 6 năm 2017. Bãi bỏ Quyết định số 61/2002/QĐ-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong hệ thống Kho bạc Nhà nước.

Open section

Tiêu đề

Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 6 năm 2017.
  • Bãi bỏ Quyết định số 61/2002/QĐ-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong hệ thống Kho bạc Nhà nước.
Added / right-side focus
  • Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 6 năm 2017.
  • Bãi bỏ Quyết định số 61/2002/QĐ-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong hệ thống Kho bạc Nhà nước.
Target excerpt

Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm tổ chức thi hành 1. Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước căn cứ các quy định tại Thông tư này hướng dẫn, quy định cụ thể và tổ chức thực hiện, kiểm tra giám sát đảm bảo an toàn tiền, tài sản trong hệ thống Kho bạc Nhà nước. 2. Các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có quan hệ giao dịch tiền mặt,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: I. Mức thu: - Bằng 0,05% giá trị một gói thầu. Nhưng tối đa không quá 30.000.000 đồng/1 gói thầu. II. Tỷ lệ điều tiết: - Đối với đơn vị tổ chức thu được để lại 25% trên tổng số tiền phí th...
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;
Điều 4 Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-