Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khấu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khấu đãi
28/2009/TT-BTC
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu
149/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khấu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khấu đãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu
- Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khấu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khấu đãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng thuộc nhóm 48.01 và 48.02 quy định tại Quyết định số 71/2008/QĐ-BTC ngày 01 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng chịu thuế Hàng hoá trong các trường hợp sau đây là đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, trừ hàng hoá quy định tại Điều 2 của Nghị định này: 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam bao gồm: hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu đường bộ, đường sông, cảng biển, cảng hàng không, đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng chịu thuế
- Hàng hoá trong các trường hợp sau đây là đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, trừ hàng hoá quy định tại Điều 2 của Nghị định này:
- Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam bao gồm:
- Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng thuộc nhóm 48.01 và 48.02 quy định tại Quyết định số 71/2008/QĐ-BTC ngày 01 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về vi...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký và áp dụng cho các Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2009./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng không chịu thuế Hàng hoá trong các trường hợp sau đây là đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: 1. Hàng hoá vận chuyển quá cảnh qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam theo quy định của pháp luật. 2. Hàng hoá viện trợ nhân đạo, hàng hoá viện trợ không hoàn lại của các Chính phủ, các tổ chức thuộc Liên hợp quốc,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng không chịu thuế
- Hàng hoá trong các trường hợp sau đây là đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:
- 1. Hàng hoá vận chuyển quá cảnh qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký và áp dụng cho các Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2009./.
Unmatched right-side sections