Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khấu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khấu đãi
28/2009/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2010 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp
01/2010/TTLT-BNV-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khấu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khấu đãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2010 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2010 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp
- Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khấu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khấu đãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng thuộc nhóm 48.01 và 48.02 quy định tại Quyết định số 71/2008/QĐ-BTC ngày 01 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức thuộc biên chế hưởng lương từ ngân sách nhà nước làm việc trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội ở Trung ương; ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; ở huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. 2. Viên chức thuộc biên chế hưởng lương từ ngân sách nhà n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- 1. Cán bộ, công chức thuộc biên chế hưởng lương từ ngân sách nhà nước làm việc trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội ở Trung ương
- ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng thuộc nhóm 48.01 và 48.02 quy định tại Quyết định số 71/2008/QĐ-BTC ngày 01 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về vi...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký và áp dụng cho các Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2009./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cách tính mức lương, phụ cấp và hoạt động phí Mức lương, phụ cấp (kể cả hệ số chênh lệch bảo lưu, nếu có) và hoạt động phí của các đối tượng quy định tại Điều 1 Thông tư liên tịch này từ ngày 01 tháng 5 năm 2010 được tính như sau: 1. Đối với cán bộ, công chức, viên chức Cán bộ, công chức, viên chức quy định tại khoản 1, 2, 3, 4...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Cách tính mức lương, phụ cấp và hoạt động phí
- Mức lương, phụ cấp (kể cả hệ số chênh lệch bảo lưu, nếu có) và hoạt động phí của các đối tượng quy định tại Điều 1 Thông tư liên tịch này từ ngày 01 tháng 5 năm 2010 được tính như sau:
- 1. Đối với cán bộ, công chức, viên chức
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký và áp dụng cho các Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2009./.
Unmatched right-side sections