Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện việc giãn thời hạn nộp thuế thu nhập cá nhân
27/2009/TT-BTC
Right document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân
100/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện việc giãn thời hạn nộp thuế thu nhập cá nhân
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn thực hiện việc giãn thời hạn nộp thuế thu nhập cá nhân Right: Quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng được giãn thời hạn nộp thuế thu nhập cá nhân 1. Đối tượng được giãn nộp thuế thu nhập cá nhân quy định tại Thông tư này bao gồm: - Cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế từ kinh doanh; thu nhập từ tiền lương, tiền công; thu nhập từ đầu tư vốn; thu nhập từ chuyển nhượng vốn (bao gồm cả chuyển nhượng chứng khoán); thu nhậ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và các quy định về đăng ký, khai thuế, quyết toán thuế thu nhập cá nhân theo quy định của Luật Quản lý thuế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và các quy định về đăng ký, khai thuế, quyết toán thuế thu nhập cá nhân theo quy định của Luật Quản lý thuế.
- Điều 1. Đối tượng được giãn thời hạn nộp thuế thu nhập cá nhân
- 1. Đối tượng được giãn nộp thuế thu nhập cá nhân quy định tại Thông tư này bao gồm:
- Cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế từ kinh doanh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giãn thời hạn nộp thuế: 1. Thời gian được giãn nộp thuế: từ ngày 01/01/2009 đến hết ngày 31/5/2009. 2. Xác định số thuế giãn nộp: Số thuế thu nhập cá nhân được giãn thời hạn nộp thuế được xác định như sau: 2.1. Đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú: là số thuế thu nhập cá nhân đơn vị chi trả thu nhập phải...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp thuế 1. Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân bao gồm cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế quy định tại Điều 3 của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Điều 3 Nghị định này. Phạm vi xác định thu nhập chịu thuế của đối tượng nộp thuế như sau: a. Đối với cá nhân cư trú, thu nhập chịu thuế là thu nhập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân bao gồm cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế quy định tại Điều 3 của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Điều 3 Nghị định này.
- a. Đối với cá nhân cư trú, thu nhập chịu thuế là thu nhập phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam, không phân biệt nơi chi trả thu nhập;
- b. Đối với cá nhân không cư trú, thu nhập chịu thuế là thu nhập phát sinh tại Việt Nam, không phân biệt nơi chi trả thu nhập
- 1. Thời gian được giãn nộp thuế: từ ngày 01/01/2009 đến hết ngày 31/5/2009.
- 2. Xác định số thuế giãn nộp:
- Đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú:
- Left: Điều 2. Giãn thời hạn nộp thuế: Right: Điều 2. Đối tượng nộp thuế
- Left: Số thuế thu nhập cá nhân được giãn thời hạn nộp thuế được xác định như sau: Right: Phạm vi xác định thu nhập chịu thuế của đối tượng nộp thuế như sau:
- Left: 2.3. Đối với thu nhập từ kinh doanh của cá nhân cư trú: Right: - Có nơi ở đăng ký thường trú theo quy định của pháp luật về cư trú;
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cho các khoản thu nhập phát sinh từ ngày 01/01/2009. Trong quá trình thực hiện phát sinh vướng mắc đề nghị có ý kiến về Bộ Tài chính để được giải quyết kịp thời./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thu nhập chịu thuế Thu nhập chịu thuế của cá nhân gồm các loại thu nhập sau đây: 1. Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, bao gồm: a. Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo quy định của pháp luật. Riêng đối với thu nhập từ hoạt động sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng, đánh bắ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thu nhập chịu thuế của cá nhân gồm các loại thu nhập sau đây:
- 1. Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, bao gồm:
- Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo quy định của pháp luật.
- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cho các khoản thu nhập phát sinh từ ngày 01/01/2009.
- Trong quá trình thực hiện phát sinh vướng mắc đề nghị có ý kiến về Bộ Tài chính để được giải quyết kịp thời./.
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Thu nhập chịu thuế
Unmatched right-side sections