Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 39
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 6 năm 2017 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 29/9/2015 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; giám đốc các sở; thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TICH Đã ký Nguyễn Đức Hoàng QUY ĐỊNH Quản lý nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá và cơ sở dữ liệu quốc gia về giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân); người tiêu dùng; cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phân công, phân cấp quản lý nhà nước về giá 1. Phân công cụ thể về thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Phân cấp cơ quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trình tự xây dựng giá, quy trình thẩm định phương án giá v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. BÌNH ỔN GIÁ

Mục 1. BÌNH ỔN GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu diêzen, dầu mazut; 2. Điện bán lẻ; 3. Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG); 4. Phân đạm urê; phân NPK; 5. Thuốc bảo vệ thực vật, gồm: Thuốc trừ sâu, thuốc trừ bệnh, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về giá và các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện bình ổn giá 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong tỉnh, có trách nhiệm: a) Kịp thời tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền; b) Tổ chức thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan tiếp nhận, đối tượng thực hiện đăng ký giá và việc thực hiện đăng ký giá 1. Cơ quan tiếp nhận: a) Sở Tài chính phối hợp và đồng tiếp nhận các biểu mẫu đăng ký giá của các tổ chức sản xuất, kinh doanh do cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh cấp giấy phép đăng ký kinh doanh đối với hàng hoá, dịch vụ quy định tại Khoản 1, 2,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Cơ quan tiếp nhận, đối tượng thực hiện đăng ký giá và việc thực hiện đăng ký giá
  • 1. Cơ quan tiếp nhận:
  • a) Sở Tài chính phối hợp và đồng tiếp nhận các biểu mẫu đăng ký giá của các tổ chức sản xuất, kinh doanh do cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh cấp giấy phép đăng ký kinh doanh đối với hàng hoá, dịch...
Added / right-side focus
  • 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau:
  • a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được tính theo các chế độ chính sách, định...
  • kỹ thuật hoặc phương pháp tính giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ quan tiếp nhận, đối tượng thực hiện đăng ký giá và việc thực hiện đăng ký giá
  • 1. Cơ quan tiếp nhận:
  • a) Sở Tài chính phối hợp và đồng tiếp nhận các biểu mẫu đăng ký giá của các tổ chức sản xuất, kinh doanh do cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh cấp giấy phép đăng ký kinh doanh đối với hàng hoá, dịch...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối tượng thực hiện đăng ký giá: Right: Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá
Target excerpt

Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường t...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Cách thức thực hiện đăng ký giá; quy trình tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá; quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá 1. Trong thời gian nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, các tổ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quỹ bình ổn giá 1. Quỹ bình ổn giá là quỹ tài chính không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước và chỉ được sử dụng cho mục đích bình ổn giá theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Lập quỹ bình ổn giá đối với hàng hóa quy định tại điểm a, điểm b và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị định này và chỉ được sử dụng để bình ổn g...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Cách thức thực hiện đăng ký giá; quy trình tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá; quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá
  • Trong thời gian nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực...
  • Việc đăng ký bắt đầu từ ngày cơ quan có thẩm quyền quyết định áp dụng biện pháp đăng ký giá có hiệu lực và trước khi định giá, điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quỹ bình ổn giá
  • 1. Quỹ bình ổn giá là quỹ tài chính không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước và chỉ được sử dụng cho mục đích bình ổn giá theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • 2. Lập quỹ bình ổn giá đối với hàng hóa quy định tại điểm a, điểm b và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị định này và chỉ được sử dụng để bình ổn giá cho hàng hóa, dịch vụ đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cách thức thực hiện đăng ký giá; quy trình tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá; quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá
  • Trong thời gian nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực...
  • Việc đăng ký bắt đầu từ ngày cơ quan có thẩm quyền quyết định áp dụng biện pháp đăng ký giá có hiệu lực và trước khi định giá, điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ.
Target excerpt

Điều 5. Quỹ bình ổn giá 1. Quỹ bình ổn giá là quỹ tài chính không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước và chỉ được sử dụng cho mục đích bình ổn giá theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Lập quỹ bình ổn...

left-only unmatched

Mục 2. ĐỊNH GIÁ

Mục 2. ĐỊNH GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giá dịch vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định 1. Dịch vụ giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập. 2. Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước (trừ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định 1. Giá các loại đất; 2. Giá cho thuê đất, thuê mặt nước; 3. Giá rừng bao gồm rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng thuộc sở hữu toàn dân do nhà nước làm đại diện chủ sở hữu; 4. Giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội, nhà ở công vụ được đầu tư xây dựng từ ngân sách nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan trong việc xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Hội đồng nhân dân tỉnh Các sở quản lý ngành, lĩnh vực xây dựng phương án giá báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định, sau khi có ý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan trong việc xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Sở Tài chính: - Chủ trì phối hợp với các đơn vị sau đây để thực hiện nhiệm vụ. Cụ thể: + Với Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh mức giá do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá 1. Khi các yếu tố cấu thành chi phí sản xuất có biến động, hoặc có sự thay đổi về công nghệ sản xuất, quy chuẩn chất lượng dịch vụ, thay đổi về định mức kinh tế kỹ thuật, thay đổi về cơ chế chính sách của nhà nước có liên quan làm biến động giá ảnh hưởng đến sản xuất, đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá 1. Khi các yếu tố hình thành giá trong nước và giá thế giới có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá quy định tại Điều 8 Nghị định này kịp thời xem xét, điều chỉnh giá. 2. Tổ chức, cá nhân có quyền kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Điều chỉnh mức giá do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá
  • Khi các yếu tố cấu thành chi phí sản xuất có biến động, hoặc có sự thay đổi về công nghệ sản xuất, quy chuẩn chất lượng dịch vụ, thay đổi về định mức kinh tế kỹ thuật, thay đổi về cơ chế chính sách...
  • Tổ chức, cá nhân có quyền kiến nghị Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh mức giá theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • 1. Khi các yếu tố hình thành giá trong nước và giá thế giới có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá quy định tại Điều 8 Nghị định này kịp thời xem...
  • 5. Điều chỉnh giá hàng dự trữ quốc gia thực hiện theo quy định của pháp luật về dự trữ quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Khi các yếu tố cấu thành chi phí sản xuất có biến động, hoặc có sự thay đổi về công nghệ sản xuất, quy chuẩn chất lượng dịch vụ, thay đổi về định mức kinh tế kỹ thuật, thay đổi về cơ chế chính sách...
  • Thời hạn điều chỉnh giá:
  • Các sở quản lý ngành được giao nhiệm vụ xây dựng, thẩm định phương án giá theo quy định tại Điều 10 có trách nhiệm trình phương án điều chỉnh mức giá cho UBND tỉnh để trình Hội đồng nhân dân tỉnh t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Điều chỉnh mức giá do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá Right: Điều 10. Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá
  • Left: Tổ chức, cá nhân có quyền kiến nghị Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh mức giá theo quy định của pháp luật. Right: Tổ chức, cá nhân có quyền kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá tại Điều 8 Nghị định này điều chỉnh mức giá theo quy định của pháp luật.
  • Left: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh những hàng hóa, dịch vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá khi kiến nghị Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh giá thì phải nêu rõ lý do và cơ sở xác định mức... Right: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh những hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá khi kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh giá thì phải nêu rõ lý do và cơ sở xác định mức giá đề ngh...
Target excerpt

Điều 10. Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá 1. Khi các yếu tố hình thành giá trong nước và giá thế giới có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá quy định tại Điều...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh mức giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá 1. Khi các yếu tố cấu thành chi phí sản xuất có biến động, hoặc có sự thay đổi về công nghệ sản xuất, quy chuẩn chất lượng dịch vụ, thay đổi về định mức kinh tế kỹ thuật, thay đổi về cơ chế chính sách của nhà nước có liên quan làm biến động giá ảnh hưởng đến sản xuất, đời...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thành phần tham gia hiệp thương giá Thành phần tham gia hiệp thương giá hàng hóa, dịch vụ bao gồm: cơ quan tổ chức hiệp thương giá theo quy định tại Điều 24 Luật Giá; đại diện bên mua, bên bán; đại diện của cơ quan quản lý chuyên ngành và cơ quan có liên quan theo yêu cầu của cơ quan tổ chức hiệp thương giá.

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Điều chỉnh mức giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá
  • Khi các yếu tố cấu thành chi phí sản xuất có biến động, hoặc có sự thay đổi về công nghệ sản xuất, quy chuẩn chất lượng dịch vụ, thay đổi về định mức kinh tế kỹ thuật, thay đổi về cơ chế chính sách...
  • Tổ chức, cá nhân có quyền kiến nghị Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh mức giá theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Thành phần tham gia hiệp thương giá
  • Thành phần tham gia hiệp thương giá hàng hóa, dịch vụ bao gồm: cơ quan tổ chức hiệp thương giá theo quy định tại Điều 24 Luật Giá
  • đại diện bên mua, bên bán
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh mức giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá
  • Khi các yếu tố cấu thành chi phí sản xuất có biến động, hoặc có sự thay đổi về công nghệ sản xuất, quy chuẩn chất lượng dịch vụ, thay đổi về định mức kinh tế kỹ thuật, thay đổi về cơ chế chính sách...
  • Tổ chức, cá nhân có quyền kiến nghị Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh mức giá theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 11. Thành phần tham gia hiệp thương giá Thành phần tham gia hiệp thương giá hàng hóa, dịch vụ bao gồm: cơ quan tổ chức hiệp thương giá theo quy định tại Điều 24 Luật Giá; đại diện bên mua, bên bán; đại diện của c...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ phương án giá 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh lập hồ sơ phương án giá theo quy định tại Khoản 2, Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính và gửi 01 bản chính, 01 bản sao cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại Điều 10, Điều 11 quy định này. 2. Nội dung phương án giá thực h...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thời hạn quyết định giá 1. Trình và thẩm định phương án giá a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ do các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trình phương án giá sau khi có ý kiến thẩm định bằng văn bản của Bộ Tài chính; b) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Bộ trưởng Bộ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Hồ sơ phương án giá
  • Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh lập hồ sơ phương án giá theo quy định tại Khoản 2, Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính và gửi 01 bản chính, 01 bản sao cho cơ q...
  • 2. Nội dung phương án giá thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thời hạn quyết định giá
  • a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ do các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trình phương án giá sau khi có ý kiến thẩm định bằng văn bản của Bộ Tài chính;
  • b) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Bộ trưởng Bộ Tài chính do cơ quan quản lý trực tiếp của cơ sở sản xuất, kinh doanh hoặc cơ sở sản xuất, kinh doanh xây dựng phương án giá trình Bộ...
Removed / left-side focus
  • Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh lập hồ sơ phương án giá theo quy định tại Khoản 2, Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính và gửi 01 bản chính, 01 bản sao cho cơ q...
  • 2. Nội dung phương án giá thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Hồ sơ phương án giá Right: 1. Trình và thẩm định phương án giá
Target excerpt

Điều 9. Trình tự, thời hạn quyết định giá 1. Trình và thẩm định phương án giá a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ do các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trình phương án giá sau...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thời hạn thẩm định phương án giá và thời hạn quyết định giá. 1. Sở Tài chính có ý kiến thẩm định bằng văn bản về nội dung phương án giá trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ phương án giá theo quy định. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giá trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phương án giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. THẨM ĐỊNH GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC

Mục 3. THẨM ĐỊNH GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tài sản thẩm định giá Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thẩm định giá trong các trường hợp quy định tại Khoản 2, Điều 31 và Điều 44 của Luật Giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Trình tự, thủ tục thẩm định giá của nhà nước Trình tự, thủ tục thẩm định giá của nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 23, 24, 25 Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06/8/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá (sau đây gọi tắt là Nghị định số 89/2013/NĐ-CP).

Open section

Điều 23.

Điều 23. Thanh tra chuyên ngành về giá 1. Thanh tra Bộ Tài chính và Cục Quản lý giá thuộc Bộ Tài chính thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi cả nước. Thanh tra Sở Tài chính các tỉnh thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi địa bàn của tỉnh. 2. Hoạt động thanh tra chuyên ngành về giá thực...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trình tự, thủ tục thẩm định giá của nhà nước
  • Trình tự, thủ tục thẩm định giá của nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 23, 24, 25 Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06/8/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá...
Added / right-side focus
  • Điều 23. Thanh tra chuyên ngành về giá
  • Thanh tra Bộ Tài chính và Cục Quản lý giá thuộc Bộ Tài chính thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi cả nước.
  • Thanh tra Sở Tài chính các tỉnh thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi địa bàn của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trình tự, thủ tục thẩm định giá của nhà nước
  • Trình tự, thủ tục thẩm định giá của nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 23, 24, 25 Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06/8/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá...
Target excerpt

Điều 23. Thanh tra chuyên ngành về giá 1. Thanh tra Bộ Tài chính và Cục Quản lý giá thuộc Bộ Tài chính thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi cả nước. Thanh tra Sở Tài chính các tỉnh thực hiện...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hội đồng thẩm định giá Hội đồng thẩm định giá thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 89/2013/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. HIỆP THƯƠNG GIÁ

Mục 4. HIỆP THƯƠNG GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức hiệp thương giá Trường hợp tổ chức hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Điều 23 của Luật Giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá 1. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 24 của Luật Giá. 2. Thành phần tham gia hiệp thương giá hàng hóa, dịch vụ bao gồm: Sở Tài chính; đại diện bên mua, bên bán; đại diện của cơ quan quản lý chuyên ngành và cơ quan có liê...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Đối tượng xây dựng cơ sở dữ liệu về giá Cơ quan quản lý nhà nước về giá ở trung ương bao gồm Bộ Tài chính và Bộ quản lý ngành, lĩnh vực; ở địa phương là Sở Tài chính các tỉnh có trách nhiệm xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về giá phục vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực ngành, địa phương. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm xây dựng t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá
  • 1. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 24 của Luật Giá.
  • 2. Thành phần tham gia hiệp thương giá hàng hóa, dịch vụ bao gồm: Sở Tài chính; đại diện bên mua, bên bán; đại diện của cơ quan quản lý chuyên ngành và cơ quan có liên quan theo yêu cầu của Sở Tài...
Added / right-side focus
  • Điều 24. Đối tượng xây dựng cơ sở dữ liệu về giá
  • Cơ quan quản lý nhà nước về giá ở trung ương bao gồm Bộ Tài chính và Bộ quản lý ngành, lĩnh vực
  • ở địa phương là Sở Tài chính các tỉnh có trách nhiệm xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về giá phục vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực ngành, địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá
  • 1. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 24 của Luật Giá.
  • 2. Thành phần tham gia hiệp thương giá hàng hóa, dịch vụ bao gồm: Sở Tài chính; đại diện bên mua, bên bán; đại diện của cơ quan quản lý chuyên ngành và cơ quan có liên quan theo yêu cầu của Sở Tài...
Target excerpt

Điều 24. Đối tượng xây dựng cơ sở dữ liệu về giá Cơ quan quản lý nhà nước về giá ở trung ương bao gồm Bộ Tài chính và Bộ quản lý ngành, lĩnh vực; ở địa phương là Sở Tài chính các tỉnh có trách nhiệm xây dựng hệ thống...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hồ sơ hiệp thương giá Hồ sơ hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 56/2014/TT-BTC.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 22.

Điều 22. Trình tự tổ chức hiệp thương giá 1. Trình tự tổ chức hiệp thương giá được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 12, Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá (sau đây gọi tắt là Nghị định số 177/2013/NĐ-CP) và Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, Điều này....

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện hiệp thương giá 1. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá, thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá và kết quả hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 24 và Điều 25 Luật Giá. 2. Trình tự tổ chức hiệp thương giá thực hiện như sau: a) Bên mua hoặc bên bán hoặc cả bên mua và bên bán nộp Hồ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Trình tự tổ chức hiệp thương giá
  • Trình tự tổ chức hiệp thương giá được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 12, Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của...
  • 2. Thời hạn Sở Tài chính rà soát sơ bộ hồ sơ hiệp thương giá tối đa không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh nộp hồ sơ hiệp thương giá (tính theo dấu công văn đến).
Added / right-side focus
  • 1. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá, thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá và kết quả hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 24 và Điều 25 Luật Giá.
  • 2. Trình tự tổ chức hiệp thương giá thực hiện như sau:
  • a) Bên mua hoặc bên bán hoặc cả bên mua và bên bán nộp Hồ sơ Hiệp thương giá theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Trình tự tổ chức hiệp thương giá được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 12, Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của...
  • 2. Thời hạn Sở Tài chính rà soát sơ bộ hồ sơ hiệp thương giá tối đa không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh nộp hồ sơ hiệp thương giá (tính theo dấu công văn đến).
  • Đối với trường hợp hiệp thương giá theo yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thời hạn để các bên hoàn thiện hồ sơ hiệp thương giá theo quy định tối đa không quá 15 ngày làm việc (tính theo dấ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Trình tự tổ chức hiệp thương giá Right: Điều 12. Tổ chức thực hiện hiệp thương giá
  • Left: 3. Trường hợp hồ sơ hiệp thương giá không đúng quy định, Sở Tài chính thông báo bằng văn bản cho các bên tham gia hiệp thương giá biết để hoàn chỉnh theo quy định. Right: trường hợp Hồ sơ Hiệp thương giá không đúng quy định, cơ quan tổ chức hiệp thương giá thông báo bằng văn bản cho các bên tham gia hiệp thương giá biết để hoàn chỉnh theo quy định
  • Left: 6.Tại Hội nghị hiệp thương giá: Right: 3. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể về tổ chức thực hiện hiệp thương giá.
Target excerpt

Điều 12. Tổ chức thực hiện hiệp thương giá 1. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá, thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá và kết quả hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 24 và Điều 25 Lu...

left-only unmatched

Chương III

Chương III KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. KÊ KHAI GIÁ

Mục 1. KÊ KHAI GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá bao gồm: a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 4 Quy định này trong thời gian nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá; b) Xi măng, thép xây dựng; c) Than; d) Thức ăn chăn nuôi cho gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 24.

Điều 24. Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá và đối tượng thực hiện kê khai giá 1.Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá: a) Sở Tài chính tiếp nhận văn bản kê khai giá đối với hàng hóa dịch vụ quy định tại Điểm b, c, d, đ, m, n, Khoản 1, Điều 23 Quy định này. b) Sở Công thương tiếp nhận văn bản kê khai giá đối với hàng hóa, dịch vụ qu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký giá 1. Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trước khi định giá, điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ thực hiện đăng ký giá bằng việc lập Biểu mẫu đăng ký giá gửi cơ quan nhà...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá và đối tượng thực hiện kê khai giá
  • 1.Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá:
  • a) Sở Tài chính tiếp nhận văn bản kê khai giá đối với hàng hóa dịch vụ quy định tại Điểm b, c, d, đ, m, n, Khoản 1, Điều 23 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đăng ký giá
  • Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trước khi...
  • Việc đăng ký giá được thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá và đối tượng thực hiện kê khai giá
  • 1.Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá:
  • a) Sở Tài chính tiếp nhận văn bản kê khai giá đối với hàng hóa dịch vụ quy định tại Điểm b, c, d, đ, m, n, Khoản 1, Điều 23 Quy định này.
Target excerpt

Điều 6. Đăng ký giá 1. Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trước...

left-only unmatched

Mục 2. NIÊM YẾT GIÁ

Mục 2. NIÊM YẾT GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Niêm yết giá 1. Địa điểm niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP. 2. Cách thức niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Cách thức niêm yết giá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện niêm yết giá theo các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bằng cách in, dán, ghi giá trên bảng, trên giấy hoặc trên bao bì của hàng hóa hoặc bằng hình thức khác tại nơi giao dịch hoặ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Niêm yết giá
  • 1. Địa điểm niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP.
  • 2. Cách thức niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện niêm yết giá theo các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bằng cách in, dán,...
  • Đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá thì tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải niêm yết đúng giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định và mua, bán đúng giá niêm yết.
  • Đối với hàng hóa, dịch vụ không thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá thì niêm yết theo giá do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh quyết định và không được bán cao hơn hoặc mua th...
Removed / left-side focus
  • 1. Địa điểm niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP.
  • 2. Cách thức niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25. Niêm yết giá Right: Điều 18. Cách thức niêm yết giá
Target excerpt

Điều 18. Cách thức niêm yết giá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện niêm yết giá theo các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bằng...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ

Mục 1. THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh. 1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền; 2. Chỉ đạo thực hiện chính sách giá, triển khai thực hiện các văn bản pháp luật về giá, quyết định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các bộ, ngành trung ương kịp thời; 3. Quyết định các biện pháp bình ổn g...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá 1. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo quy định tại Điều 18 Luật Giá; đồng thời thực hiện theo phân công tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều này. 2. Bộ Tài chính ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • 1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền;
  • 2. Chỉ đạo thực hiện chính sách giá, triển khai thực hiện các văn bản pháp luật về giá, quyết định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các bộ, ngành trung ương kịp thời;
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá
  • 1. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo quy định tại Điều 18 Luật Giá
  • đồng thời thực hiện theo phân công tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • 1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền;
  • 2. Chỉ đạo thực hiện chính sách giá, triển khai thực hiện các văn bản pháp luật về giá, quyết định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các bộ, ngành trung ương kịp thời;
Rewritten clauses
  • Left: 3. Quyết định các biện pháp bình ổn giá theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Nghị định 177/2013/NĐ-CP Right: c) Lập và sử dụng quỹ bình ổn giá theo quy định tại Điều 5 Nghị định này;
Target excerpt

Điều 7. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá 1. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo quy định tại Điều 18 Luật Giá; đồ...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Sở Tài chính. 1. Tham mưu xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý giá; 2. Báo cáo tình hình thực hiện công tác quản lý nhà nước về giá tại địa phương theo quy định của Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân tỉnh; 3. Hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân xây dựng phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của các sở, ngành thuộc tỉnh 1. Chỉ đạo hoặc chủ trì kiểm tra các tổ chức, cá nhân thực hiện các quy định về bình ổn giá, đăng ký giá, kê khai giá, niêm yết giá và bán theo giá niêm yết đối với hàng hóa thuộc ngành mình quản lý; 2. Tham mưu, xây dựng, lập, trình phương án giá hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Triển khai đầy đủ, kịp thời các văn bản pháp luật về giá; thanh tra, kiểm tra, xử lý các vi phạm về giá trên địa bàn; 2. Phân công các đơn vị trực thuộc tổ chức tiếp nhận đăng ký giá, kê khai giá theo hướng dẫn của Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tài chính; 3. Chỉ đạo Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ

Mục 2. CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đối tượng xây dựng cơ sở dữ liệu về giá Sở Tài chính có trách nhiệm xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về giá phục vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực ngành, địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nội dung, nguồn thông tin; trách nhiệm xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về giá và kinh phí thực hiện 1. Nội dung cơ sở dữ liệu về giá thực hiện theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4, Điều 4 Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04/9/2015 của Bộ Tài chính quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về giá . 2. Nguồn thông tin phục vụ xây dựng cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Tổ chức thực hiện Các đối tượng trong phạm vi điều chỉnh của Quy định này, căn cứ chức năng, quyền hạn và nghĩa vụ của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện và phối hợp thực hiện đúng quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
Chuong I Chuong I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá và cơ sở dữ liệu về giá.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên lãnh thổ Việt Nam.
Chuong II Chuong II HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Mục 1 Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ
Điều 3. Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 15 của Luật Giá, bao gồm: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut; b) Điện bán lẻ; c) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)...
Mục 2 Mục 2 ĐỊNH GIÁ