Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 45
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai năm 2014

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai năm 2014
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai năm 2014 sử dụng làm căn cứ và cơ sở để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho...

Open section

The right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
  • 2. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;
  • 3.Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu tiền lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai năm 2014 sử dụng làm căn cứ và cơ sở để:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 6 năm 2017 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 29/9/2015 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Khi giá đất có biến động do đầu tư cơ sở hạ tầng mới, hoặc có biến động (tăng, giảm) về giá đất thị trường thì Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku có trách nhiệm xây dựng phương án giá đất, đề xuất với Sở Tài chính để Sở Tài chính phối hợp cùng các ngành liên quan thẩm định trình Uỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi giá đất có biến động do đầu tư cơ sở hạ tầng mới, hoặc có biến động (tăng, giảm) về giá đất thị trường thì Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku có trách nhiệm xây dựng phương án giá đất, đề xuất vớ...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 6 năm 2017 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 29/9/2015 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; giám đốc các sở; thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TICH Đã ký Nguyễn Đức Hoàng QUY ĐỊNH Quản lý nhà nư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku và Thủ trưởng các Sở ban ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku và Thủ trưởng các Sở ban ngành, các tổ chức, cá nhân có l...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • giám đốc các sở
  • thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá và cơ sở dữ liệu quốc gia về giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân); người tiêu dùng; cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phân công, phân cấp quản lý nhà nước về giá 1. Phân công cụ thể về thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Phân cấp cơ quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trình tự xây dựng giá, quy trình thẩm định phương án giá v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. BÌNH ỔN GIÁ

Mục 1. BÌNH ỔN GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu diêzen, dầu mazut; 2. Điện bán lẻ; 3. Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG); 4. Phân đạm urê; phân NPK; 5. Thuốc bảo vệ thực vật, gồm: Thuốc trừ sâu, thuốc trừ bệnh, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về giá và các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện bình ổn giá 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong tỉnh, có trách nhiệm: a) Kịp thời tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền; b) Tổ chức thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan tiếp nhận, đối tượng thực hiện đăng ký giá và việc thực hiện đăng ký giá 1. Cơ quan tiếp nhận: a) Sở Tài chính phối hợp và đồng tiếp nhận các biểu mẫu đăng ký giá của các tổ chức sản xuất, kinh doanh do cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh cấp giấy phép đăng ký kinh doanh đối với hàng hoá, dịch vụ quy định tại Khoản 1, 2,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cách thức thực hiện đăng ký giá; quy trình tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá; quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá 1. Trong thời gian nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, các tổ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai năm 2014 sử dụng làm căn cứ và cơ sở để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai năm 2014 sử dụng làm căn cứ và cơ sở để:
  • 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
  • 2. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cách thức thực hiện đăng ký giá; quy trình tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá; quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá
  • Trong thời gian nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực...
  • Việc đăng ký bắt đầu từ ngày cơ quan có thẩm quyền quyết định áp dụng biện pháp đăng ký giá có hiệu lực và trước khi định giá, điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ.
Rewritten clauses
  • Left: Các trường hợp đăng ký giá gồm: Right: và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
left-only unmatched

Mục 2. ĐỊNH GIÁ

Mục 2. ĐỊNH GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giá dịch vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định 1. Dịch vụ giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập. 2. Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước (trừ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định 1. Giá các loại đất; 2. Giá cho thuê đất, thuê mặt nước; 3. Giá rừng bao gồm rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng thuộc sở hữu toàn dân do nhà nước làm đại diện chủ sở hữu; 4. Giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội, nhà ở công vụ được đầu tư xây dựng từ ngân sách nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan trong việc xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Hội đồng nhân dân tỉnh Các sở quản lý ngành, lĩnh vực xây dựng phương án giá báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định, sau khi có ý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan trong việc xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Sở Tài chính: - Chủ trì phối hợp với các đơn vị sau đây để thực hiện nhiệm vụ. Cụ thể: + Với Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh mức giá do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá 1. Khi các yếu tố cấu thành chi phí sản xuất có biến động, hoặc có sự thay đổi về công nghệ sản xuất, quy chuẩn chất lượng dịch vụ, thay đổi về định mức kinh tế kỹ thuật, thay đổi về cơ chế chính sách của nhà nước có liên quan làm biến động giá ảnh hưởng đến sản xuất, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh mức giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá 1. Khi các yếu tố cấu thành chi phí sản xuất có biến động, hoặc có sự thay đổi về công nghệ sản xuất, quy chuẩn chất lượng dịch vụ, thay đổi về định mức kinh tế kỹ thuật, thay đổi về cơ chế chính sách của nhà nước có liên quan làm biến động giá ảnh hưởng đến sản xuất, đời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ phương án giá 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh lập hồ sơ phương án giá theo quy định tại Khoản 2, Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính và gửi 01 bản chính, 01 bản sao cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại Điều 10, Điều 11 quy định này. 2. Nội dung phương án giá thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thời hạn thẩm định phương án giá và thời hạn quyết định giá. 1. Sở Tài chính có ý kiến thẩm định bằng văn bản về nội dung phương án giá trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ phương án giá theo quy định. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giá trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phương án giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. THẨM ĐỊNH GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC

Mục 3. THẨM ĐỊNH GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tài sản thẩm định giá Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thẩm định giá trong các trường hợp quy định tại Khoản 2, Điều 31 và Điều 44 của Luật Giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trình tự, thủ tục thẩm định giá của nhà nước Trình tự, thủ tục thẩm định giá của nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 23, 24, 25 Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06/8/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá (sau đây gọi tắt là Nghị định số 89/2013/NĐ-CP).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hội đồng thẩm định giá Hội đồng thẩm định giá thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 89/2013/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. HIỆP THƯƠNG GIÁ

Mục 4. HIỆP THƯƠNG GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức hiệp thương giá Trường hợp tổ chức hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Điều 23 của Luật Giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá 1. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 24 của Luật Giá. 2. Thành phần tham gia hiệp thương giá hàng hóa, dịch vụ bao gồm: Sở Tài chính; đại diện bên mua, bên bán; đại diện của cơ quan quản lý chuyên ngành và cơ quan có liê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hồ sơ hiệp thương giá Hồ sơ hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 56/2014/TT-BTC.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trình tự tổ chức hiệp thương giá 1. Trình tự tổ chức hiệp thương giá được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 12, Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá (sau đây gọi tắt là Nghị định số 177/2013/NĐ-CP) và Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, Điều này....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. KÊ KHAI GIÁ

Mục 1. KÊ KHAI GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá bao gồm: a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 4 Quy định này trong thời gian nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá; b) Xi măng, thép xây dựng; c) Than; d) Thức ăn chăn nuôi cho gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá và đối tượng thực hiện kê khai giá 1.Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá: a) Sở Tài chính tiếp nhận văn bản kê khai giá đối với hàng hóa dịch vụ quy định tại Điểm b, c, d, đ, m, n, Khoản 1, Điều 23 Quy định này. b) Sở Công thương tiếp nhận văn bản kê khai giá đối với hàng hóa, dịch vụ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. NIÊM YẾT GIÁ

Mục 2. NIÊM YẾT GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Niêm yết giá 1. Địa điểm niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP. 2. Cách thức niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ

Mục 1. THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh. 1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền; 2. Chỉ đạo thực hiện chính sách giá, triển khai thực hiện các văn bản pháp luật về giá, quyết định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các bộ, ngành trung ương kịp thời; 3. Quyết định các biện pháp bình ổn g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Sở Tài chính. 1. Tham mưu xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý giá; 2. Báo cáo tình hình thực hiện công tác quản lý nhà nước về giá tại địa phương theo quy định của Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân tỉnh; 3. Hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân xây dựng phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của các sở, ngành thuộc tỉnh 1. Chỉ đạo hoặc chủ trì kiểm tra các tổ chức, cá nhân thực hiện các quy định về bình ổn giá, đăng ký giá, kê khai giá, niêm yết giá và bán theo giá niêm yết đối với hàng hóa thuộc ngành mình quản lý; 2. Tham mưu, xây dựng, lập, trình phương án giá hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Triển khai đầy đủ, kịp thời các văn bản pháp luật về giá; thanh tra, kiểm tra, xử lý các vi phạm về giá trên địa bàn; 2. Phân công các đơn vị trực thuộc tổ chức tiếp nhận đăng ký giá, kê khai giá theo hướng dẫn của Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tài chính; 3. Chỉ đạo Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ

Mục 2. CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đối tượng xây dựng cơ sở dữ liệu về giá Sở Tài chính có trách nhiệm xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về giá phục vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực ngành, địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nội dung, nguồn thông tin; trách nhiệm xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về giá và kinh phí thực hiện 1. Nội dung cơ sở dữ liệu về giá thực hiện theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4, Điều 4 Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04/9/2015 của Bộ Tài chính quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về giá . 2. Nguồn thông tin phục vụ xây dựng cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Tổ chức thực hiện Các đối tượng trong phạm vi điều chỉnh của Quy định này, căn cứ chức năng, quyền hạn và nghĩa vụ của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện và phối hợp thực hiện đúng quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.