Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
16/2017/QĐ-UBND
Right document
về việc ban hành Quy định tạm thời các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăng ký chất lượng năm 1989-1990
1206/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc ban hành Quy định tạm thời các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăng ký chất lượng năm 1989-1990
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc ban hành Quy định tạm thời các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăng ký chất lượng năm 1989-1990
- Quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định đơn giá trồng rừng thay thế 1. Đối tượng nộp tiền trồng rừng thay thế: Các tổ chức, cá nhân là Chủ dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác mà Chủ dự án không có điều kiện tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế. 2. Đơn giá trồng rừng thay thế: a) Đơn giá trồng rừng thay thế đối với c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định tạm thời về các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăng ký chất lượng năm 1989-1990 áp dụng trong toàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định tạm thời về các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăn...
- Điều 1. Quy định đơn giá trồng rừng thay thế
- 1. Đối tượng nộp tiền trồng rừng thay thế: Các tổ chức, cá nhân là Chủ dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác mà Chủ dự án không có điều kiện tổ chức thực hiệ...
- 2. Đơn giá trồng rừng thay thế:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức khoán quản lý bảo vệ rừng 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống ổn định tại các xã có rừng ven biển theo hợp đồng khoán. 2. Mức khoán quản lý bảo vệ rừng phòng hộ ven biển là 450.000 đồng/ha/năm. 3. Nguồn kinh phí thực hiện: ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng tỉnh kết hợp với Ban quản lý thị trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị tổ chức hướng dẫn thi hành tốt Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng tỉnh kết hợp với Ban quản lý thị trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị tổ chức hướng dẫn thi hành tốt Quyết định này.
- Điều 2. Quy định mức khoán quản lý bảo vệ rừng
- 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống ổn định tại các xã có rừng ven biển theo hợp đồng khoán.
- 2. Mức khoán quản lý bảo vệ rừng phòng hộ ven biển là 450.000 đồng/ha/năm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các đồng chí Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan ban hành tỉnhcó liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các đồng chí Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan ban hành tỉnhcó liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, huyện Tân Phú Đông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 6 năm 2017./. Phụ lục...
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc ban hành Quy định tạm thời các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăng ký chất lượng năm 1989-1990
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc ban hành Quy định tạm thời các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăng ký chất lượng năm 1989-1990
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, huyện Tân Phú Đông và các tổ chức,...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 6 năm 2017./.
- Phụ lục 1: DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC 01 HA RỪNG BẦN CHUA
Left
Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD
Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD - Chi phí trực tiếp khác 2% x T 975.871 Bảng 2.4, phục lục 2, TT06/2016/TT-BXD - Kiểm toán 1,6% x (1+3+4+5+6+7+9) 1.085.346 TT 09/2016/TT-BTC 9 Chi phí dự phòng DP = 10% x (1+3+4) 5.405.107 TT69/2011/TT-BNNPTNT TỔNG CỘNG (1+2+3+4+5+6+7+8+9) 74.760.000 Làm tròn số Ghi chú: - Đơn giá nhân công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD
Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD - Chi phí trực tiếp khác 2% x T 1.088.371 Bảng 2.4, phục lục 2, TT06/2016/TT-BXD - Kiểm toán 1,6% x (1+3+4+5+6+7+9) 1.210.466 TT 09/2016/TT-BTC 9 Chi phí dự phòng DP = 10% x (1+3+4) 6.028.217 TT69/2011/TT-BNNPTNT TỔNG CỘNG (1+2+3+4+5+6+7+8+9) 83.020.000 Làm tròn số Ghi chú: - Đơn giá nhân côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.