Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
16/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
176/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định đơn giá trồng rừng thay thế 1. Đối tượng nộp tiền trồng rừng thay thế: Các tổ chức, cá nhân là Chủ dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác mà Chủ dự án không có điều kiện tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế. 2. Đơn giá trồng rừng thay thế: a) Đơn giá trồng rừng thay thế đối với c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- Điều 1. Quy định đơn giá trồng rừng thay thế
- 1. Đối tượng nộp tiền trồng rừng thay thế: Các tổ chức, cá nhân là Chủ dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác mà Chủ dự án không có điều kiện tổ chức thực hiệ...
- 2. Đơn giá trồng rừng thay thế:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức khoán quản lý bảo vệ rừng 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống ổn định tại các xã có rừng ven biển theo hợp đồng khoán. 2. Mức khoán quản lý bảo vệ rừng phòng hộ ven biển là 450.000 đồng/ha/năm. 3. Nguồn kinh phí thực hiện: ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống ổn định tại các xã có rừng ven biển theo hợp đồng khoán.
- 2. Mức khoán quản lý bảo vệ rừng phòng hộ ven biển là 450.000 đồng/ha/năm.
- 3. Nguồn kinh phí thực hiện: ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh.
- Left: Điều 2. Quy định mức khoán quản lý bảo vệ rừng Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ban ATGT tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các cơ quan:
- Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ban ATGT tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
- Quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, huyện Tân Phú Đông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 6 năm 2017./. Phụ lục...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp nguồn thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực TTATGT Tiền thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang nộp đầy đủ, kịp thời vào ngân sách nhà nước và được điều tiết 70% cho ngân sách trung ương, 30% cho ngân sách địa phương (ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân cấp nguồn thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực TTATGT
- Tiền thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang nộp đầy đủ, kịp thời vào ngân sách nhà nước và được điều...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, huyện Tân Phú Đông và các tổ chức,...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 6 năm 2017./.
- Phụ lục 1: DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC 01 HA RỪNG BẦN CHUA
Left
Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD
Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD - Chi phí trực tiếp khác 2% x T 975.871 Bảng 2.4, phục lục 2, TT06/2016/TT-BXD - Kiểm toán 1,6% x (1+3+4+5+6+7+9) 1.085.346 TT 09/2016/TT-BTC 9 Chi phí dự phòng DP = 10% x (1+3+4) 5.405.107 TT69/2011/TT-BNNPTNT TỔNG CỘNG (1+2+3+4+5+6+7+8+9) 74.760.000 Làm tròn số Ghi chú: - Đơn giá nhân công...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD
- Chi phí trực tiếp khác
- Bảng 2.4, phục lục 2, TT06/2016/TT-BXD
Left
Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD
Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD - Chi phí trực tiếp khác 2% x T 1.088.371 Bảng 2.4, phục lục 2, TT06/2016/TT-BXD - Kiểm toán 1,6% x (1+3+4+5+6+7+9) 1.210.466 TT 09/2016/TT-BTC 9 Chi phí dự phòng DP = 10% x (1+3+4) 6.028.217 TT69/2011/TT-BNNPTNT TỔNG CỘNG (1+2+3+4+5+6+7+8+9) 83.020.000 Làm tròn số Ghi chú: - Đơn giá nhân côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections