Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
45/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
156/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
- Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép cho người nước ngoài làm việc tại
- doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: S TT Nội dung thu lệ phí Mức thu (đồng/01 giấy phép) 1 Cấp mới giấy phép lao động 600.000 2 Cấp lại giấy phép lao động 450.000
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế theo quy định của pháp luật về thuế; các khoản phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí; các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan thuế nội địa quản lý thu (sau đây gọi chung là thuế).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế theo quy định của pháp luật về thuế
- các khoản phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
- Điều 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
- Nội dung thu lệ phí
- (đồng/01 giấy phép)
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Người sử dụng lao động phải nộp lệ phí khi làm thủ tục để được Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Ban Quản lý các khu công nghiệp Thái Nguyên cấp mới và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người nộp thuế bao gồm: a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí hoặc các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật; b) Tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước; c) Tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế; d) Tổ chức, cá nhân khấu trừ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người nộp thuế bao gồm:
- a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí hoặc các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật;
- b) Tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;
- 1. Đối tượng nộp lệ phí: Người sử dụng lao động phải nộp lệ phí khi làm thủ tục để được Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội hoặc Ban Quản lý các khu công nghiệp Thái Nguyên cấp mới và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức mình hoạt động...
- 2. Cơ quan thu lệ phí:
- Left: Điều 2. Đối tượng thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí: Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức, cá nhân vi phạm trong việc quản lý và sử dụng lệ phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quản lý thuế hướng dẫn tại Thông tư này bao gồm 1. Khai thuế, tính thuế; 2. Ấn định thuế; 3. Nộp thuế; 4. ủy nhiệm thu thuế; 5. Trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; 6. Thủ tục miễn thuế, giảm thuế; xoá nợ tiền thuế, tiền phạt; 7. Thủ tục hoàn thuế, bù trừ thuế; 8. Kiểm tra thuế, thanh tra thuế, quản lý rủi ro về t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung quản lý thuế hướng dẫn tại Thông tư này bao gồm
- 1. Khai thuế, tính thuế;
- 2. Ấn định thuế;
- Điều 3. Tổ chức, cá nhân vi phạm trong việc quản lý và sử dụng lệ phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 1675/2007/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2007 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi và nội dung quản lý thuế không bao gồm trong Thông tư này 1. Các quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Nội dung quản lý thuế về đăng ký thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, xử lý vi phạm pháp luật về thuế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phạm vi và nội dung quản lý thuế không bao gồm trong Thông tư này
- 1. Các quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
- 2. Nội dung quản lý thuế về đăng ký thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, xử lý vi phạm pháp luật về thuế.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 1675/2007/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2007 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Quản lý các khu công nghiệp Thái Nguyên, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế 1. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế bao gồm tài liệu kèm theo hồ sơ thuế, công văn, đơn từ và các tài liệu khác do người nộp thuế, tổ chức được ủy nhiệm thu thuế và các tổ chức, cá nhân khác gửi đến cơ quan thuế. Đối với những văn bản, hồ sơ phải nộp cơ quan thuế theo quy định thì người nộp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế
- Văn bản giao dịch với cơ quan thuế bao gồm tài liệu kèm theo hồ sơ thuế, công văn, đơn từ và các tài liệu khác do người nộp thuế, tổ chức được ủy nhiệm thu thuế và các tổ chức, cá nhân khác gửi đến...
- Đối với những văn bản, hồ sơ phải nộp cơ quan thuế theo quy định thì người nộp thuế nộp 01 bộ.
- Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Ban Quản lý các khu công nghiệp Thái Nguyên, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh
Unmatched right-side sections