Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: 1. Mức thu: a) Đối với bạn đọc là người lớn: - Phí thẻ mượn: 25.000 đồng/thẻ/năm. - Phí thẻ đọc tài liệu: 15.000 đồng/thẻ/năm. b) Đối với bạn đọc là trẻ em: - Phí thẻ mượn: 10.000 đồng/thẻ/năm. - Phí thẻ đọc t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hoàn chỉnh bản đồ thiết kế - Bản đồ thiết kế phải thể hiện: Đường bình độ, đỉnh núi cao, sông suối, đường giao thông, làng bản. Đường ranh giới lô, khoảnh, tiểu khu… - Bản đồ thành quả tỷ lệ 1/10.000. + Chuyển toàn bộ ranh giới và số hiệu lô của năm thiết kế trước vào bản đồ địa hình khu vực (xã, tiểu khu) tỷ lệ 1/10.000, dùng...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
  • a) Đối với bạn đọc là người lớn:
  • - Phí thẻ mượn: 25.000 đồng/thẻ/năm.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Hoàn chỉnh bản đồ thiết kế
  • - Bản đồ thiết kế phải thể hiện: Đường bình độ, đỉnh núi cao, sông suối, đường giao thông, làng bản. Đường ranh giới lô, khoảnh, tiểu khu…
  • - Bản đồ thành quả tỷ lệ 1/10.000.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
  • a) Đối với bạn đọc là người lớn:
  • - Phí thẻ mượn: 25.000 đồng/thẻ/năm.
Rewritten clauses
  • Left: - Phí thẻ đọc tài liệu: 15.000 đồng/thẻ/năm. Right: + Ghi chú lô trên bản đồ tỷ lệ 1/10.000. Gồm: Lô, năm trồng
Target excerpt

Điều 11. Hoàn chỉnh bản đồ thiết kế - Bản đồ thiết kế phải thể hiện: Đường bình độ, đỉnh núi cao, sông suối, đường giao thông, làng bản. Đường ranh giới lô, khoảnh, tiểu khu… - Bản đồ thành quả tỷ lệ 1/10.000. + Chuyể...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm trong việc quản lý và sử dụng phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 2656/2004/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh về việc thực hiện chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cấp kiểm tra, thẩm định. 1. Chủ dự án – chủ rừng (Bên A) kiểm tra, nhận bàn giao hồ sơ ngoại nghiệp, hồ sơ nội nghiệp từ Đơn vị thiết kế (Bên B). 2. Sau khi nhận bàn giao hồ sơ thiết kế trồng rừng ngoại nghiệp, nội nghiệp, Chủ dự án – chủ rừng (Bên A) trình cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt hồ sơ, dự toán.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 2656/2004/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh về việc thực hiện chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng p...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Cấp kiểm tra, thẩm định.
  • 1. Chủ dự án – chủ rừng (Bên A) kiểm tra, nhận bàn giao hồ sơ ngoại nghiệp, hồ sơ nội nghiệp từ Đơn vị thiết kế (Bên B).
  • 2. Sau khi nhận bàn giao hồ sơ thiết kế trồng rừng ngoại nghiệp, nội nghiệp, Chủ dự án – chủ rừng (Bên A) trình cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt hồ sơ, dự toán.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 2656/2004/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh về việc thực hiện chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng p...
Target excerpt

Điều 3. Cấp kiểm tra, thẩm định. 1. Chủ dự án – chủ rừng (Bên A) kiểm tra, nhận bàn giao hồ sơ ngoại nghiệp, hồ sơ nội nghiệp từ Đơn vị thiết kế (Bên B). 2. Sau khi nhận bàn giao hồ sơ thiết kế trồng rừng ngoại nghiệp...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thư viện tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy trình thiết kế trồng rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy trình thiết kế trồng rừng” trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 2. Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc sở Tư pháp, Giám đốc sở Nông nghiệp & PTNT, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Ban quản lý dự án ngành nông nghiệp & PTNT Bắc Kạn, Công ty nguyên liệu giấy Sông Cầu, Trưởng ban quản lý dự án 5 triệu ha rừng các huyện, thị xã và Thủ trưởng các Sở, Ngành có liên quan chịu trách...
Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh. Quy trình này quy định những nguyên tắc cơ bản về nội dung và phương pháp thiết kế trồng rừng được áp dụng cho các đơn vị sản xuất, cá nhân có sử dụng vốn vay ưu đãi, vốn tài trợ và vốn ngân sách trên phạm vi toàn tỉnh. Quy trình là căn cứ thực hiện, kiểm tra, nghiệm thu, thẩm định và phê duyệt th...
Điều 2. Điều 2. Nội dung thiết kế 1. Khảo sát các yếu tố tự nhiên để làm cơ sở xác định biện pháp kỹ thuật trồng rừng. 2. Phân chia lô, khoảnh, tiểu khu. Đo đạc, tính diện tích lô. 3. Xây dựng bản đồ ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000, bàn giao ngoại nghiệp. 4. Xây dựng bản đồ thành quả nội nghiệp tỉ lệ 1/5.000, 1/10.000, lập dự toán trồng rừng, bàn...
Chương 2. Chương 2. NỘI DUNG VÀ CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
MỤC 1: CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MỤC 1: CÔNG TÁC CHUẨN BỊ