Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
50/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy trình thiết kế trồng rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
2656/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: 1. Mức thu: a) Đối với bạn đọc là người lớn: - Phí thẻ mượn: 25.000 đồng/thẻ/năm. - Phí thẻ đọc tài liệu: 15.000 đồng/thẻ/năm. b) Đối với bạn đọc là trẻ em: - Phí thẻ mượn: 10.000 đồng/thẻ/năm. - Phí thẻ đọc t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hoàn chỉnh bản đồ thiết kế - Bản đồ thiết kế phải thể hiện: Đường bình độ, đỉnh núi cao, sông suối, đường giao thông, làng bản. Đường ranh giới lô, khoảnh, tiểu khu… - Bản đồ thành quả tỷ lệ 1/10.000. + Chuyển toàn bộ ranh giới và số hiệu lô của năm thiết kế trước vào bản đồ địa hình khu vực (xã, tiểu khu) tỷ lệ 1/10.000, dùng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 1. Mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
- a) Đối với bạn đọc là người lớn:
- - Phí thẻ mượn: 25.000 đồng/thẻ/năm.
- Điều 11. Hoàn chỉnh bản đồ thiết kế
- - Bản đồ thiết kế phải thể hiện: Đường bình độ, đỉnh núi cao, sông suối, đường giao thông, làng bản. Đường ranh giới lô, khoảnh, tiểu khu…
- - Bản đồ thành quả tỷ lệ 1/10.000.
- Điều 1. Mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
- a) Đối với bạn đọc là người lớn:
- - Phí thẻ mượn: 25.000 đồng/thẻ/năm.
- Left: - Phí thẻ đọc tài liệu: 15.000 đồng/thẻ/năm. Right: + Ghi chú lô trên bản đồ tỷ lệ 1/10.000. Gồm: Lô, năm trồng
Điều 11. Hoàn chỉnh bản đồ thiết kế - Bản đồ thiết kế phải thể hiện: Đường bình độ, đỉnh núi cao, sông suối, đường giao thông, làng bản. Đường ranh giới lô, khoảnh, tiểu khu… - Bản đồ thành quả tỷ lệ 1/10.000. + Chuyể...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm trong việc quản lý và sử dụng phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 2656/2004/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh về việc thực hiện chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cấp kiểm tra, thẩm định. 1. Chủ dự án – chủ rừng (Bên A) kiểm tra, nhận bàn giao hồ sơ ngoại nghiệp, hồ sơ nội nghiệp từ Đơn vị thiết kế (Bên B). 2. Sau khi nhận bàn giao hồ sơ thiết kế trồng rừng ngoại nghiệp, nội nghiệp, Chủ dự án – chủ rừng (Bên A) trình cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt hồ sơ, dự toán.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 2656/2004/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh về việc thực hiện chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng p...
- Điều 3. Cấp kiểm tra, thẩm định.
- 1. Chủ dự án – chủ rừng (Bên A) kiểm tra, nhận bàn giao hồ sơ ngoại nghiệp, hồ sơ nội nghiệp từ Đơn vị thiết kế (Bên B).
- 2. Sau khi nhận bàn giao hồ sơ thiết kế trồng rừng ngoại nghiệp, nội nghiệp, Chủ dự án – chủ rừng (Bên A) trình cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt hồ sơ, dự toán.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 2656/2004/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh về việc thực hiện chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng p...
Điều 3. Cấp kiểm tra, thẩm định. 1. Chủ dự án – chủ rừng (Bên A) kiểm tra, nhận bàn giao hồ sơ ngoại nghiệp, hồ sơ nội nghiệp từ Đơn vị thiết kế (Bên B). 2. Sau khi nhận bàn giao hồ sơ thiết kế trồng rừng ngoại nghiệp...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thư viện tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections