Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
19/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định cho vay từ nguồn vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng đối với cán bộ, công chức, người lao động có hoàn cảnh khó khăn
31/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 6 năm 2017. 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 5756/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quy định cho vay từ nguồn vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng đối với cán bộ, công chức có hoàn cảnh khó khăn.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2 . Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 6 năm 2017.
- 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thà...
- Điều 2 . Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 6 năm 2017.
- Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân...
- Left: 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thà... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 5756/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quy định cho vay từ nguồn vốn ủy thá...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 5756/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quy định cho vay từ nguồn vốn ủy thác của ngân s...
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Công an thành phố; Chủ tịch Liên đoàn lao động thành phố, Công đoàn Viên chức thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, Chủ tịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách địa phương qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi tắt là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; b) Trường hợp Hội đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn vốn ngân sách ủy thác qua NHCSXH 1. Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách thành phố và ngân sách quận, huyện tùy theo tình hình thực tế của địa phương và khả năng cân đối ngân sách) do Hội đồng nhân dân thành phố (đối với ngân sách thành phố), Hội đồng nhân dân q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cấp bù lãi suất 1. Trong thời gian hỗ trợ tiền lãi cho các đối tượng quy định tại Khoản 1, Khoản 4, Khoản 5, Điều 9 Quy chế này, ngân sách thành phố và ngân sách quận, huyện cấp bù lãi suất được hỗ trợ so với mức lãi suất quy định cho NHCSXH các cấp (ngân sách thành phố cấp bù đối với phần vốn ủy th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký h ợ p đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Ủy ban nhân dân thành phố (sau đây gọi tắt là UBND thành phố) ủy quyền cho Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH thành phố (đối với nguồn vốn ngân sách thành phố). 2. Ủy ban nhân dân quận, huy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy trình chuyển vốn ngân sách Trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định giao dự toán của Uỷ ban nhân dân và đề nghị của NHCSXH các cấp, cơ quan Tài chính lập thủ tục cấp kinh phí bằng hình thức lệnh chi tiền; hạch toán chi ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng cho vay 1. Hộ nghèo theo chuẩn địa phương (bao gồm hộ nghèo có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn nếu có). 2. Hộ cận nghèo theo chuẩn địa phương. 3. Hộ mới thoát nghèo theo chuẩn địa phương nhưng cần có thêm 03 năm liên tiếp để ổn định và thoát nghèo bền vững theo quy định. 4. Hộ gia đình bị thu hồi đất do di dời, giải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Điều kiện được vay vốn 1. Đối với các đối tượng hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo thuộc Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Điều 6: a) Cư trú hợp pháp và sinh sống ổn định tại địa phương nơi vay vốn; b) Phải có tên trong danh sách thuộc các hộ tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Điều 6 do cơ quan Lao động - Thương binh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Mục đích sử dụng vốn vay 1. Đối với các đối tượng hộ nghèo, cận nghèo, mới thoát nghèo, di dời giải tỏa, hoàn lương, giải quyết việc làm thuộc Khoản 1 đến Khoản 6, Điều 6: Sử dụng vốn vay để phục vụ cho sản xuất, kinh doanh dịch vụ mà pháp luật không cấm theo Giấy đề nghị vay vốn (dự án) của người vay. 2. Đối với đối tượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Mức cho vay, t hời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay 1. Đối với các đối tượng hộ nghèo thuộc Khoản 1; hộ di dời giải tỏa thuộc Khoản 4, Điều 6: Thực hiện theo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cho vay hộ nghèo theo quy định hiện hành của Nhà nước và NHCSXH. Riêng đối với hộ nghèo có hoà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ do NHCSXH các cấp xem xét, quyết định theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ. 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ: thực hiện theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ. 3. Đối với các đối tượng cho vay hoàn lương, cho v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay NHCSXH các cấp quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được (kể cả số tiền lãi vay được ngân sách địa phương cấp bù đối với cho vay hỗ trợ lãi suất) từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH các cấp và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chế độ báo cáo 1. NHCSXH các cấp thực hiện chế độ báo cáo định kỳ tại các kỳ họp cho Ban đại diện Hội đồng quản trị các cấp theo đúng quy định. 2. Đối với nguồn vốn do ngân sách thành phố ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH thành phố: Định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, Chi nhánh NHCSXH thành phố báo cáo t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Tổng Giám đốc NHCSXH.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Trách nhiệm của cơ quan Tài chính: chủ trì, phối hợp với cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất với UBND các cấp: a) Bố trí nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác cho NHCSXH các cấp, đảm bảo chuyển vốn đầy đủ, kịp thời cho N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thu hồi vốn uỷ thác Khi xét thấy cần thiết phải thu hồi nguồn vốn đã uỷ thác, UBND các cấp có quyết định, NHCSXH thực hiện thu hồi vốn vay đến hạn (không tiếp tục cho vay từ nguồn vốn uỷ thác) để chuyển trả cho ngân sách các cấp cho đến khi thu hồi hết vốn uỷ thác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc thì các đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài chính, các cơ quan, đơn vị quản lý đối tượng vay vốn để phối hợp nghiên cứu, đề xuất UBND thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo sử dụng vốn uỷ thác đúng mục đích, có hiệu qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections