Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp tỉnh Thái Nguyên
59/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
32/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp tỉnh Thái Nguyên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này hướng dẫn cụ thể về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của chính quyền địa phương tỉnh Thái Nguyên, bao gồm: a) Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. b) Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi là cấp huyện). c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tính chất của văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật do chính quyền địa phương tỉnh Thái Nguyên ban hành phải đảm bảo tính chất quy định tại Điều 2 và khoản 1 Điều 3 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (sau đây gọi là Luật): a) Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản có chứa quy phạm pháp luật, đượ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các chủ đầu tư; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Tính chất của văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Văn bản quy phạm pháp luật do chính quyền địa phương tỉnh Thái Nguyên ban hành phải đảm bảo tính chất quy định tại Điều 2 và khoản 1 Điều 3 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (sau...
- a) Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định trong Luật.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, Ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Điều 2. Tính chất của văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Văn bản quy phạm pháp luật do chính quyền địa phương tỉnh Thái Nguyên ban hành phải đảm bảo tính chất quy định tại Điều 2 và khoản 1 Điều 3 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (sau...
- a) Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định trong Luật.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các chủ đầu tư; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân được thực hiện theo các nguyên tắc chung của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật. Cụ thể: 1. Bảo đảm tính hợp hiến, tính hợp pháp và tính thống nhất của văn bản quy phạm pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng văn bản quy định chi tiết 1. Văn bản quy phạm pháp luật phải được quy định cụ thể để khi có hiệu lực thì thi hành được ngay. Trong trường hợp được giao xây dựng văn bản quy định chi tiết chỉ được quy định nội dung được giao và không được quy định lặp lại nội dung của văn bản được quy định chi tiết. 2. Việc giao nhiệm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Những hành vi bị nghiêm cấm Việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp không được vi phạm các quy định tại Điều 14 của Luật như sau: 1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật trái với Hiến pháp, trái với văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên. 2. Ban hành văn bản không...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên sửa đổi, bổ sung m...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 5. Những hành vi bị nghiêm cấm
- Việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp không được vi phạm các quy định tại Điều 14 của Luật như sau:
- 1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật trái với Hiến pháp, trái với văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên.
- Bãi bỏ Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn...
- Điều 5. Những hành vi bị nghiêm cấm
- Việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp không được vi phạm các quy định tại Điều 14 của Luật như sau:
- 1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật trái với Hiến pháp, trái với văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái N...
Left
Chương II
Chương II SOẠN THẢO, BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Mục 1. BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền ban hành nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành nghị quyết theo các trường hợp tại Điều 27 của Luật để quy định: 1. Chi tiết điều, khoản, điểm được giao trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên. 2. Chính sách, biện pháp nhằm bảo đảm thi hành Hiến pháp, luật, văn bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự ban hành nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Việc ban hành nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh được thực hiện theo trình tự các bước quy định từ Điều 111 đến Điều 126 của Luật như sau: 1. Đề nghị xây dựng nghị quyết. 2. Lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết. 3. Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết. 4. Thông qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập đề nghị xây dựng nghị quyết Việc lập đề nghị xây dựng nghị quyết được thực hiện theo quy định tại Điều 111 của Luật như sau: 1. Chủ thể có trách nhiệm lập đề nghị xây dựng nghị quyết: a) Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh. c) Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh. 2. Nội dung của đề nghị xây dựng nghị quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết Trong quá trình lập đề nghị xây dựng nghị quyết, cơ quan lập đề nghị có trách nhiệm: 1. Tổ chức lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của các chính sách trong đề nghị và lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của Luật; thực hiện tổng hợp, n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định đối với đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân trình; không thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân do các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh lập, trình. 2. Sở Tư pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan lập đề nghị xây nghị quyết và cơ quan có liên quan trong việc thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Cơ quan, tổ chức lập đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh (trừ đề nghị xây dựng nghị quyết do các ban Hội đồng nhân dân và Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh trình) có trách nhiệm: a) Gửi h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy trình xây dựng, thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Các văn bản quy định các nội dung sau phải được lập đề nghị, xây dựng, đánh giá chính sách trước khi thực hiện soạn thảo văn bản: a) Chính sách, biện pháp nhằm bảo đảm thi hành Hiến pháp, luật, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thông qua đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết có trách nhiệm chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết để trình Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Trường hợp hồ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Soạn thảo nghị quyết và lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết 1. Cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm tổ chức xây dựng dự thảo nghị quyết, bảo đảm sự phù hợp của nội dung dự thảo nghị quyết với các quy định trong văn bản quy phạm pháp luật đã giao quy định chi tiết đối với nghị quyết quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm định dự thảo nghị quyết Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân trình phải được Sở Tư pháp thẩm định trước khi trình Ủy ban nhân dân theo quy định tại Điều 121 của Luật như sau: 1. Trong trường hợp cần thiết, Sở Tư pháp yêu cầu cơ quan chủ trì soạn thảo báo cáo những vấn đề thuộc nội dung của dự t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ dự thảo nghị quyết 1. Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Ủy ban nhân dân tỉnh bao gồm: a) Tờ trình Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo nghị quyết. b) Dự thảo nghị quyết. c) Báo cáo thẩm định; báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định. d) Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của cơ quan,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm tra dự thảo nghị quyết Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh phải được Ban của Hội đồng nhân dân thẩm tra trước khi trình Hội đồng nhân dân theo quy định tại Điều 124 của Luật: 1. Chậm nhất là 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân, cơ quan trình dự thảo nghị quyết phải gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết 1. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh chỉ đạo việc chuẩn bị hồ sơ dự thảo nghị quyết để gửi đến đại biểu Hội đồng nhân dân. Hồ sơ bao gồm: a) Tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 17 của Quy định này. b) Báo cáo thẩm tra. c) Ý kiến của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với dự thảo nghị quyết do cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Mục 2. BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thẩm quyền và trình tự ban hành nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện 1. Hội đồng nhân dân cấp huyện ban hành nghị quyết để quy định những vấn đề được luật giao. 2. Trình tự ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện được thực hiện như sau: a) Soạn thảo nghị quyết. b) Thẩm định dự thảo nghị quyết. c) Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện Nội dung soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện được thực hiện theo quy định tại Điều 133 của Luật như sau: 1. Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện do Ủy ban nhân dân cùng cấp trình. Căn cứ vào tính chất và nội dung của nghị quyết, Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thẩm định dự thảo nghị quyết 1. Phòng Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp huyện. Chậm nhất là 10 ngày trước ngày Ủy ban nhân dân họp, cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện đến Phòng Tư pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện được quy định tại Điều 135 của Luật như sau: 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xem xét, thảo luận và biểu quyết về việc trình dự thảo nghị quyết ra Hội đồng nhân dân cùng cấp....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thẩm tra dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện phải được Ban của Hội đồng nhân dân cùng cấp thẩm tra trước khi trình Hội đồng nhân dân theo quy định tại Điều 136 của Luật. Chậm nhất là 10 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân có trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết tại kỳ họp Hội đồng nhân dân được tiến hành theo trình tự sau đây: a) Đại diện Ủy ban nhân dân thuyết trình dự thảo nghị quyết. b) Đại diện Ban của Hội đồng nhân dân được phân công thẩm tra trình bày báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP XÃ
Mục 3. BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thẩm quyền và trình tự ban hành nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã 1. Hội đồng nhân dân cấp xã ban hành nghị quyết để quy định những vấn đề được luật giao. 2. Trình tự ban hành nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã được thực hiện như sau: a) Soạn thảo nghị quyết. b) Xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã 1. Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã do Ủy ban nhân dân cùng cấp tổ chức soạn thảo và trình Hội đồng nhân dân. 2. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo nghị quyết, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức có l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã 1. Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã phải được Ban của Hội đồng nhân dân cùng cấp thẩm tra trước khi trình Hội đồng nhân dân cấp xã. Chậm nhất là 03 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân gửi tờ trình, dự thảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III SOẠN THẢO, BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Mục 1. BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thẩm quyền ban hành quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định theo các trường hợp tại Điều 28 của Luật để quy định: 1. Chi tiết điều, khoản, điểm được giao trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên. 2. Biện pháp thi hành Hiến pháp, luật, văn bản của cơ quan nhà nước cấp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trình tự ban hành quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Trình tự ban hành quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh được thực hiện như sau: 1. Đề nghị xây dựng quyết định. 2. Soạn thảo quyết định. 3. Lấy ý kiến về dự thảo quyết định. 4. Thẩm định dự thảo quyết định. 5. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo quyết định. 6. Xem xét, thông q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đề nghị xây dựng quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm đề nghị xây dựng quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại Điều 127 của Luật như sau: 1. Đề nghị xây dựng quyết định phải nêu rõ tên gọi, sự cần thiết ban hành, đối t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân công cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 128 của Luật như sau: 1. Khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội ở địa phương; nghiên cứu đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước, văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Lấy ý kiến về dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh phải được đăng tải toàn văn trên cổng thông tin điện tử của tỉnh trong thời hạn ít nhất là 30 ngày để các cơ quan, tổ chức, cá nhân góp ý kiến. 2. Cơ quan chủ trì soạn thảo tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức có liên qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo quyết định trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Trong trường hợp cần thiết, Sở Tư pháp yêu cầu cơ quan chủ trì soạn thảo báo cáo những vấn đề thuộc nội dung của dự thảo quyết định; tự mình hoặc cùng cơ quan chủ trì soạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trình và thông qua dự thảo quyết định 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo gửi hồ sơ dự thảo quyết định đến Ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày Ủy ban nhân dân họp để chuyển đến các thành viên Ủy ban nhân dân. Hồ sơ bao gồm: a) Tờ trình Ủy ban nhân dân về dự thảo quyết định. b) Dự thảo quyết định. c) Báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Mục 2. BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thẩm quyền và trình tự ban hành quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định để quy định những vấn đề được luật giao. 2. Trình tự ban hành quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện được thực hiện như sau: a) Soạn thảo quyết định. b) Thẩm định dự thảo quyết định. c) Xem xét, thông qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện Việc soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện được thực hiện theo quy định tại Điều 138 của Luật như sau: 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân phân công và trực tiếp chỉ đạo cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xây dựng dự thảo quyết định; 2. Căn cứ vào tính chất và nội d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Trưởng Phòng Tư pháp có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện trước khi trình. Chậm nhất là 10 ngày trước ngày Ủy ban nhân dân họp, cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo quyết định đến Phòng Tư pháp để thẩm định. Đối với d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trình và thông qua dự thảo quyết định 1. Cơ quan soạn thảo gửi hồ sơ dự thảo quyết định đến Ủy ban nhân dân cấp huyện chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày Ủy ban nhân dân họp để chuyển đến các thành viên Ủy ban nhân dân. 2. Hồ sơ dự thảo quyết định trình Ủy ban nhân dân bao gồm: a) Tờ trình Ủy ban nhân dân về dự thảo quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Mục 3. BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Thẩm quyền và trình tự ban hành quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định để quy định những vấn đề được luật giao. 2. Trình tự ban hành quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã như sau: a) Soạn thảo quyết định. b) Xem xét, thông qua dự thảo quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tổ chức, chỉ đạo việc soạn thảo. 2. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo quyết định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức có liên quan, của nhân dân tại các thôn, xóm, làng, bản, tổ dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Xem xét, thông qua dự thảo quyết định 1. Tổ chức, cá nhân được phân công soạn thảo gửi tờ trình, dự thảo quyết định, bản tổng hợp ý kiến và các tài liệu có liên quan đến các thành viên Ủy ban nhân dân cấp xã chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày Ủy ban nhân dân họp. 2. Việc xem xét, thông qua dự thảo quyết định tại phiên họ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV RÚT GỌN THỦ TỤC BAN HÀNH, HIỆU LỰC, NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG, THỂ THỨC VÀ KỸ THUẬT TRÌNH BÀY, DỊCH VÀ CÔNG KHAI VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Ban hành văn bản theo trình tự rút gọn 1. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn trong xây dựng, ban hành nghị quyết, quyết định thuộc thẩm quyền trong các trường hợp sau: a) Trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật về tình trạng khẩn cấp; trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật 1. Thời điểm có hiệu lực của toàn bộ hoặc một phần văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại văn bản đó nhưng không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày ký đối với văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh; không sớm hơn 07 ngày kể từ ngày ký đối với văn bản quy phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Ngưng hiệu lực văn bản quy phạm pháp luật 1. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân bị ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trong các trường hợp quy định tại Điều 153 của Luật như sau: a) Thủ tướng Chính phủ trực tiếp hoặc theo báo cáo, đề xuất của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ quản lý ngành,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật Cơ quan ban hành văn bản; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có thể tự mình hoặc đề xuất cơ quan có thẩm quyền việc sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Điều 12 củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Nguyên tắc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật Việc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định tại Điều 156 của Luật như sau: 1. Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng từ thời điểm bắt đầu có hiệu lực và được áp dụng đối với hành vi xảy ra tại thời điểm mà văn bản đó đang có hiệu lực. 2. Trong trường hợp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Ngôn ngữ, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật 1. Ngôn ngữ trong văn bản quy phạm pháp luật là tiếng Việt. Ngôn ngữ sử dụng trong văn bản quy phạm pháp luật phải chính xác, phổ thông, cách diễn đạt phải rõ ràng, dễ hiểu. 2. Văn bản quy phạm pháp luật phải quy định cụ thể nội dung cần điều chỉnh, không quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Dịch văn bản quy phạm pháp luật Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc tổ chức dịch văn bản quy phạm pháp luật như sau: 1. Dịch ra tiếng dân tộc thiểu số đối với các văn bản quy phạm pháp luật liên quan trực tiếp đến đời sống hàng ngày của các dân tộc thiểu số. Bản dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng dân tộc thiểu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Trách nhiệm gửi văn bản và lưu trữ hồ sơ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp ban hành được gửi đến các cơ quan sau: a) Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh được gửi đến Ủy ban Thường vụ Quốc hội, các ban có liên quan của Hội đồng nhân dân tỉnh để thực hiện chức năng g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Công khai văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh phải được đăng Công báo tỉnh. Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành, cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật phải gửi văn bản đến cơ quan Công báo (Trung tâm thông tin tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Trách nhiệm xây dựng, góp ý, ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật chịu trách nhiệm về tiến độ trình và chất lượng dự thảo văn bản do mình trình. 2. Cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật chịu trách nhiệm trước cơ quan, tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Đảm bảo nguồn nhân lực và cơ sở vật chất cho công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm bố trí cán bộ, đảm bảo kinh phí, phương tiện làm việc, thông tin, các điều kiện cần thiết k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Thực hiện văn bản quy phạm pháp luật 1. Ủy ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan phải tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai các biện pháp thực hiện văn bản quy phạm pháp luật và thường xuyên kiểm tra tình hình thực hiện pháp luật ở địa phương, ngành, đơn vị mình sau khi văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Tổng kết việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Hàng năm, Ủy ban nhân dân các cấp xem xét quyết định tổng kết việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật của cấp mình. 2. Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, cán bộ Tư pháp cấp xã giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp tổng kết công tác ban hành văn bản quy phạm pháp luật của cấp mình, báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Khen thưởng 1. Tiến độ soạn thảo, chất lượng xây dựng văn bản quy phạm pháp luật là một trong những căn cứ để đánh giá, bình xét thi đua, khen thưởng hàng năm đối với cá nhân, đơn vị được giao tham gia xây dựng văn bản. 2. Căn cứ vào kết quả xây dựng văn bản của các đơn vị có thành tích đặc biệt xuất sắc, Sở Tư pháp chủ trì, p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Xử lý trách nhiệm Cá nhân, tổ chức được giao trách nhiệm thực hiện việc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trái Hiến pháp, luật và các văn bản cấp trên để xảy ra hậu quả ảnh hưởng đến phát triển kinh tế, xã hội địa phương thì tuỳ theo tính chất, mức độ mà bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này và hằng năm báo cáo tình hình thực hiện với Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trong quá trình thực hiện có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tư pháp để tổng h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections