Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam
41/2009/TT-BTC
Right document
Sửa đổỉ, bổ sung Chế độ kế toán Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC ngày 21/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
174/2010/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổỉ, bổ sung Chế độ kế toán Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC ngày 21/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổỉ, bổ sung Chế độ kế toán Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC ngày 21/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này quy định việc quản lý tài chính đối với Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam (sau đây gọi là Quỹ) được thành lập và hoạt động theo Quyết định số 84/2008/QĐ-TTg ngày 30/6/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định một số Tài khoản, mẫu Báo cáo tài chính áp dụng riêng cho Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam (dưới đây gọi là Quỹ). 2. Những nội dung kế toán không hướng dẫn trong Thông tư này, Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam thực hiện theo Chế độ kế toán ban hành kèm theo Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này quy định một số Tài khoản, mẫu Báo cáo tài chính áp dụng riêng cho Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam (dưới đây gọi là Quỹ).
- Những nội dung kế toán không hướng dẫn trong Thông tư này, Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam thực hiện theo Chế độ kế toán ban hành kèm theo Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC ngày 21/8/2007 của B...
- Thông tư này quy định việc quản lý tài chính đối với Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam (sau đây gọi là Quỹ) được thành lập và hoạt động theo Quyết định số 84/2008/QĐ-TTg ngày 30/6/2008 của Thủ tướng Ch...
- Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hoạt động tài chính của Quỹ 1. Quỹ là tổ chức tài chính nhà nước, có tư cách pháp nhân, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước để phản ánh hoạt động thu, chi đối với kinh phí do ngân sách nhà nước cấp hoặc các nguồn vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước; được mở tài khoản tại Ngân hàng thương mại để phản ánh hoạt độ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định áp dụng hệ thống tài khoản kế toán Hệ thống Tài khoản kế toán áp dụng đối với Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam thực hiện theo quy định tại Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC và các sửa đổi, bổ sung sau: 1. Sửa đổi tên và số hiệu một số Tài khoản kế toán - Sửa đổi số hiệu Tài khoản 25112, 25122 – “Nợ dưới tiêu chuẩn”...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định áp dụng hệ thống tài khoản kế toán
- Hệ thống Tài khoản kế toán áp dụng đối với Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam thực hiện theo quy định tại Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC và các sửa đổi, bổ sung sau:
- 1. Sửa đổi tên và số hiệu một số Tài khoản kế toán
- Điều 2. Nguyên tắc hoạt động tài chính của Quỹ
- 1. Quỹ là tổ chức tài chính nhà nước, có tư cách pháp nhân, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước để phản ánh hoạt động thu, chi đối với kinh phí do ngân sách nhà nước cấp hoặc các nguồn vốn có ng...
- được mở tài khoản tại Ngân hàng thương mại để phản ánh hoạt động đối với nguồn vốn huy động từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quỹ có các nguồn thu sau: 1. Ngân sách nhà nước cấp hàng năm căn cứ vào nhu cầu hoạt động trợ giúp pháp lý và khả năng ngân sách nhà nước. 2. Tiền (hoặc tài sản) do các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đóng góp tự nguyện và tài trợ cho Quỹ phù hợp với các quy định của pháp luật. 3. Các khoản thu từ lãi tiền gửi ngân hàng và...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kế toán đầu tư ngắn hạn khác Bổ sung Tài khoản 128 “Đầu tư ngắn hạn khác” Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm của các khoản đầu tư ngắn hạn khác, như: tiền gửi có kỳ hạn dưới 1 năm, … Kế toán phải mở sổ chi tiết theo dõi từng khoản đầu tư, từng khoản tiền gửi theo thời hạn, địa điểm đầu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kế toán đầu tư ngắn hạn khác
- Bổ sung Tài khoản 128 “Đầu tư ngắn hạn khác”
- Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm của các khoản đầu tư ngắn hạn khác, như: tiền gửi có kỳ hạn dưới 1 năm, …
- Điều 3. Quỹ có các nguồn thu sau:
- 1. Ngân sách nhà nước cấp hàng năm căn cứ vào nhu cầu hoạt động trợ giúp pháp lý và khả năng ngân sách nhà nước.
- 2. Tiền (hoặc tài sản) do các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đóng góp tự nguyện và tài trợ cho Quỹ phù hợp với các quy định của pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hoạt động hỗ trợ của Quỹ 1. Hỗ trợ nâng cao chất lượng hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý; 2. Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị, phương tiện phục vụ nhu cầu làm việc của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước, chi nhánh của Trung tâm và tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý ở các tỉnh thuộc diện ngân sách trung ương phải hỗ trợ, các địa...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hướng dẫn kế toán chuyển nhóm nợ cho vay 1. Trường hợp khi đến hạn trả nợ vay trung hạn, dài hạn nhưng đơn vị vay chưa có khả năng trả nợ, nếu không được quỹ cho gia hạn trả thì kế toán phải lập phiếu để chuyển nợ vay từ Nợ đủ tiêu chuẩn sang Nợ cần chú ý, ghi: Nợ TK 25112 – Nợ cần chú ý, hoặc Nợ TK 25122 – Nợ cần chú ý Có TK 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hướng dẫn kế toán chuyển nhóm nợ cho vay
- 1. Trường hợp khi đến hạn trả nợ vay trung hạn, dài hạn nhưng đơn vị vay chưa có khả năng trả nợ, nếu không được quỹ cho gia hạn trả thì kế toán phải lập phiếu để chuyển nợ vay từ Nợ đủ tiêu chuẩn...
- Nợ TK 25112 – Nợ cần chú ý, hoặc
- Điều 4. Hoạt động hỗ trợ của Quỹ
- 1. Hỗ trợ nâng cao chất lượng hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý;
- Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị, phương tiện phục vụ nhu cầu làm việc của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước, chi nhánh của Trung tâm và tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý ở các tỉnh thuộc diện ngân...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung chi, mức chi cho hoạt động quản lý Quỹ 1. Nội dung chi - Chi tiền lương và các khoản phụ cấp theo lương, các khoản đóng góp theo quy định cho cán bộ, công chức, viên chức quản lý Quỹ, phụ cấp làm thêm giờ, phụ cấp kiêm nhiệm (nếu có) theo quy định; - Chi mua sắm, sửa chữa tài sản phục vụ hoạt động của Quỹ; - Chi bảo đả...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kế toán Dự phòng rủi ro cho vay Kết cấu, nội dung phản ánh và phương pháp hạch toán kế toán của TK 259 – “Dự phòng rủi ro cho vay” không thay đổi so với TK 359 – “Quỹ dự phòng rủi ro cho vay” quy định tại Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kế toán Dự phòng rủi ro cho vay
- Kết cấu, nội dung phản ánh và phương pháp hạch toán kế toán của TK 259 – “Dự phòng rủi ro cho vay” không thay đổi so với TK 359 – “Quỹ dự phòng rủi ro cho vay” quy định tại Quyết định số 74/2007/QĐ...
- Điều 5. Nội dung chi, mức chi cho hoạt động quản lý Quỹ
- 1. Nội dung chi
- - Chi tiền lương và các khoản phụ cấp theo lương, các khoản đóng góp theo quy định cho cán bộ, công chức, viên chức quản lý Quỹ, phụ cấp làm thêm giờ, phụ cấp kiêm nhiệm (nếu có) theo quy định;
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập dự toán, phân bổ dự toán và quyết toán ngân sách hàng năm của Quỹ Việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Quỹ thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và văn bản hướng dẫn thi hành. Thông tư này hướng dẫn thêm một số điểm đặc thù cho phù hợp với hoạt động của Quỹ, cụ thể như sau:...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kế toán Bảo hiểm thất nghiệp Bổ sung tài khoản 3389 – Bảo hiểm thất nghiệp. Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình trích và đóng Bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động ở Quỹ dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp. Quỹ dịch vụ viễn thông công ích phải mở sổ kế toán chi tiết để theo dõi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kế toán Bảo hiểm thất nghiệp
- Bổ sung tài khoản 3389 – Bảo hiểm thất nghiệp.
- Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình trích và đóng Bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động ở Quỹ dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp.
- Điều 6. Lập dự toán, phân bổ dự toán và quyết toán ngân sách hàng năm của Quỹ
- Việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Quỹ thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và văn bản hướng dẫn thi hành.
- Thông tư này hướng dẫn thêm một số điểm đặc thù cho phù hợp với hoạt động của Quỹ, cụ thể như sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét giải quyết./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kế toán Quỹ khen thưởng, phúc lợi Kết cấu, nội dung phản ánh và phương pháp hạch toán của tài khoản 3531, 3532, 3533 không thay đổi so với tài khoản 431 (4311, 4312, 4313) quy định tại Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC ngày 21/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Kế toán Quỹ khen thưởng, phúc lợi
- Kết cấu, nội dung phản ánh và phương pháp hạch toán của tài khoản 3531, 3532, 3533 không thay đổi so với tài khoản 431 (4311, 4312, 4313) quy định tại Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC ngày 21/8/2007 củ...
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét giải quyết./.
Unmatched right-side sections